Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
11
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Một hộp đựng 6 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ, lấy ngẫu nhiên 2 viên bi. Có bao nhiêu cách chọn để lấy được 2 viên bi cùng màu?
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Một hộp đựng 6 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ, lấy ngẫu nhiên 2 viên bi. Có bao nhiêu cách chọn để lấy được 2 viên bi cùng màu?
A
\(25\).
B
\(50\).
C
\(15\).
D
\(10\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh thành một hàng dọc?
A
\(7\).
B
\(5040\).
C
\(1\).
D
\(49\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \({\left( {2x + 1} \right)^4} = {a_4}{x^4} + {a_3}{x^3} + {a_2}{x^2} + {a_1}x + {a_0}\). Tổng \({a_4} + {a_3} + {a_2} + {a_1} + {a_0}\) bằng
A
\(27\).
B
\(12\).
C
\(4\).
D
\(81\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Một công việc được thực hiện bởi hai hành động liên tiếp. Nếu hành động thứ nhất có \(m\) cách thực hiện và ứng với mỗi cách thực hiện hành động thứ nhất có \(n\) cách thực hiện hành động thứ hai thì số cách để hoàn thành công việc đó là
A
\(m + n\).
B
\(m - n\).
C
\(m \cdot n + 1\).
D
\(m \cdot n\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho khai triển biểu thức \({\left( {1 - \frac{1}{2}x} \right)^5}\). Số hạng thứ ba trong khai triển là
A
\(\frac{5}{2}\).
B
\(\frac{5}{2}{x^3}\).
C
\(\frac{5}{2}{x^2}\).
D
\( - \frac{5}{2}{x^2}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tập \(A = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\). Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau lấy từ tập \(A\).
A
\(A_5^2\)
B
\(C_5^3\)
C
\(3!\)
D
\(A_5^3\)
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Có 5 bông hoa màu hồng, 4 bông hoa màu trắng (mỗi bông đều khác nhau về hình dáng). Một người cần chọn một bó hoa từ số hoa này.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Có 5 bông hoa màu hồng, 4 bông hoa màu trắng (mỗi bông đều khác nhau về hình dáng). Một người cần chọn một bó hoa từ số hoa này.
a
Số cách chọn 4 bông tùy ý là 126 cách.
Đúng
Sai
b
Số cách chọn 5 bông, trong đó có đủ hai màu và số bông hồng nhiều hơn bông trắng là 80 cách.
Đúng
Sai
c
Số cách chọn 4 bông hoa có đủ hai màu là 120 cách.
Đúng
Sai
d
Số cách chọn 6 bông mà số bông hai màu bằng nhau là 40 cách.
Đúng
Sai
Câu 8
Xem chi tiết →Khai triển \({\left( {{x^2} - 3xy} \right)^4} = {a_1}{x^8} + {a_2}{x^7}y + {a_3}{x^6}{y^2} + {a_4}{x^5}{y^3} + {a_5}{x^4}{y^4}\).
a
\({a_1} = 1;{a_2} = - 12\).
Đúng
Sai
b
Hệ số của số hạng \({x^6}{y^2}\) trong khai triển \({\left( {{x^2} - 3xy} \right)^4}\) là 54.
Đúng
Sai
c
Số hạng chứa \({x^7}y\) trong khai triển \({\left( {{x^2} - 3xy} \right)^4}\) là \(12{x^7}y\).
Đúng
Sai
d
Tổng hệ số của các số hạng mà lũy thừa của \(x\) nhỏ hơn 7 là 243.
Đúng
Sai
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Cho tập hợp các chữ số S = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số thuộc tập S?
A
140
B
150
C
160
D
180
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Có 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ và 2 thầy giáo xếp thành một hàng dọc tham gia một cuộc thi. Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng sao cho nhóm 3 học sinh nữ luôn đứng cạnh nhau và nhóm hai thầy giáo cũng luôn đứng cạnh nhau?
Nhập đáp án:
...
Hiển thị 10 trên 11 câu hỏi