Lớp 10

Đề kiểm tra Vật lí 10 Kết nối tri thức Chương 5 có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm).

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Một hệ kín gồm 2 vật có động lượng là \({\vec p_1}\) và \({\vec p_2}\). Hệ thức của định luật bảo toàn động lượng của hệ này là
A
\({\vec p_1} + {\vec p_2} = \text{const}\)
B
\({\vec p_2} - {\vec p_1} = \text{const}\)
C
\({\vec p_1} \cdot {\vec p_2} = \text{const}\)
D
\({\vec p_1} \times {\vec p_2} = \text{const}\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?
A
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
B
Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
C
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
D
Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc \({\vec v_1}\) va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc \({\vec v_2}\). Ta có hệ thức
A
\({m_1}{\vec v_1} = \left( {{m_1} + {m_2}} \right){\vec v_2}\)
B
\({m_1}{\vec v_1} = - {m_2}{\vec v_2}\)
C
\({m_1}{\vec v_1} = \frac{1}{2}\left( {{m_1} + {m_2}} \right){\vec v_2}\)
D
\({m_1}{\vec v_1} = {m_2}{\vec v_2}\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Viên đạn khối lượng 200 g bay với vận tốc 100 m/s. Động lượng của viên đạn có độ lớn bằng
A
10 kg.m/s.
B
20000 kg.m/s.
C
20 kg.m/s.
D
10000 kg.m/s.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi \(\overrightarrow F \). Động lượng của chất điểm ở thời điểm t là
A
A. \(\overrightarrow p = \overrightarrow F .m\).
B
B. \(\overrightarrow p = \overrightarrow F .t\).
C
C. \(\overrightarrow p = \frac{{\overrightarrow F }}{m}\).
D
D. \(\overrightarrow p = \frac{{\overrightarrow F }}{t}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A
30 kg.m/s.
B
3 kg.m/s.
C
0,3 kg.m/s.
D
0,03 kg.m/s.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một vật 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 2 s (lấy g = 9,8 m/s2). Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là
A
40 kg.m/s.
B
41 kg.m/s.
C
38,3 kg.m/s.
D
39,2 kg.m/s.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Người ta ném một quả bóng khối lượng 500 g cho nó chuyển động với vận tốc 20 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là
A
10 N.s.
B
200 N.s.
C
100 N.s.
D
20 N.s.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Vectơ động lượng \(\overrightarrow{p}\) và vectơ vận tốc \(\overrightarrow{v}\) của một chất điểm
A
cùng phương, ngược chiều.
B
cùng phương, cùng chiều.
C
vuông góc với nhau.
D
hợp với nhau một góc \(\alpha \neq 0\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Khi vận tốc của một vật tăng 2 lần thì động lượng của vật
A
tăng 2 lần.
B
tăng 4 lần.
C
giảm 2 lần.
D
giảm 4 lần.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi