Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
22
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Vật ở thể rắn có
Vật ở thể rắn có
A
thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.
B
thể tích và hình dạng riêng, dễ nén.
C
thể tích riêng, nhưng không có hình dạng riêng, rất khó nén.
D
thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nén.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Các phân tử ở bề mặt chất lỏng tham gia chuyển động nhiệt, trong đó có những phân tử chuyển động …(1). Một số phân tử chất lỏng này có…(2)…thắng lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng với nhau thì chúng có thể thoát ra khỏi mặt thoáng trở thành các phân tử hơi. Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.
A
(1) hướng ra ngoài chất lỏng; (2) thế năng đủ lớn.
B
(1) hướng ra ngoài chất lỏng; (2) động năng đủ lớn.
C
(1) hướng vào trong chất lỏng; (2) động năng đủ lớn.
D
(1) hướng ra ngoài chất lỏng; (2) thế năng đủ lớn.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật được làm lạnh từ 25oC xuống 5oC Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin giảm đi bao nhiêu độ?
A
20 K.
B
15 K.
C
253 K.
D
293 K.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Đặt cốc nhôm đựng 0,2 lít nước ở nhiệt độ 30oC, đo bằng nhiệt kế 1 (NK1) vào trong bình cách nhiệt đựng 0,5 lít nước ở nhiệt độ 60oC đo bằng nhiệt kế 2 (NK2). Quan sát sự thay đổi nhiệt độ của nước trong bình và cốc từ khi bắt đầu thí nghiệm cho đến khi hai nhiệt độ này bằng nhau. Có thể biết nước trong bình truyền nhiệt lượng cho nước trong cốc vì
A
Số chỉ của NK1 và số chỉ của NK2 đều giảm.
B
Số chỉ của NK1 và số chỉ của NK2 đều tăng.
C
Số chỉ của NK1 giảm và số chỉ của NK2 tăng.
D
Số chỉ của NK1 tăng và số chỉ của NK2 giảm.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình chứa tỉ lệ nghịch với
A
số phân tử khí trong một đơn vị thể tích.
B
khối lượng của mỗi phân tử khí.
C
thể tích bình chứa khí.
D
khối lượng riêng của khí.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khối khí helium có động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử là 0,1 eV. Nhiệt độ của khối khí khi đó là
A
773 K.
B
500 K.
C
737 K.
D
773 °C.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một khối khí lí tưởng, khi thể tích của khối khí giảm đi 2 lít thì áp suất của nó tăng lên 1,2 lần. Thể tích ban đầu của khối khí là
A
10 lít.
B
4 lít.
C
12 lít.
D
2,4 lít.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Chỉ ra phát biểu đúng khi nói về kim la bàn.
A
Lực làm kim la bàn quay là lực hấp dẫn.
B
Bình thường, cực Bắc của kim la bàn chỉ về hướng Bắc địa lí.
C
Kim la bàn luôn luôn định hướng theo một phương xác định bất kể môi trường xung quanh.
D
Kim la bàn chỉ chịu ảnh hưởng bởi từ trường của Trái Đất.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Bốn hạt có cùng điện tích được phóng vào từ trường đều với vận tốc ban đầu như nhau. Hạt chuyển động trên các đường tròn có bán kính khác nhau nhưng tốc độ bằng nhau. Biết bán kính đường tròn mà các hạt chuyển động lần lượt là r1>r2>r3>r4. Hạt nào có khối lượng lớn nhất?
A
Hạt chuyển động trên đường tròn có bán kính r1
B
Hạt chuyển động trên đường tròn có bán kính r2
C
Hạt chuyển động trên đường tròn có bán kính r3
D
Hạt chuyển động trên đường tròn có bán kính r4
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khung dây có diện tích 0,3m2 được đặt nghiêng 45o so với đường sức của từ trường đều với độ lớn cảm ứng từ là 0,40 T. Từ thông qua khung dây là
A
0,085 Wb.
B
0,38 Wb.
C
0,12 Wb.
D
0,75 Wb.
Hiển thị 10 trên 22 câu hỏi