Ngàn Lá
THPT Quốc giaLớp 12Lớp 11Lớp 10Chủ đề
Quay lại danh sách
Lớp 11

Đề kiểm tra Toán 11 Kết nối tri thức Chương 3 có đáp án - Đề 01

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

11

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Bắt đầu làm bàiXem trước câu hỏi

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Thống kê về nhiệt độ tại một địa điểm trong 30 ngày, ta có bảng số liệu sau:

Nhiệt độ (°C)

\(\left[ {18;20} \right)\)

\(\left[ {20;22} \right)\)

\(\left[ {22;24} \right)\)

\(\left[ {24;26} \right)\)

\(\left[ {26;28} \right)\)

Số ngày

5

4

9

6

6

Số ngày có nhiệt độ thấp hơn 24°C là
A
6.
B
5.
C
18.
D
9.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 500 học sinh khối 11 của một trường THPT

Khoảng chiều cao (cm)

\(\left[ {150;154} \right)\)

\(\left[ {154;158} \right)\)

\(\left[ {158;162} \right)\)

\(\left[ {162;166} \right)\)

\(\left[ {166;170} \right)\)

Số học sinh

25

50

200

175

50

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {162;166} \right)\) là
A
164.
B
165.
C
163.
D
162.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Lượng nước tiêu thụ trong một tháng của các hộ gia đình trong một khu chung cư được ghi lại như sau:

Lượng nước (m3)

\(\left[ {0;20} \right)\)

\(\left[ {20;40} \right)\)

\(\left[ {40;60} \right)\)

\(\left[ {60;80} \right)\)

\(\left[ {80;100} \right)\)

\(\left[ {100;120} \right)\)

Số hộ gia đình

6

12

10

7

4

2

Giá trị đại diện của nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
A
60.
B
40.
C
50.
D
30.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

\(\left[ {0;10} \right)\)

\(\left[ {10;20} \right)\)

\(\left[ {20;30} \right)\)

\(\left[ {30;40} \right)\)

\(\left[ {40;50} \right)\)

\(\left[ {50;60} \right)\)

Số học sinh

7

13

9

18

22

6

Nhóm chứa trung vị là
A
\(\left[ {40;50} \right)\).
B
\(\left[ {30;40} \right)\).
C
\(\left[ {10;20} \right)\).
D
\(\left[ {20;30} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 20 vận động viên tham gia giải chạy Marathon.

Thời gian (phút)

\(\left[ {30;32} \right)\)

\(\left[ {32;34} \right)\)

\(\left[ {34;36} \right)\)

\(\left[ {36;38} \right)\)

\(\left[ {38;40} \right)\)

\(\left[ {40;42} \right)\)

Số vận động viên

1

3

8

5

2

1

Mẫu số liệu trên có số nhóm là
A
5.
B
7.
C
6.
D
8.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Số câu trả lời đúng một bài thi trắc nghiệm môn Toán gồm 50 câu của lớp 11A ở một trường THPT như sau:

Số câu đúng

\(\left[ {14;21} \right)\)

\(\left[ {21;28} \right)\)

\(\left[ {28;35} \right)\)

\(\left[ {35;42} \right)\)

\(\left[ {42;49} \right)\)

Số học sinh

4

8

25

6

7

Số trung bình câu đúng của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là
A
30.
B
33.
C
32.
D
31.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Điểm thi giữa học kì I môn Toán của tất cả các học sinh lớp 11A được cho bởi mẫu số liệu ghép nhóm sau đây:

Điểm

\(\left[ {3;4} \right)\)

\(\left[ {4;5} \right)\)

\(\left[ {5;6} \right)\)

\(\left[ {6;7} \right)\)

\(\left[ {7;8} \right)\)

\(\left[ {8;9} \right)\)

\(\left[ {9;10} \right)\)

Số học sinh

2

2

7

11

14

5

3
a
Cỡ mẫu bằng 44.
Đúng
Sai
b
Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {8;9} \right)\) là 8.
Đúng
Sai
c
Điểm trung bình của học sinh lớp này bằng 6,90 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đúng
Sai
d
Mốt của mẫu số liệu trên bằng 7,25.
Đúng
Sai
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho mẫu số liệu về cân nặng (kg) của các em học sinh trong lớp 11A đã ghép nhóm dưới dạng bảng tần số như sau

Nhóm

\(\left[ {30;40} \right)\)

\(\left[ {40;50} \right)\)

\(\left[ {50;60} \right)\)

\(\left[ {60;70} \right)\)

\(\left[ {70;80} \right)\)

\(\left[ {80;90} \right)\)

Tần số

2

10

16

8

2

2
a
Cỡ mẫu của mẫu số liệu là \(n = 42\).
Đúng
Sai
b
Số trung bình của mẫu số liệu trên là 56.
Đúng
Sai
c
Trung vị của mẫu số liệu đã cho bằng 55.
Đúng
Sai
d
Hiệu của tứ phân vị thứ ba và thứ nhất là \({Q_3} - {Q_1} = 14\).
Đúng
Sai
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Cho mẫu số liệu về thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của một số học sinh lớp 11 như sau:

Thời gian

\(\left[ {15;20} \right)\)

\(\left[ {20;25} \right)\)

\(\left[ {25;30} \right)\)

\(\left[ {30;35} \right)\)

\(\left[ {35;40} \right)\)

\(\left[ {40;45} \right)\)

\(\left[ {45;50} \right)\)

Số học sinh

7

12

5

7

3

5

1

Tìm tứ phân vị Q1 của mẫu số liệu trên (làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
Nhập đáp án:
...
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Pickleball là môn thể thao đang được ưa chuộng hiện nay trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Qua cuộc khảo sát thời gian dành chơi môn Pickleball trong ngày của một nhóm học sinh lớp 11 cho ở bảng sau:

Thời gian (phút)

\(\left[ {0;30} \right)\)

\(\left[ {30;60} \right)\)

\(\left[ {60;90} \right)\)

\(\left[ {90;120} \right)\)

Số học sinh

11

19

15

5

Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Nhập đáp án:
...

Hiển thị 10 trên 11 câu hỏi

  • Trước
  • 1
  • 2
  • Tiếp
Bắt đầu làm bàiQuay lại danh sách
Ngàn Lá
Luyện thi THPT
Góp nhặt tri thức, kiến tạo tương lai
Nền tảng luyện đề, thi thử trực tuyến dành cho học sinh THPT. Học tập hiệu quả, vững bước tương lai.
Được thiết kế cho học sinh ôn thi THPT Quốc gia, giáo viên cần quản lý đề và phụ huynh muốn theo dõi tiến độ của con.
Ngàn Lá
Giới thiệuBảng giáLiên hệTừ điển Anh - ViệtNgân hàng câu hỏi theo chươngGóp ý & phản hồi
Đề thi & luyện tập
Đề thi THPT Quốc giaĐề thi lớp 12Đề thi lớp 11Đề thi lớp 10
Pháp lý
Chính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngChính sách thanh toán
© 2026 Ngàn Lá. Đồng hành cùng sĩ tử chinh phục kỳ thi THPT Quốc gia.
Liên hệ hỗ trợ: [email protected]