Lớp 12

Đề ôn luyện Toán Chương 2. Nguyên hàm và tích phân (đề số 2)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số \(F\left( x \right) = {e^{{x^3}}}\) là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?
A
\(f\left( x \right) = 3{x^2} \cdot {e^{{x^3}}}\).
B
\(f\left( x \right) = {x^2} \cdot {e^{{x^3}}}\).
C
\(f\left( x \right) = {e^{3{x^2}}}\).
D
\(f\left( x \right) = \frac{{{e^{{x^3}}}}}{{3{x^2}}}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{2} + 2x - 5\) là
A
\(\frac{{2{x^3}}}{3} + {x^2} - 5x + C\)
B
\(\frac{{{x^3}}}{3} + {x^2} - 5x + C\)
C
\(\frac{{{x^3}}}{6} + {x^2} - 5x + C\)
D
\(\frac{{{x^3}}}{6} + {x^2} - 5x\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Họ tất cả các nguyên hàm của \(f\left( x \right) = {x^2} + \sin 2x\) là
A
\(2x + 2\cos 2x + C\).
B
\(2x - 2\cos 2x + C\).
C
\(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{1}{2}\cos 2x + C\).
D
\(\frac{{{x^3}}}{3} + \frac{1}{2}\cos 2x + C\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(F\left( x \right)\) là nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{\sqrt x }}\). Biết \(F\left( 1 \right) = 1\), tính \(F\left( 4 \right)\)ta được kết quả là
A
\(7\)
B
\(2\)
C
\(5\)
D
\(3\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính tích phân \(\int\limits_0^1 {\left( {{2^x} \cdot {{\rm{3}}^x}} \right){\rm{d}}x} \) ta được kết quả là
A
\(\frac{5}{\ln 6}\)
B
\(\frac{6}{\ln 6}\)
C
\(\frac{7}{\ln 6}\)
D
\(\frac{8}{\ln 18}\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Kết quả phép tính \(I = \int\limits_1^2 {\frac{{{x^2} + 2x + 3}}{x}{\rm{d}}x} \) bằng
A
\(I = 6 + 3\ln 2\).
B
\(I = \frac{5}{2} - 3\ln 2\).
C
\(I = \frac{3}{2} - 3\ln 2\).
D
\(I = \frac{7}{2} + 3\ln 2\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Kết quả của tích phân \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\left( {2\sin x + 3\cos x} \right){\rm{d}}x} \) là
A
-1
B
1
C
0
D
5
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết \(\int\limits_1^3 {f\left( x \right){\rm{d}}x} = 5\) và \(\int\limits_1^3 {g\left( x \right){\rm{d}}x} = - 7\). Giá trị của \(\int\limits_1^3 {\left[ {3f\left( x \right) - 2g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x} \) bằng
A
\( - 29\).
B
\( - 31\).
C
\(1\).
D
\(29\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = 3{x^2} + 1\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 0,x = 2\) bằng
A
\(8\)
B
\(12\)
C
\(10\)
D
\(9\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số \(f\left( x \right) = {2^x}\), \(g\left( x \right) = - x + 6\) và hai đường thẳng \(x = 0\), \(x = 2\) (xem hình bên) bằng

Media VietJack
A
\(10 + \frac{3}{{\ln 2}}\)
B
\(10 - \frac{3}{{\ln 2}}\)
C
\(10 - \frac{4}{{\ln 2}}\)
D
\(10 + \frac{4}{{\ln 2}}\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi