Lớp 12

Đề ôn luyện Toán Chương 1. Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số (đề số 2)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho đồ thị hàm số \(y\, = \,f\left( x \right)\) như hình vẽ.

Media VietJack
A
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).
B
Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).
C
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).
D
Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như hình vẽ sau.

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ sau (ảnh 1)

Tìm điểm cực đại của hàm số \(y = f\left( x \right)\).
A
\(x = 7\).
B
\(x = - 2\).
C
\(x = 0\).
D
\(x = 6\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\) và đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) như hình vẽ.

Media VietJack

Khẳng định nào sau đây sai?
A
Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).
B
Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( { - 2;\,1} \right)\).
C
Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 2;\,1} \right)\).
D
Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;\,\, - 2} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = - {x^3} + 3{x^2}\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\((0;4)\)
B
\((-\infty;0)\)
C
\((2;+\infty)\)
D
\((0;2)\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên đoạn \(\left[ { - 2\,;\,2} \right]\) và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau.

![Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên đoạn [ -2; 2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/11/blobid0-1762223692.png)

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) là
A
\(x = 1\)
B
\(x = -2\)
C
\(M(1; -2)\)
D
\(M(-2; -4)\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ { - 2;2} \right]\) có đồ thị như hình vẽ.

Media VietJack

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \(\left[ { - 2;2} \right]\) là
A
1
B
-1
C
-2
D
3
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Đồ thị hàm số \(y = \frac{{1 + 2x}}{{x - 1}}\) có đường tiệm cận ngang là
A
\(x = 1\)
B
\(y = 1\)
C
\(x = 2\)
D
\(y = 2\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^2} - 2x + 3}}{{x + 1}}\) là
A
\(y = x - 3\)
B
\(y = x + 1\)
C
\(y = -3x + 1\)
D
\(x = -3y + 1\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đường cong ở hình sau là đồ thị của hàm số nào?

Media VietJack
A
\(y = - {x^3} + 3{x^2} - 4\)
B
\(y = {x^3} - 4\)
C
\(y = {x^2} - 4\)
D
\(y = - {x^2} - 4\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Media VietJack

Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left( { - 1; + \infty } \right)\) bằng
A
\(f\left( 1 \right)\).
B
\(f\left( { - 2} \right)\).
C
\(f\left( { - 1} \right)\).
D
\(f\left( 0 \right)\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi