Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
11
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Tìm tập nghiệm của bất phương trình \( - 2{x^2} + 3x - 7 \ge 0\).
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Tìm tập nghiệm của bất phương trình \( - 2{x^2} + 3x - 7 \ge 0\).
A
\(S = \mathbb{R}\).
B
\(S = 0\).
C
\(S = \left\{ 0 \right\}\).
D
\(S = \emptyset \).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = - {x^2} + 3x - 2\) nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
A
\(x \in \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).
B
\(x \in \left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\).
C
\(x \in \left( {1;2} \right)\).
D
\(x \in \left[ {1;2} \right]\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là tam thức bậc 2 ẩn \(x\)?
A
\(f\left( x \right) = x + 3\).
B
\(f\left( x \right) = 2{x^2} - 2\).
C
\(f\left( x \right) = 2{x^2} + x - 5\).
D
\(f\left( x \right) = - {x^2} + 2x + 5\).
Câu 4
Xem chi tiết →Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số bậc hai?
A
\(y = 2{x^2} - \frac{3}{2}x\).
B
\(y = \frac{1}{{{x^2}}} - 3x + 1\).
C
\(y = {x^2} + \frac{1}{x}\).
D
\(y = {x^3} - 3{x^2}\).
Câu 5
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ

Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\)?

Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\)?
A
\(A\left( { - 1;3} \right)\).
B
\(D\left( {5;4} \right)\).
C
\(C\left( {2; - 1} \right)\).
D
\(B\left( {4;5} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số \(y = {x^2} + 4x + 5\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( { - \infty ; - 2} \right)\).
B
\(\left( { - \infty ;2} \right)\).
C
\(\left( { - 2; + \infty } \right)\).
D
\(\left( {2; + \infty } \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} - 3x + 2\).
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} - 3x + 2\).
a
\(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
Đúng
Sai
b
\(x = 0\) là một nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 3x + 2 > 0\).
Đúng
Sai
c
\(f\left( x \right)\) là một tam thức bậc hai có hệ số \(a = 1\).
Đúng
Sai
d
Bất phương trình \(f\left( x \right) \le 0\) có tập nghiệm là \(S = \left[ {1;2} \right]\).
Đúng
Sai
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{2}{3}x + \frac{5}{3},\;\;x < - 1\\{x^2},\;\;\;\;\;\;\;\;\;x \ge - 1\end{array} \right.\).
a
Tập xác định của hàm số đã cho là \(\mathbb{R}\).
Đúng
Sai
b
\(f\left( 2 \right) = 3\).
Đúng
Sai
c
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai
d
Phương trình \(f\left( x \right) = m\) có 3 nghiệm phân biệt thì \(0 < m < 1\).
Đúng
Sai
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(f(x) = \sqrt{2x + 4}\) có dạng \(D = [a; +\infty)\) với \(a \in \mathbb{R}\). Giá trị \(a\) bằng bao nhiêu?
Nhập đáp án:
...
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Công ty du lịch thông báo giá tiền cho chuyến tham quan của một nhóm khách du lịch như sau: 10 khách đầu tiên có giá là 800000 đồng/người. Nếu có nhiều hơn 10 người đăng kí thì cứ có thêm 1 người, giá vé sẽ giảm 10000 đồng/người cho toàn bộ khách hàng. Tổng số khách là bao nhiêu để công ty thu được lợi nhuận là lớn nhất? Biết rằng chi phí thực sự cho chuyến đi là 600000 đồng/người.
Nhập đáp án:
...
Hiển thị 10 trên 11 câu hỏi