Môn thi
Tin học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Các ứng dụng nào sau đây được phát triển nhờ thành tựu của Trí tuệ nhân tạo (AI)?
A
Quản lí hành chính Nhà nước thông qua hệ thống các phần mềm.
B
Trao đổi thông tin bằng sử dụng thư điện tử.
C
Xác thực mở khoá điện thoại bằng nhận diện khuôn mặt.
D
Quét mã vạch để tra cứu sản phẩm tồn kho.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tình huống nào sau đây không có ứng dụng của Al trong các hoạt động thương mại điện tử?
A
Đề xuất các sản phẩm phù hợp dựa trên hành vi tiêu dùng của khách hàng.
B
Khách hàng xem được ảnh, video và thông số kĩ thuật của sản phẩm.
C
Khách hàng trò chuyện với chatbot tự động để tìm hiểu sản phẩm.
D
Tìm kiếm sản phẩm phù hợp dựa trên lịch sử tìm kiếm, sở thích của khách hàng.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tình huống nào sau đây không là ứng dụng của Trí tuệ nhân tạo (AI) trong nhận dạng chữ viết tay, tiếng nói và khuôn mặt?
A
Mở khoá màn hình điện thoại bằng xác thực qua khuôn mặt được đưa vào trước camera của điện thoại.
B
Nhận diện khuôn mặt trong chấm công hoặc điểm danh.
C
Tìm kiếm các video, hình ảnh bằng giọng nói.
D
Thu âm lời thuyết minh thành một tệp âm thanh để lưu trên máy tính.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong lĩnh vực y tế, Trí tuệ nhân tạo (AI) được ứng dụng trong công việc nào sau đây?
A
Quản lí hồ sơ bệnh nhân và lịch sử khám bệnh bằng phần mềm.
B
Bệnh nhân đặt lịch khám thông qua ứng dụng của bệnh viện.
C
Thu viện phí thông qua các ứng dụng như ví điện tử, thẻ tín dụng, quét mã vạch thanh toán.
D
Sử dụng robot thông minh hỗ trợ phẫu thuật nội soi.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Thiết bị nào sau đây có chức năng truyền tải dữ liệu giữa các thành phần trong mạng?
A
Hub.
B
Cáp mạng.
C
Switch.
D
Access Point.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Chức năng chính của Modem là gì?
A
Chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.
B
Bảo mật mạng Internet cho thiết bị đầu cuối.
C
Chia sẻ kết nối Internet cho nhiều thiết bị khác nhau trong mạng.
D
Lưu trữ dữ liệu nhận được của các thiết bị trong mạng.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Giao thức nào sau đây nhằm quản lí việc truyền dữ liệu giữa các thiết bị?
A
TCP.
B
IP.
C
SMTP.
D
HTTP.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong văn phòng của một doanh nghiệp gồm 50 thiết bị khác nhau bao gồm máy tính để bàn, máy in, server. Các nhân viên cần truyền tải một lượng rất lớn dữ liệu qua lại với nhau liên tục trong mạng. Thiết bị nào sau đây là phù hợp nhất để có thể kết nối các thiết bị qua mạng trong tình huống trên?
A
Switch.
B
Hub.
C
Router.
D
Modem.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Máy tính A và máy tính B đang được kết nối với nhau trong mạng LAN. Phòng làm việc chỉ có một máy in đang được kết nối trực tiếp vào máy tính A. Cách nào sau đây là đúng để thực hiện chia sẻ tài nguyên sao cho hai máy tính A và B có thể dùng chung máy in?
A
Thêm máy in đã chia sẻ trên máy tính B → Cài đặt driver máy in trên máy tính B → Cài đặt driver máy in trên máy tính A → Cài đặt chế độ chia sẻ máy in trên máy tính A.
B
Cài đặt driver máy in trên máy tính A → Cài đặt driver máy in trên máy tính B → Thêm máy in đã chia sẻ trên máy tính B → Cài đặt chế độ chia sẻ máy in trên máy tính A.
C
Cài đặt driver máy in trên máy tính A → Cài đặt chế độ chia sẻ máy in trên máy tính A → Cài đặt driver máy in trên máy tính B → Thêm máy in đã chia sẻ trên máy tính B.
D
Cài đặt driver máy in trên máy tính B → Thêm máy in đã chia sẻ trên máy tính B → Cài đặt driver máy in trên máy tính A → Cài đặt chế độ chia sẻ máy in trên máy tính A.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho quy trình truy cập thư mục đã được chia sẻ trong mạng LAN bao gồm các bước sau:
Bước 1: Mở File Explorer.
Bước 2:
Bước 3: Nhấp vào tên máy tính chứa thư mục được chia sẻ.
Bước 4: Nhấp vào tên thư mục được chia sẻ.
Phương án nào sau đây phù hợp nhất để điền vào Bước 2?
Bước 1: Mở File Explorer.
Bước 2:
Bước 3: Nhấp vào tên máy tính chứa thư mục được chia sẻ.
Bước 4: Nhấp vào tên thư mục được chia sẻ.
Phương án nào sau đây phù hợp nhất để điền vào Bước 2?
A
Nhập vào Desktop.
B
Nhấp vào Network.
C
Nhấp vào Documents.
D
Nhấp vào Pictures.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi