Lớp 12

Đề kiểm tra Toán 12 Kết nối tri thức Chương 2 có đáp án - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

11

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Gọi \(O\) là tâm của hình lập phương. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\overrightarrow {AO} = \frac{1}{3}\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} } \right)\).
B
\(\overrightarrow {AO} = \frac{1}{2}\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} } \right)\).
C
\(\overrightarrow {AO} = \frac{1}{4}\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} } \right)\).
D
\(\overrightarrow {AO} = \frac{2}{3}\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} } \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) khác \(\overrightarrow 0 \). Xác định góc \(\alpha \) giữa hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) khi \(\overrightarrow a .\overrightarrow b = - \left| {\overrightarrow a } \right|.\left| {\overrightarrow b } \right|.\)
A
\(\alpha = 180^\circ \)
B
\(\alpha = 0^\circ \)
C
\(\alpha = 90^\circ \)
D
\(\alpha = 45^\circ \)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương \(ABCD.EFGH\). Hãy xác định góc giữa cặp vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và\(\overrightarrow {EG} \)?
A
\(90^\circ \).
B
\(60^\circ \).
C
\(45^\circ \).
D
\(120^\circ \).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho biểu diễn của vectơ \(\overrightarrow a \) qua các vectơ đơn vị là \(\overrightarrow a = 2\overrightarrow i + \overrightarrow k - 3\overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \) là:
A
\(\left( {2;\, - 3;\,1} \right)\).
B
\(\left( {1;\, - 3;\,2} \right)\).
C
\(\left( {2;\,1;\, - 3} \right)\).
D
\(\left( {1;\,2;\, - 3} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {2;1;3} \right)\) và điểm \(B\left( {4; - 3;1} \right)\). Tọa độ trung điểm \(I\) của đoạn thẳng \(AB\) là
A
\(\left( {6; - 2;4} \right)\).
B
\(\left( {3; - 1;2} \right)\).
C
\(\left( {1; - 2; - 1} \right)\).
D
\(\left( {2; - 4; - 2} \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai véc-tơ \(\overrightarrow a = \left( { - 1;3;2} \right)\), \(\overrightarrow b = \left( { - 3; - 1;2} \right)\). Tính \(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b \).
A
\(10\)
B
\(2\)
C
\(4\)
D
\(3\)
Câu 7Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Một tháp trung tâm kiểm soát không lưu ở sân bay cao 100 m sử dụng ra đa có phạm vi theo dõi 600 km được đặt trên đỉnh tháp. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng với vị trí chân tháp, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất sao cho trục Ox hướng về phía tây, trục Oy hướng về phía nam, trục Oz hướng thẳng đứng lên phía trên (đơn vị độ dài trên mỗi trục là kilômét).

Tọa độ của ra đa đặt trên tháp 0;0;0,1. (ảnh 1)

Một máy bay tại vị trí F cách mặt đất 12 km, cách 400 km về phía tây và 300 km về phía bắc so với tháp trung tâm kiểm soát không lưu. Từ vị trí F, máy bay bay với tốc độ 900 km/h, theo hướng của vectơ a = (3;4;0) sau một giờ đến vị trí A.

a) Tọa độ của ra đa đặt trên tháp là (0;0;0,1).

b) Vị trí F nằm trong phạm vi kiểm soát của ra đa.

c) Vị trí A có tọa độ A(940;420;12).

d) Trong khoảng thời gian một giờ máy bay bay từ vị trí F đến vị trí A, máy bay có không quá 21 phút bay trong phạm vi theo dõi của ra đa.
a
Tọa độ của ra đa đặt trên tháp là (0;0;0,1).
Đúng
Sai
b
Vị trí F nằm trong phạm vi kiểm soát của ra đa.
Đúng
Sai
c
Vị trí A có tọa độ A(940;420;12).
Đúng
Sai
d
Trong khoảng thời gian một giờ máy bay bay từ vị trí F đến vị trí A, máy bay có không quá 21 phút bay trong phạm vi theo dõi của ra đa.
Đúng
Sai
Câu 8Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) cạnh bằng \(1\), có tâm \(O\). Gọi \(I\) là tâm của hình vuông \(A'B'C'D'\) và \(M\) là điểm thuộc đoạn \(OI\) sao cho \(MO = \frac{1}{2}MI\). Gắn hệ trục tọa độ \(A'xyz\) như hình vẽ.

Toạ độ điểm \(M\left( {\frac{1}{2}\,;\,\frac{1}{2}\,;\,\frac{1}{4}} \right)\). (ảnh 1)

a) Toạ độ điểm \(M\left( {\frac{1}{2}\,;\,\frac{1}{2}\,;\,\frac{1}{4}} \right)\).

b) Toạ độ các điểm \(A'\left( {0\,;\,0\,;\,0} \right)\), \(B'\left( {1\,;\,0\,;\,0} \right)\), \(D'\left( {0\,;\,1\,;\,0} \right)\) và \(A\left( {0\,;\,0\,;\,1} \right)\).

c) Trong không gian giả sử điểm \(P,Q\) sao cho \(\overrightarrow {A'P} = \overrightarrow {A'B'} + 2\overrightarrow {A'D'} - 2\overrightarrow {A'A} \); \(\overrightarrow {A'Q} = \frac{8}{3}\overrightarrow {A'B'} + \frac{4}{3}\overrightarrow {A'D'} + \frac{8}{3}\overrightarrow {A'A} \) và \(J\left( {a\,;\,b\,;\,c} \right)\) là tâm đường tròn nội tiếp tam giác \(A'PQ\), khi đó \(a - b + c = 0\).

d) Trong không gian có đúng 2 điểm \(N\) sao cho \(N\) không trùng với các điểm \(A\), \(B'\), \(D'\) và \(\widehat {ANB'} = \widehat {B'ND'} = \widehat {D'NA} = 90^\circ \).
a
Toạ độ điểm M là (1/2; 1/2; 1/4).
Đúng
Sai
b
Toạ độ các điểm A'(0; 0; 0), B'(1; 0; 0), D'(0; 1; 0) và A(0; 0; 1).
Đúng
Sai
c
J(a; b; c) là tâm đường tròn nội tiếp tam giác A'PQ, khi đó a - b + c = 0.
Đúng
Sai
d
Trong không gian có đúng 2 điểm N sao cho N không trùng với các điểm A, B', D' và góc ANB' = góc B'ND' = góc D'NA = 90 độ.
Đúng
Sai
Câu 9Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Một giỏ hoa treo trong nhà làm bằng \(3\) sợi dây không giãn, mỗi sợi dài 60 cm miếng kê là một miếng gỗ cân đối hình tròn bán kính 20 cm ba sợi dây được thắt một đầu bên trên và đỡ giá gỗ tại 3 điểm tạo thành tam giác đều (giả sử mối thắt của 3 sợi dây và mối nối của mỗi sợi dây với miếng gỗ không đáng kể). Biết lực chịu đựng của mỗi sợi dây bằng nhau và mỗi sợi chịu không quá 15 N, trọng lượng của miếng giá gỗ là 5 N. Tính trọng lượng tối đa của các chậu hoa để dây treo không bị đứt (đơn vị Newton, kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Tính trọng lượng tối đa của các chậu hoa để dây treo không bị đứt (đơn vị Newton, kết quả làm tròn đến hàng phần chục). (ảnh 1)
Nhập đáp án:
...
Câu 10Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Trong một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 8 m, rộng 6 m và cao 4 m có 2 cây quạt treo tường. Cây quạt \(A\) treo chính giữa bức tường 8 m và cách trần 1 m, cây quạt \(B\) treo chính giữa bức tường 6 m và cách trần 1,5 m. Chọn hệ trục tọa độ \(Oxyz\) như hình vẽ bên dưới (đơn vị: mét). Biết điểm \(M\left( {x;y;z} \right)\) thuộc mặt phẳng chứa sàn nhà sao cho \(\left| {\overrightarrow {MA} - 2\overrightarrow {MB} } \right|\) là nhỏ nhất, tính \({x^2} + {y^2} + {z^2}\).

Trong một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 8 m, rộng 6 m và cao 4 m có 2 cây quạt treo tường (ảnh 1)
Nhập đáp án:
...

Hiển thị 10 trên 11 câu hỏi