Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên hàm \(F\left( x \right)\) của hàm số \(f\left( x \right) = 2\sin x - \cos x\) thỏa mãn \(F\left( {\frac{\pi }{3}} \right) = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) là
A
\(F\left( x \right) = 2\cos x - \sin x - 1\).
B
\(F\left( x \right) = 2\cos x + \sin x - 1 - \sqrt 3 \).
C
\(F\left( x \right) = - 2\cos x - \sin x + 1\)
D
\(F\left( x \right) = - 2\cos x - \sin x - 1\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Họ các nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {{\rm{e}}^{3x}} + 1\) là
A
\(3{{\rm{e}}^{3x}} + C\).
B
\(\frac{1}{3}{{\rm{e}}^{3x}} + C\).
C
\(3{{\rm{e}}^{3x}} + x + C\).
D
\(\frac{1}{3}{{\rm{e}}^{3x}} + x + C\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(f'\left( x \right) = {x^2} - 2x - 3\) và \(f\left( 0 \right) = 1\). Khi đó \(f\left( x \right)\) bằng
A
\(\frac{{{x^3}}}{3} - {x^2} - 3x + 2\).
B
\(\frac{{{x^3}}}{3} - {x^2} - 3x + 3\)
C
\(\frac{{{x^3}}}{3} - {x^2} - 3x + 1\).
D
\(\frac{{{x^3}}}{3} - {x^2} - 3x\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {2^x} + x\) là
A
\({2^x} + \frac{{{x^2}}}{2} + C\).
B
\({2^x} + {x^2} + C\).
C
\(\frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + {x^2} + C\).
D
\(\frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + \frac{{{x^2}}}{2} + C\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {0;\,10} \right]\) và \(\int\limits_0^{10} {f\left( x \right){\rm{d}}x = 7} \) và \(\int\limits_2^6 {f\left( x \right){\rm{d}}x = 3} \). Tính \(P = \int\limits_0^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x + \int\limits_6^{10} {f\left( x \right){\rm{d}}x} } \).
A
\(P = 7\).
B
\(P = - 4\).
C
\(P = 4\).
D
\(P = 10\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính \(\int\limits_1^3 {\frac{{2{x^2} + 1}}{x}{\rm{d}}x} \) được kết quả là
A
\(8 - \ln 3\).
B
\(8 + 2\ln 3\).
C
\(8 + \ln 3\).
D
\(7 + \ln 3\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Tính \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{6}} {{\rm{cos}}\,x\,{\rm{d}}x} \) được kết quả là
A
\( - 1\).
B
\( - \frac{1}{2}\).
C
\(\frac{1}{2}\).
D
\(1\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Kết quả phép tính \(\int\limits_1^2 {{3^x}{\rm{d}}x} \) bằng
A
\(\frac{2}{{\ln 3}}\).
B
\(6\).
C
\(\frac{{ - 6}}{{\ln 3}}\).
D
\(\frac{6}{{\ln 3}}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Biết rằng \(\int\limits_1^3 {f\left( t \right){\rm{d}}t} = 4\). Tính \(\int\limits_1^3 {2f\left( x \right){\rm{d}}x} \) ta được kết quả là
A
\(2\).
B
\(6\).
C
\(4\).
D
\(8\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = \cos x,\;y = x + 1,\;x = \frac{\pi }{2},\;x = \pi \) (tham khảo hình bên) bằng


A
A. \(\frac{{3{\pi ^2} - 4\pi + 8}}{8}\).
B
B. \(\frac{{3{\pi ^2} + 4\pi + 8}}{2}\) .
C
C. \(\frac{{3{\pi ^2} + 4\pi + 8}}{6}\).
D
D. \(\frac{{3{\pi ^2} + 4\pi + 8}}{8}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi