Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng


A
Trùng nhau.
B
Song song.
C
Vuông góc với nhau.
D
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(O\,xy\), cho hai đường thẳng \({d_1}:2x - y\, + \,3 = 0\) và \({d_2}:x + 2y\, + \,1 = 0\). Vị trí tương đối của hai đường thẳng \({d_1}\) và \({d_2}\) là
A
\({d_1}\, \equiv \,{d_2}\).
B
\({d_1}\,{\rm{//}}\,{d_2}\).
C
\({d_1} \bot \,\,{d_2}\).
D
Cắt nhau và không vuông góc.
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Xác định \(a\) để hai đường thẳng \({d_1}:ax + 3y--4 = 0{\rm{ }}\), \({d_2}:\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = 3 + 3t\end{array} \right.\) và đường thẳng chứa trục hoành đồng quy.
A
\(a = 2\).
B
\(a = -2\).
C
\(a = 1\).
D
\(a = -1\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Cho ba đường thẳng: \({d_{1\;}}{\rm{:}}2x - 5y + 3 = 0\), \({d_2}:x - 3y - 7 = 0\), \(\Delta :4x + y - 1 = 0\). Viết phương trình đường thẳng \(d\) vuông góc với \(\Delta \) sao cho \({d_1}\), \({d_2}\) và \(d\) đồng quy.
A
\(x + 4y + 24 = 0\).
B
\(x - 4y - 24 = 0\).
C
\(x - 4y + 24 = 0\).
D
\(x + 4y - 24 = 0\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm m để hai đường thẳng d1: 2x - 3y + 4 = 0 và d2: {x = 2 - 3t, y = 1 - 4mt} cắt nhau.
A
m = 1/2
B
m = -1/2
C
m khác 1/2
D
m khác -1/2
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Với giá trị nào của a thì hai đường thẳng d1: 2x - 4y + 1 = 0 và d2: {x = -1 + at; y = 3 - (a + 1)t} vuông góc với nhau?
A
a = -1
B
a = 0
C
a = 2
D
a = 1
Câu 7
Xem chi tiết →Tìm tập hợp các điểm có tỉ số các khoảng cách đến hai đường thẳng \({d_1},{d_2}\) bằng \(\frac{5}{{13}}\): \({d_1}:5x - 12y + 4 = 0\) và \({d_2}:4x - 3y - 10 = 0\).
A
\(x - 9y - 14 = 0\); \(3x - 5y - 6 = 0\).
B
\(9x - 5y - 6 = 0\); \(9x - y + 14 = 0\).
C
\(x + 9y - 14 = 0\); \(9x + 9y - 6 = 0\).
D
\(x - 9y + 14 = 0\); \(9x - 15y - 6 = 0\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng $d_1: 2x + 2\sqrt{3}y + 5 = 0$ và $d_2: y - 6 = 0$.
A
$30^\circ$
B
$45^\circ$
C
$60^\circ$
D
$90^\circ$
Câu 9
Xem chi tiết →
A

B

C

D

Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M ( 15;1) đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng

bằng:

bằng:
A

B

C

D

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi