Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\). Biết \(SA = 2a\) và \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\). Khoảng cách từ điểm \(S\) đến mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) bằng
A
\(a\).
B
\(2a\).
C
\(3a\).
D
\(a\sqrt 2 \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho khối lăng trụ có diện tích đáy \(3{a^2}\) và chiều cao \(2a\). Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A
\({\rm{3}}{a^3}\)
B
\({a^3}\).
C
\(6{a^3}\).
D
\({\rm{2}}{a^3}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng \(a\) (tham khảo hình vẽ).

Khoảng cách giữa đường thẳng \(BD\) và mặt phẳng \(\left( {A'B'C'D'} \right)\) bằng

Khoảng cách giữa đường thẳng \(BD\) và mặt phẳng \(\left( {A'B'C'D'} \right)\) bằng
A
\(a\).
B
\(a\sqrt 3 \).
C
\(3a\).
D
\(a\sqrt 2 \).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình chữ nhật, \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Biết \(AB = 9a\), \(AD = 10a\). Khoảng cách từ điểm \(B\) đến mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\) là


A
\(\sqrt {19} a\).
B
\(\sqrt {181} a\).
C
\(10a\).
D
\(9a\).
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA \bot \left( {ABC} \right)\), tam giác \(ABC\) vuông cân tại \(B\), \(AB = a\) và \(SA = a\sqrt 3 \). Số đo theo đơn vị độ của góc nhị diện \(\left[ {A,\,BC,\,S} \right]\) là


A
\(60^\circ \)
B
\(135^\circ \)
C
\(90^\circ \)
D
\(45^\circ \)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\) có \(O\) là tâm của đáy \(ABCD\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(BC\) và \(K\) là hình chiếu vuông góc của \(O\) trên \(SM\). Khoảng cách từ \(O\) đến mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) bằng


A
\(OK.\)
B
\(OB.\)
C
\(SO.\)
D
\(OM.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\)?
A
\(\left( {A'B'C'D'} \right)\).
B
\(\left( {A'ADD'} \right)\).
C
\(\left( {C'BA'} \right)\).
D
\(\left( {ACD'} \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA \bot \left( {ABC} \right)\), tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\). Góc giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) là
A
\(\widehat {SAC}\).
B
\(\widehat {SCB}\).
C
\(\widehat {SCA}\).
D
\(\widehat {SBA}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông tâm \(O\), cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi \(I\) là trung điểm của \(SC\) (tham khảo hình bên).

Khẳng định nào sau đây sai?

Khẳng định nào sau đây sai?
A
\(BD \bot \left( {SAC} \right).\)
B
\(IO \bot \left( {ABCD} \right).\)
C
\(AC \bot \left( {SBD} \right).\)
D
Hình chiếu vuông góc của điểm \(S\) lên \(\left( {ABCD} \right)\) là điểm \(A.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình chữ nhật, cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy (tham khảo hình bên)

Khẳng định nào sau đây sai?

Khẳng định nào sau đây sai?
A
\(CD \perp SC\)
B
\(CD \perp SA\)
C
\(BC \perp AB\)
D
\(SA \perp AB\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi