Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Biên giới Việt Nam trên đất liền dài nhất khi tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
Câu 1: Biên giới Việt Nam trên đất liền dài nhất khi tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
A
Trung Quốc.
B
Campuchia.
C
Lào.
D
Thái Lan.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Vùng có nguy cơ xảy ra động đất mạnh nhất ở nước ta là
A
Tây Bắc.
B
Đông Bắc.
C
Nam Bộ.
D
Nam Trung Bộ.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?
A
Hải Phòng.
B
Huế.
C
Đà Nẵng.
D
Cần Thơ.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong \( \)
A
công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
B
thương mại, dịch vụ tiêu dùng.
C
nông nghiệp, lâm nghiệp.
D
ngoại thương, du lịch.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?
A
Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.
B
Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.
C
Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.
D
Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Sản xuất điện ở nước ta hiện nay chủ yếu là từ
A
dầu nhập nội và than nâu.
B
dầu nhập nội và gió.
C
thủy điện và than bùn.
D
than và khí tự nhiên.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Hai cảng loại đặc biệt ở nước ta hiện nay là
A
Hải Phòng và Bà Rịa - Vũng Tàu.
B
Vân Phong và Bà Rịa - Vũng Tàu.
C
Quy Nhơn và Bà Rịa - Vũng Tàu.
D
Chân Mây và Bà Rịa - Vũng Tàu.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Đất mặn của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở đâu?
A
ven sông.
B
Hà Tiên.
C
ven biển.
D
nội địa.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Thế mạnh nào sau đây không phải của trung du và miền núi Bắc Bộ?
A
Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa và lợn.
B
Phát triển các ngành kinh tế biển và đảo.
C
Khai thác, chế biến khoáng sản, thủy điện.
D
Trồng cây công nghiệp lâu năm cận nhiệt.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Dân số vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?
A
Dân số trung bình, biến động mạnh.
B
Dân số đông, tăng liên tục.
C
Dân số ít, biến động mạnh.
D
Dân số đông, giảm mạnh.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi