Lớp 10

Đề kiểm tra Vật lí 10 Kết nối tri thức Chương 2 có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm).

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Thí nghiệm với hai quả quả cầu của Galileo ở tháp nghiêng Pisa và ống Newton chứng tỏ
A
mọi vật đều rơi theo phương thẳng đứng.
B
rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều.
C
các vật nặng, nhẹ đều rơi tự do như nhau.
D
vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Hai đại lượng nào sau đây là hai đại lượng vector?
A
Quãng đường và tốc độ.
B
Độ dịch chuyển và vận tốc.
C
Quãng đường và độ dịch chuyển.
D
Tốc độ và vận tốc.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Dựa vào độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng có thể xác định đại lượng nào sau đây?
A
Vận tốc.
B
Gia tốc.
C
Độ dịch chuyển.
D
Khoảng thời gian.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi đều?

Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi đều? (ảnh 1)
A
Đồ thị 1.
B
Đồ thị 2.
C
Đồ thị 3.
D
Đồ thị 4.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Bạn Minh chuyển động trên sân vận động xuất phát từ điểm A qua B rồi đến C. Kết luận nào sau đây là đúng?
A
Quãng đường gấp đôi độ lớn độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác đều.
B
Quãng đường gấp đôi độ lớn độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác vuông.
C
Quãng đường bằng độ lớn độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác đều.
D
Quãng đường bằng độ lớn độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác vuông.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Điều nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ trung bình?
A
Tốc độ trung bình là trung bình cộng các vận tốc.
B
Tốc độ trung bình cho biết tốc độ của vật tại một thời điểm nhất định.
C
Trong hệ SI, đơn vị của tốc độ trung bình là m/s2.
D
Tốc độ trung bình được xác định bằng thương số giữa quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn phát biểu đúng về chuyển động rơi tự do.
A
Sự rơi của vật khi chỉ chịu tác dụng của lực cản và trọng lực của môi trường được gọi là sự rơi tự do.
B
Sự rơi tự do là một chuyển động thẳng chậm dần đều.
C
Khi rơi trong không khí, nếu lực cản không khí không đáng kể so với trọng lực tác dụng lên vật thì vật đó được coi là rơi tự do.
D
Vận tốc của vật rơi tự do là một hằng số.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:
A
Công thức A
B
Công thức B
C
Công thức C
D
Công thức D
Câu 9
Xem chi tiết →
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều? (ảnh 1)
A
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.
B
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.
C
Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.
D
Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Tọa độ của vật chuyển động tại mỗi thời điểm phụ thuộc vào
A
tốc độ của vật.
B
kích thước của vật.
C
quỹ đạo của vật.
D
hệ trục tọa độ.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi