THPT QG

Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Vật lý có đáp án năm 2025 (Đề 12)

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

22

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho biết: π=3,14;T K=t °C+273;R=8,31 J.mol−1.K−1;NA=6,02⋅1023 hạt/mol.

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí dẫn đến
A
đồng nhất về cấu trúc của chúng.
B
khác biệt về cấu trúc của chúng.
C
khác biệt về khối lượng của chúng.
D
đồng nhất về khối lượng của chúng.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hình bên là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của vật rắn kết tinh khi được làm nóng chảy. Trong thời gian từ ta đến tb thì

Hình bên là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của vật rắn kết tinh khi được làm nóng chảy. Trong thời gian từ đến thì (ảnh 1)
A
vật rắn không nhận nhiệt lượng.
B
nhiệt độ của vật rắn tăng.
C
nhiệt độ của vật rắn giảm.
D
vật rắn đang nóng chảy.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khi nhiệt độ của hệ thay đổi thì động năng của các phân tử cấu tạo nên hệ thay đổi. Do đó, nội năng phụ thuộc vào …(1)… của hệ. Mặt khác, khi thể tích hệ thay đổi thì khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên hệ thay đổi, làm cho thế năng tương tác giữa chúng thay đổi. Vì thế, nội năng cũng phụ thuộc vào …(2)… của hệ. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống.
A
(1) khối lượng; (2) thể tích.
B
(1) nhiệt độ; (2) thể tích.
C
(1) nhiệt độ; (2) khối lượng riêng.
D
(1) khối lượng; (2) khối lượng riêng.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là
A
nhiệt độ.
B
năng lượng nhiệt.
C
nhiệt lượng.
D
nhiệt dung.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho 20 gam chất rắn ở nhiệt độ 70°C vào 100 gam chất lỏng ở 20°C. Cân bằng nhiệt đạt được ở 30°C. Nhiệt dung riêng của chất rắn
A
tương đương với nhiệt dung riêng của chất lỏng.
B
nhỏ hơn nhiệt dung riêng của chất lỏng.
C
lớn hơn nhiệt dung riêng của chất lỏng.
D
không thể so sánh được.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong xi lanh của một động cơ đốt trong, hỗn hợp khí ở áp suất 1 atm, nhiệt độ 40,0°C và thể tích 2,80dm3. Nén hỗn hợp khí đến thể tích 0,3dm3 khối và áp suất 20 atm. Nhiệt độ của khí sau khi nén là
A
671°C
B
398°C
C
96°C
D
857°C
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Nhóm các thông số trạng thái của một lượng khí xác định là.
A
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
B
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
C
Khối lượng, nhiệt độ, thể tích.
D
Khối lượng, áp suất, thể tích.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một lượng khí hydrogen có T1=500 K, p1=105 N/m2 được làm nóng đến T2=1000 K. Coi thể tích, khối lượng khí hydrogen không đổi. Tìm áp suất p2 của khí hydrogen
A
4.10^5 N/m^2
B
8.10^5 N/m^2
C
2.10^5 N/m^2
D
1.10^5 N/m^2
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mô hình Bohr của nguyên tử hydrogen, electron quay theo quỹ đạo tròn với chu kì là 1,5.10−16 s. Biết e=1,6.10−19 C. Cường độ dòng điện tương ứng với chuyển động quay này là
A
1,07 mA.
B
0,107 mA.
C
107 mA.
D
10,7 mA.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng đường sức từ bởi một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện
A
Các đường thẳng song song với dây dẫn.
B
Các đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn, tâm nằm trên dây dẫn.
C
Các đường thẳng vuông góc với dây dẫn.
D
Các đường elip nhận dây dẫn làm tiêu điểm.

Hiển thị 10 trên 22 câu hỏi