Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số \(F\left( x \right) = {e^{{x^3}}}\) là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?
A
\(f\left( x \right) = 3{x^2} \cdot {e^{{x^3}}}\).
B
\(f\left( x \right) = {x^2} \cdot {e^{{x^3}}}\).
C
\(f\left( x \right) = {e^{3{x^2}}}\).
D
\(f\left( x \right) = \frac{{{e^{{x^3}}}}}{{3{x^2}}}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{2} + 2x - 5\) là
A
\(\frac{{2{x^3}}}{3} + {x^2} - 5x + C\)
B
\(\frac{{{x^3}}}{3} + {x^2} - 5x + C\)
C
\(\frac{{{x^3}}}{6} + {x^2} - 5x + C\)
D
\(\frac{{{x^3}}}{6} + {x^2} - 5x\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Họ tất cả các nguyên hàm của \(f\left( x \right) = {x^2} + \sin 2x\) là
A
\(2x + 2\cos 2x + C\).
B
\(2x - 2\cos 2x + C\).
C
\(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{1}{2}\cos 2x + C\).
D
\(\frac{{{x^3}}}{3} + \frac{1}{2}\cos 2x + C\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(F\left( x \right)\) là nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{\sqrt x }}\). Biết \(F\left( 1 \right) = 1\), tính \(F\left( 4 \right)\)ta được kết quả là
A
\(7\)
B
\(2\)
C
\(5\)
D
\(3\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính tích phân \(\int\limits_0^1 {\left( {{2^x} \cdot {{\rm{3}}^x}} \right){\rm{d}}x} \) ta được kết quả là
A
\(\frac{5}{\ln 6}\)
B
\(\frac{6}{\ln 6}\)
C
\(\frac{7}{\ln 6}\)
D
\(\frac{8}{\ln 18}\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Kết quả phép tính \(I = \int\limits_1^2 {\frac{{{x^2} + 2x + 3}}{x}{\rm{d}}x} \) bằng
A
\(I = 6 + 3\ln 2\).
B
\(I = \frac{5}{2} - 3\ln 2\).
C
\(I = \frac{3}{2} - 3\ln 2\).
D
\(I = \frac{7}{2} + 3\ln 2\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Kết quả của tích phân \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\left( {2\sin x + 3\cos x} \right){\rm{d}}x} \) là
A
-1
B
1
C
0
D
5
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết \(\int\limits_1^3 {f\left( x \right){\rm{d}}x} = 5\) và \(\int\limits_1^3 {g\left( x \right){\rm{d}}x} = - 7\). Giá trị của \(\int\limits_1^3 {\left[ {3f\left( x \right) - 2g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x} \) bằng
A
\( - 29\).
B
\( - 31\).
C
\(1\).
D
\(29\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = 3{x^2} + 1\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 0,x = 2\) bằng
A
\(8\)
B
\(12\)
C
\(10\)
D
\(9\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số \(f\left( x \right) = {2^x}\), \(g\left( x \right) = - x + 6\) và hai đường thẳng \(x = 0\), \(x = 2\) (xem hình bên) bằng


A
\(10 + \frac{3}{{\ln 2}}\)
B
\(10 - \frac{3}{{\ln 2}}\)
C
\(10 - \frac{4}{{\ln 2}}\)
D
\(10 + \frac{4}{{\ln 2}}\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi