Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →**Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn*. ****Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Cho hình bình hành tâm O*. Kết quả nào sau đây là đúng?
Cho hình bình hành tâm O*. Kết quả nào sau đây là đúng?
A
\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {OA} - \overrightarrow {AB} \)
B
\(\overrightarrow {CO} - \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {BA} \)
C
\(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AC} \)
D
\(\overrightarrow {AO} + \overrightarrow {OD} = \overrightarrow {CB} \)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho ba vectơ \(\vec a\), \(\vec b\) và \(\vec c\) khác vectơ-không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A
\(\vec a + \vec b = \vec b + \vec a\).
B
\(\left( {\vec a + \vec b} \right) + \vec c = \vec a + \left( {\vec b + \vec c} \right)\).
C
\(\vec a + \overrightarrow 0 = \vec a\).
D
\(\overrightarrow 0 + \vec a = \overrightarrow 0 \).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình bình hành \(ABCD\). Vectơ tổng \(\overrightarrow {CB} + \overrightarrow {CD} \) bằng
A
\(\overrightarrow {CA} \)
B
\(\overrightarrow {BD} \)
C
\(\overrightarrow {AC} \)
D
\(\overrightarrow {DB} \)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho ba điểm phân biệt\(A,B,C\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC} \)
B
\(\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {CB} = \overrightarrow {AB} \)
C
\(\overrightarrow {CA} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {BA} \)
D
\(\overrightarrow {CB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AB} \)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hai điểm A, B phân biệt. Xác định điểm M sao cho \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} = \overrightarrow 0 \)
A
M ở vị trí bất kì
B
M là trung điểm của AB
C
Không tìm được M
D
M nằm trên đường trung trực của AB
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đoạn thẳng \(AB\), \(M\) là điểm thỏa \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {BA} = \overrightarrow O \). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(M\)là trung điểm \(AB\).
B
\(M\) trùng \(A\).
C
\(M\) trùng \(B\).
D
\(A\) là trung điểm \(MB\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm I sao cho vectơ IA và vectơ CB cùng phương. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(I\)là trung điểm \(AB\).
B
\(I\)thuộc đường trung trực của \(AB\).
C
Không có điểm \(I\).
D
Có vô số điểm\(I\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho 2 điểm phân biệt \(A\), \(B\). Tìm điểm\(M\) thỏa \(\overrightarrow {MA} - \overrightarrow {MB} = \overrightarrow O \). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(M\) là trung điểm của \(AB\).
B
\(M\) thuộc đường trung trực của \(AB\).
C
Không có điểm \(M\) thỏa mãn.
D
Điểm \(M\) trùng với điểm \(A\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác \(\Delta ABC\) vuông tại A có \(AB = 3cm\), \(BC = 5cm\). Khi đó độ dài \(\left| {\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} } \right|\) là:
A
4
B
8
C
\(2\sqrt{13}\)
D
\(\sqrt{13}\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình thang cân ABCD, có đáy nhỏ và đường cao cùng bằng 2a và \(\widehat {ABC} = 45^\circ \). Tính \(\left| {\overrightarrow {CB} - \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AC} } \right|\).
A
\(a\sqrt{3}\)
B
\(2a\sqrt{5}\)
C
\(a\sqrt{5}\)
D
\(a\sqrt{2}\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi