Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Điểm sôi của nước theo thang độ F là bao nhiêu?
A
\(212^{\circ}F\)
B
\(200^{\circ}F\)
C
\(173^{\circ}F\)
D
\(373^{\circ}F\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của Nhiệt động lực học?
A
Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt lượng: Q < 0.
B
Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt lượng: Q < 0.
C
Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt lượng: Q > 0.
D
Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt lượng: Q > 0.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?
A
Jun (J)
B
Jun trên độ (J/K)
C
Jun trên kilôgam (J/kg)
D
Jun trên kilôgam độ (J/kg.K)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?
A
Đông đặc
B
Thăng hoa
C
Hoá hơi
D
Nóng chảy
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Kết luận nào dưới đây không đúng với thang nhiệt độ Celsius
A
Đơn vị đo nhiệt độ là °C.
B
Kí hiệu nhiệt độ là t.
C
Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 0 °C.
D
1 °C tương ứng với 273 K.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2 J. Khí nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm với một lực có độ lớn là 20 N. Độ biến thiên nội năng của khí là :


A
0,5 J.
B
2 J.
C
1,5 J.
D
1 J.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở \(0{}^0C\) đến khi nó sôi là bao nhiêu? Biết nhiệt dung của nước là \(4180\,\frac{J}{{kg.K}}.\)
A
5.10^5 J
B
3.10^5 J
C
2,09.10^5 J
D
4,18.10^5 J
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt lượng cần cung cấp cho 2 kg nước đá ở nhiệt độ \(0{}^0C\) là bao nhiêu để chuyển lên nhiệt độ \(60{}^0C.\) Biết nhiệt dung riêng của nước là \(4200\,\frac{J}{{kg.K}},\) nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là \(3,{4.10^5}\,\frac{J}{{kg}}.\)
A
\(0,72.10^6\,J.\)
B
\(1,184.10^6\,J.\)
C
\(2,254.10^6\,J.\)
D
\(1,548.10^6\,J.\)
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Thời gian cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 2 kg đồng có nhiệt độ ban đầu \(30{}^0C,\) trong một lò nung điện có công suất 20000 W. Biết chỉ có \(50\,\% \) năng lượng tiêu thụ của lò được dùng vào việc làm đồng nóng lên và nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi. Biết nhiệt dung riêng của đồng là \(385\frac{J}{{kg.K}}\) , nhiệt độ nóng chảy của đồng 1084oC và nhiệt nóng chảy của đồng \(180{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\).
A
81,194 s.
B
2,125 s.
C
2,695 s.
D
4,25 s.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Một ấm đun nước bằng nhôm có khối lượng 400 g, chứa 3 lít nước được đun trên bếp. Khi nhận nhiệt lượng \(740\,kJ\) thì ấm đạt đến nhiệt độ \(80{}^0C.\) Nhiệt độ ban đầu của ấm và nước là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nhôm là \(880\,\frac{J}{{kg.K}}\), nhiệt dung riêng của nước là \(4190\,\frac{J}{{kg.K}}.\)Coi nhiệt lượng mà ấm toả ra bên ngoài là không đáng kể.
A
\(45,2{}^0C.\)
B
\(22,7{}^0C.\)
C
\(37,2{}^0C.\)
D
\(16,7{}^0C.\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi