Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.
Khi ta đẩy một thùng hàng lên dốc, lực tác dụng lên thùng hàng nhưng không sinh công là
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.
Khi ta đẩy một thùng hàng lên dốc, lực tác dụng lên thùng hàng nhưng không sinh công là
A
Trọng lực \(\overrightarrow P \).
B
Lực ma sát trượt \(\overrightarrow F _{mst}\).
C
Lực đẩy \(\overrightarrow F \).
D
Phản lực vuông góc \(\overrightarrow N \).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →“Hầu hết các tấm pin mặt trời có hiệu suất từ 15% đến 20%”. Khi tính toán hiệu suất này, năng lượng có ích và năng lượng toàn phần lần lượt ở dạng
A
quang năng và nhiệt năng.
B
cơ năng và quang năng
C
điện năng và nhiệt năng.
D
điện năng và quang năng.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Năng lượng mà vật có được do chuyển động là
A
cơ năng.
B
thế năng.
C
động năng.
D
năng lượng có ích.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Vật khối lượng m chuyển động với vận tốc v, ở độ cao h so với mặt đất. Gia tốc trọng trường là g. Chọn mặt đất làm mốc tính thế năng thì cơ năng của vật được tính theo biểu thức
A
\(\frac{1}{2}mv^2\)
B
\(mgh\)
C
\(\frac{1}{2}mv^2 + mgh\)
D
\(\frac{mgh}{v}\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Đơn vị của công là
A
Jun (J)
B
kg.m/s^2
C
kg.m/s
D
Oát (W)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng
A
là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.
B
cho biết lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.
C
là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.
D
luôn đo bằng mã lực (HP).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
Lực là đại lượng vectơ nên công cũng là đại lượng vectơ.
B
Công cơ học là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.
C
Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không.
D
Khi vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng thì trọng lực không sinh công.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?
A
Bàn là.
B
Quạt điện.
C
Máy giặt.
D
Máy sấy tóc.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật có trọng lượng 10 N được thả nhẹ cho rơi tự do từ độ cao 5 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí và chọn mốc thế năng tại mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật sau khi rơi được 4 m bằng
A
20 J
B
40 J
C
50 J
D
2 J
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật thứ nhất so với vật thứ hai là
A
bằng hai lần thế năng của vật thứ hai.
B
bằng một nửa thế năng của vật thứ hai.
C
bằng thế năng của vật thứ hai.
D
bằng \(\frac{1}{4}\) thế năng của vật thứ hai.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi