Môn thi
Tin học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Ứng dụng nào sau đây KHÔNG là ví dụ của AI hẹp?
A
Chương trình chơi cờ AlphaGo.
B
Máy chấm công bằng nhận diện khuôn mặt.
C
Quản lí điểm của học sinh bằng sổ điểm điện tử.
D
Hệ chuyên gia MYCIN tư vấn trong lĩnh vực y tế.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Ví dụ nào sau đây KHÔNG được coi là một ứng dụng của AI?
A
Hệ thống khuyến nghị trên YouTube.
B
Hệ thống chẩn đoán y tế dựa trên AI.
C
Máy tính cá nhân thông thường.
D
Máy tính điều khiển tự lái.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào dưới đây phù hợp nhất khi nói về khả năng của Trí tuệ nhân tạo hẹp?
A
Tự chuyển đổi để giải quyết các nhiệm vụ khác nhau.
B
Suy luận và giải quyết các vấn đề phức tạp như con người.
C
Hiểu ngôn ngữ tự nhiên và tạo ra văn bản giống con người.
D
Giải quyết nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →AI hẹp và AI rộng được phân loại dựa trên điều gì?
A
Số lượng dữ liệu mà hệ thống AI có thể xử lí.
B
Khả năng của hệ thống AI trong việc tự học từ dữ liệu mới.
C
Khả năng thực hiện nhiều loại công việc trong nhiều ngữ cảnh khác nhau của hệ thống AI.
D
Sự phát triển của công nghệ phần cứng máy tính.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Thiết bị nào sau đây có chức năng biến đổi tín hiệu thể hiện dữ liệu từ dạng số sang tín hiệu ở dạng tương tự và ngược lại để truyền đi qua mạng?
A
Laptop.
B
Modem.
C
Switch.
D
Access Point.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Thiết bị Switch KHÔNG có khả năng nào sau đây?
A
Kết nối các thiết bị với nhau theo mô hình mạng hình sao.
B
Cho phép kết nối nhiều thiết bị vào mạng.
C
Kết nối các thiết bị không dây vào mạng.
D
Kết nối các máy tính trong cùng mạng LAN.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Thiết bị Access Point (AP) trong mạng WLAN có chức năng gì?
A
Kết nối không dây và định tuyến.
B
Truyền dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng LAN có dây.
C
Chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự.
D
Kết nối các mạng LAN khác nhau thông qua đường truyền cáp quang.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Quy trình kết nối máy tính với mạng qua cáp Ethernet được thực hiện như sau:
Bước 1: Chuẩn bị cáp mạng và cổng Ethermet trên máy tính.
Bước 2:....
Bước 3: Đảm bảo cáp mạng được cắm chặt vào cả hai thiết bị và đèn LED trên cổng Ethernet của máy tính sáng lên.
Bước 4: Trên máy tính, thực hiện kiểm tra kết nối.
Phương án nào sau đây là phù hợp nhất để điền vào Bước 2?
Bước 1: Chuẩn bị cáp mạng và cổng Ethermet trên máy tính.
Bước 2:....
Bước 3: Đảm bảo cáp mạng được cắm chặt vào cả hai thiết bị và đèn LED trên cổng Ethernet của máy tính sáng lên.
Bước 4: Trên máy tính, thực hiện kiểm tra kết nối.
Phương án nào sau đây là phù hợp nhất để điền vào Bước 2?
A
Chọn một địa chỉ IP mới cho máy tính và cấu hình địa chỉ IP cho phù hợp.
B
Cài đặt một trình duyệt web mới.
C
Kết nối cáp mạng vào cổng Ethernet trên máy tính, đầu còn lại cắm vào cổng trên bộ định tuyến hoặc bộ chuyển mạch.
D
Trên máy tính, thực hiện tạo một tài khoản người dùng mới và thực hiện truy cập Internet.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Để tạo một bảng có 4 hàng, 3 cột (giả sử không có hàng tiêu đề), ta cần sử dụng bao nhiêu thẻ?
A
4 thẻ tr và 12 thẻ td.
B
3 thẻ tr và 12 thẻ td.
C
4 thẻ tr, 3 thẻ th và 12 thẻ td.
D
3 thẻ tr, 4 thẻ th và 12 thẻ td.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tệp “trangchu.html” có nội dung như sau:
```html
<html>
<head>
<title> </title>
</head>
<body>
<p> Trang chủ </p>
</body>
</html>
```
Nội dung nào sau đây được hiển thị trên thanh tiêu đề của cửa sổ trình duyệt web khi mở tệp bằng trình duyệt web Google Chrome?
```html
<html>
<head>
<title> </title>
</head>
<body>
<p> Trang chủ </p>
</body>
</html>
```
Nội dung nào sau đây được hiển thị trên thanh tiêu đề của cửa sổ trình duyệt web khi mở tệp bằng trình duyệt web Google Chrome?
A
Hiển thị khoảng trắng trên thanh tiêu đề.
B
Hiển thị “Trang chủ” trên thanh tiêu đề.
C
Hiển thị “trangchu.html” trên thanh tiêu đề.
D
Hiển thị “trangchu” trên thanh tiêu đề.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi