Lớp 12

Đề ôn luyện Toán Chương 2. Nguyên hàm và tích phân (đề số 1)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nguyên hàm \(F\left( x \right)\) của hàm số \(f\left( x \right) = 2\sin x - \cos x\) thỏa mãn \(F\left( {\frac{\pi }{3}} \right) = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) là
A
\(F\left( x \right) = 2\cos x - \sin x - 1\).
B
\(F\left( x \right) = 2\cos x + \sin x - 1 - \sqrt 3 \).
C
\(F\left( x \right) = - 2\cos x - \sin x + 1\)
D
\(F\left( x \right) = - 2\cos x - \sin x - 1\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Họ các nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {{\rm{e}}^{3x}} + 1\) là
A
\(3{{\rm{e}}^{3x}} + C\).
B
\(\frac{1}{3}{{\rm{e}}^{3x}} + C\).
C
\(3{{\rm{e}}^{3x}} + x + C\).
D
\(\frac{1}{3}{{\rm{e}}^{3x}} + x + C\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(f'\left( x \right) = {x^2} - 2x - 3\) và \(f\left( 0 \right) = 1\). Khi đó \(f\left( x \right)\) bằng
A
\(\frac{{{x^3}}}{3} - {x^2} - 3x + 2\).
B
\(\frac{{{x^3}}}{3} - {x^2} - 3x + 3\)
C
\(\frac{{{x^3}}}{3} - {x^2} - 3x + 1\).
D
\(\frac{{{x^3}}}{3} - {x^2} - 3x\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {2^x} + x\) là
A
\({2^x} + \frac{{{x^2}}}{2} + C\).
B
\({2^x} + {x^2} + C\).
C
\(\frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + {x^2} + C\).
D
\(\frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + \frac{{{x^2}}}{2} + C\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {0;\,10} \right]\) và \(\int\limits_0^{10} {f\left( x \right){\rm{d}}x = 7} \) và \(\int\limits_2^6 {f\left( x \right){\rm{d}}x = 3} \). Tính \(P = \int\limits_0^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x + \int\limits_6^{10} {f\left( x \right){\rm{d}}x} } \).
A
\(P = 7\).
B
\(P = - 4\).
C
\(P = 4\).
D
\(P = 10\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính \(\int\limits_1^3 {\frac{{2{x^2} + 1}}{x}{\rm{d}}x} \) được kết quả là
A
\(8 - \ln 3\).
B
\(8 + 2\ln 3\).
C
\(8 + \ln 3\).
D
\(7 + \ln 3\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Tính \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{6}} {{\rm{cos}}\,x\,{\rm{d}}x} \) được kết quả là
A
\( - 1\).
B
\( - \frac{1}{2}\).
C
\(\frac{1}{2}\).
D
\(1\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Kết quả phép tính \(\int\limits_1^2 {{3^x}{\rm{d}}x} \) bằng
A
\(\frac{2}{{\ln 3}}\).
B
\(6\).
C
\(\frac{{ - 6}}{{\ln 3}}\).
D
\(\frac{6}{{\ln 3}}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Biết rằng \(\int\limits_1^3 {f\left( t \right){\rm{d}}t} = 4\). Tính \(\int\limits_1^3 {2f\left( x \right){\rm{d}}x} \) ta được kết quả là
A
\(2\).
B
\(6\).
C
\(4\).
D
\(8\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = \cos x,\;y = x + 1,\;x = \frac{\pi }{2},\;x = \pi \) (tham khảo hình bên) bằng

Media VietJack
A
A. \(\frac{{3{\pi ^2} - 4\pi + 8}}{8}\).
B
B. \(\frac{{3{\pi ^2} + 4\pi + 8}}{2}\) .
C
C. \(\frac{{3{\pi ^2} + 4\pi + 8}}{6}\).
D
D. \(\frac{{3{\pi ^2} + 4\pi + 8}}{8}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi