Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình \({4^{2x - 4}} = 16\) có nghiệm là
A
\(x = 2\).
B
\(x = 3\).
C
\(x = 4\).
D
\(x = 1\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Số nghiệm của phương trình \(2^{\sqrt{x}} = 2^{2-x}\) là
A
3
B
0
C
1
D
2
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Số nghiệm nguyên của bất phương trình \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_{0,5}}\left( {2x + 6} \right) \ge - 5\) là
A
16.
B
13.
C
15.
D
8.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_2}\left( {x - 1} \right) \le 1\) là
A
\(\left[ {1;3} \right]\).
B
\(\left[ {3;5} \right]\).
C
\(\left( {1;5} \right)\).
D
\(\left( {1;3} \right]\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Nghiệm của bất phương trình \({\left( {0,5} \right)^x} > 3\) là
A
\(x > {\log _{0,5}}3\).
B
\(x < {\log _{0,5}}3\).
C
\(x < {\log _3}0,5\).
D
\(x > {\log _3}0,5\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{1}{8}} \right)^{x - 1}} \ge 128\) là
A
\(\left( { - \infty ;\frac{8}{3}} \right]\).
B
\(\left[ {\frac{1}{8}; + \infty } \right)\).
C
\(\left( { - \infty ; - \frac{4}{3}} \right]\).
D
\(\left( { - \infty ; - \frac{{10}}{3}} \right]\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình \({\log _3}\left( {{2^x} - 1} \right) = 4\) có nghiệm là
A
\(x = {\log _2}82\).
B
\(x = {\log _2}65\).
C
\(x = {\log _2}81\).
D
\(x = {\log _2}66\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Số nghiệm nguyên của bất phương trình \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_2}\left( {x + 1} \right) \le 3\) là
A
А. 7.
B
6.
C
9.
D
8.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({3^{3x + 1}} < \frac{1}{9}\) là
A
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
B
\(\left( { - \infty ;1} \right)\).
C
\(\left( { - 1; + \infty } \right)\).
D
\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}\left( {x - 1} \right) = 2\) là
A
8.
B
9.
C
7.
D
10.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi