Lớp 11

Đề kiểm tra Toán 11 Kết nối tri thức Chương 5 có đáp án - Đề 01

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

11

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Khẳng định nào sau đây sai?
A
\(\lim {\left( {\frac{{ - 2024}}{{2025}}} \right)^n} = 0\).
B
\(\lim {\left( {\sqrt 3 } \right)^n} = + \infty \).
C
\(\lim {\left( {\frac{5}{3}} \right)^n} = 0\).
D
\(\lim {\left( {\frac{1}{3}} \right)^n} = 0\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) liên tục tại \(x = 1\) và thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = 5\). Khi đó \(f\left( 1 \right)\) bằng bao nhiêu?
A
\(f\left( 1 \right) = - 5\).
B
\(f\left( 1 \right) = 1\).
C
\(f\left( 1 \right) = - 1\).
D
\(f\left( 1 \right) = 5\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = - 3\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} g\left( x \right) = 5\). Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]\) bằng
A
\(8\).
B
\( - 8\).
C
\( - 15\).
D
\(2\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Tính \(\lim \frac{{3n + 1}}{{n + 2}}\) bằng
A
\( - \infty \).
B
\(\frac{1}{2}\).
C
\( + \infty \).
D
\(3\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số nào trong các hàm số dưới đây không liên tục trên ℝ?
A
\(y = \cos x\).
B
\(y = \frac{x}{{{x^2} + x + 2}}\).
C
\(y = \frac{x}{{x + 1}}\).
D
\(y = {x^2} + 6x + 20\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm \({x_0} = 1\)?
A
\(y = \frac{{x - 1}}{{{x^2} + 1}}\).
B
\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\).
C
\(y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\).
D
\(y = \sqrt {x + 1} \).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} - 1 + 2m\;{\rm{khi}}\;x < 2\\\sqrt {x + 7} \;\;\;\;\;\;\;{\rm{khi}}\;x \ge 2\end{array} \right.\) (\(m\)là tham số).
a
Khi \(m = - 1\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = 1\).
Đúng
Sai
b
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right) = 5\).
Đúng
Sai
c
Tồn tại \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right)\) khi \(m = - 3\).
Đúng
Sai
d
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = 3\).
Đúng
Sai
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 9}}{{x - 3}}\;\;{\rm{khi}}\;x \ne 3\\6\;\;\;\;\;\;\;\;\;{\rm{khi}}\;x = 3\end{array} \right.\) và \(g\left( x \right) = \frac{{2x}}{{x - 3}}\). Khi đó:
a
Hàm số \(g\left( x \right)\) liên tục tại điểm \({x_0} = 3\).
Đúng
Sai
b
Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right) = 6\).
Đúng
Sai
c
Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại điểm \({x_0} = 3\).
Đúng
Sai
d
Hàm số \(y = f\left( x \right) - g\left( x \right)\) liên tục tại điểm \({x_0} = 3\).
Đúng
Sai
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho giá trị của \(M = \lim \left( {\sqrt {9{n^2} - 3n + 7} - 3n} \right)\) là \( - \frac{a}{b}\) với \(a, b \in \mathbb{N}^*\) và \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Tính \(a + b.\)
Nhập đáp án:
...
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Tính \(\lim \left( {\frac{1}{{2\sqrt 1 + 1\sqrt 2 }} + \frac{1}{{3\sqrt 2 + 2\sqrt 3 }} + ... + \frac{1}{{\left( {n + 1} \right)\sqrt n + n\sqrt {n + 1} }}} \right)\)
Nhập đáp án:
...

Hiển thị 10 trên 11 câu hỏi