Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
B
Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
C
Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
D
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong chuyển động tròn đều, đại lượng nào sau đây không đổi?
A
Tốc độ.
B
Vectơ vận tốc.
C
Gia tốc hướng tâm.
D
Vectơ gia tốc.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tốc độ góc của kim giây là
A
A. \(\frac{\pi }{{60}}rad/s\).
B
B. \(\frac{{30}}{\pi }rad/s\)
C
C. \(60\pi \) rad/s.
D
D. \(\frac{\pi }{{30}}rad/s\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Một đĩa tròn bán kính 10 cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa có giá trị
A
314 m/s
B
31,4 m/s.
C
0,314 m/s.
D
3,14 m/s.
Câu 5
Xem chi tiết →Một vành bánh xe đạp chuyển động với tần số 2 Hz. Chu kì của một chất điểm trên vành bánh xe đạp là
A
15s.
B
0,5s.
C
50s.
D
1,5s.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một cánh quạt quay đều, trong một phút quay được 120 vòng. Chu kì và tần số quay của quạt lần lượt là
A
0,5s và 2 vòng/s.
B
1 phút và 120 vòng/phút.
C
1 phút và 2 vòng/phút.
D
0,5s và 120 vòng/phút.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Một điểm trên vành bánh xe quay một vòng có tần số 200 vòng/phút. Vận tốc góc của điểm đó là
A
31,84 rad/s.
B
20,93 rad/s.
C
1256 rad/s.
D
0,03 rad/s.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc \(\omega \). Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc \(\omega \) và bán kính r là
A
\(a = \omega^2 r\)
B
\(\omega = ar\)
C
\(\omega = \sqrt{\frac{a}{r}}\)
D
\(a = \omega r^2\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng
A
0,11 m/s2.
B
0,4 m/s2.
C
1,23 m/s2.
D
16 m/s2.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm aht = 4 cm/s2. Chu kì T của chuyển động đó là
A
A. \(8\pi \,(s).\)
B
B. \(6\pi \,(s).\)
C
C. \(12\pi \,(s).\)
D
D. \(10\pi \,(s).\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi