Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
21
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho biết: π=3,14;T K=t °C+273;R=8,31 J.mol−1.K−1;NA=6,02⋅1023 hạt/ mol.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Phát biểu nào sau đây sai ?
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Phát biểu nào sau đây sai ?
A
Chất rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B
Khi bị làm nóng thì chất rắn vô định hình mềm dần cho đến khi trở thành lỏng.
C
Trong quá trình hoá lỏng nhiệt độ của chất rắn vô định hình tăng liên tục.
D
Chất rắn vô định hình có cấu trúc tinh thể.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Có sự truyền nhiệt giữa hai vật tiếp xúc nhiệt khi chúng khác nhau ở tính chất nào ?
A
khối lượng.
B
nhiệt dung riêng.
C
khối lượng riêng.
D
nhiệt độ.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Thanh sắt được cấu tạo từ các phân tử chuyển động không ngừng nhưng không bị tan rã thành các hạt riêng biệt vì
A
giữa các phân tử có lực hút tĩnh điện bền vững.
B
có một chất kết dính gắn kết các phân tử.
C
có lực tương tác giữa các phân tử.
D
không có lực tương tác giữa các phân tử.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Phân tử chất khí của một khối khí có tính chất nào sau đây?
A
Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B
Luôn luôn hút hoặc đẩy các phân tử khác.
C
Luôn dao động quanh vị trí cân bằng.
D
Đứng yên tại chỗ.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?
A
Có thể tích riêng không đáng kể.
B
Có lực tương tác không đáng kể khi không va chạm.
C
Có khối lượng không đáng kể.
D
Có vận tốc càng lớn khi nhiệt độ phân tử càng cao.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40√3 cm/s². Biên độ dao động của chất điểm là
A
2 cm.
B
4 cm.
C
5 cm.
D
6 cm.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Người ta thực hiện công 80 J lên một khối khí và truyền cho khối khí một nhiệt lượng 40 J. Độ biến thiên nội năng của khí.
A
Tăng 120 J.
B
Giảm 120 J.
C
Giảm 40 J.
D
Tăng 40 J.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Lực tương tác giữa các phân tử
A
là lực hút.
B
là lực đẩy.
C
ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí là lực đẩy.
D
gồm cả lực hút và lực đẩy.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua và được đặt cùng phương với cảm ứng từ
A
cùng hướng với cảm ứng từ.
B
ngược hướng với cảm ứng từ.
C
vuông góc với cảm ứng từ.
D
bằng 0.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một đoạn dây dẫn thẳng dài 33 cm chuyển động theo phương vuông góc với chính nó và vuông góc với từ trường có độ lớn cảm ứng từ là B = 21 mT. Biết suất điện động cảm ứng trong đoạn dây là 4,5 mV. Đoạn dây dẫn chuyển động với tốc độ là
A
0,65 m/s.
B
14,1 m/s.
C
0,071 m/s.
D
1,5 m/s.
Hiển thị 10 trên 21 câu hỏi