Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
11
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác vuông tại \(B\) và \(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác vuông tại \(B\) và \(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A
\(BC \bot SC\)
B
\(BC \bot SA\)
C
\(BC \bot AB\)
D
\(BC \bot SB\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông. Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\) và \(SC\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A
A. \(MN \bot BD\).
B
\(MN \bot SD\).
C
\(MN \bot SA\).
D
\(MN \bot SB\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành, \(\widehat {SAB} = 60^\circ \). Góc giữa hai đường thẳng \(SA\) và \(CD\) có số đo là
A
\(30^\circ \).
B
\(45^\circ \).
C
\(60^\circ \).
D
\(90^\circ \).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác vuông tại \(B\) và \(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Hình chiếu của \(SC\) lên \(\left( {ABC} \right)\) là
A
A. \(SB\).
B
\(BC\).
C
\(AB\).
D
\(AC\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai đường thẳng phân biệt \(a,b\) và \(a \bot \left( P \right)\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A
\(b \bot a \Rightarrow b//\left( P \right)\).
B
\(b \bot \left( P \right) \Rightarrow b \bot a\).
C
\(b \bot a \Rightarrow b \subset \left( P \right)\).
D
\(b \subset \left( P \right) \Rightarrow b \bot a\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A
A. \(AB \bot \left( {SBC} \right)\).
B
\(BC \bot \left( {SAC} \right)\).
C
\(AB \bot \left( {SAC} \right)\).
D
\(BC \bot \left( {SAB} \right)\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA \bot \left( {ABC} \right)\) và tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\). Gọi \(H,K\) là hình chiếu vuông góc của \(A\) trên các cạnh \(SB,SC\). Khi đó:
a
Tam giác \(SBC\) vuông tại \(B\).
Đúng
Sai
b
\(AH\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\).
Đúng
Sai
c
\(SC \bot HK\).
Đúng
Sai
d
Giả sử \(HK\) cắt \(BC\) tại \(D\). Khi đó \(AD \bot AC\).
Đúng
Sai
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng \(a\).
a
Thể tích của khối lập phương là \(a^3\).
Đúng
Sai
b
Độ dài đường chéo \(A'C = a\sqrt 3 \).
Đúng
Sai
c
Góc giữa \(AC\) và \(A'D'\) bằng \(45^\circ \).
Đúng
Sai
d
Khoảng cách từ \(A\) đến \(\left( {A'BD} \right)\) bằng \(\frac{a\sqrt 3}{3}\).
Đúng
Sai
Câu 9Vận dụng cao
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang vuông tại \(A\) và \(B\), cạnh bên \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\) và \(SA = a\sqrt 2 ,AD = 2AB = 2BC = 2a\). Tính côsin của góc nhị diện \(\left[ {A,SD,C} \right]\) (lấy kết quả đến hàng phần chục).
Nhập đáp án:
...
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp đều \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh bằng 6. Mặt bên \(SAB\) tạo với đáy góc \(45^\circ \). Tính thể tích khối chóp \(S.ABCD\).
Nhập đáp án:
...
Hiển thị 10 trên 11 câu hỏi