Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương\(ABCD.A'B'C'D'\) cạnh \(a\). Khẳng định nào sau đây là sai?


A
\(\left| {\overrightarrow {BD} } \right| = a\sqrt 2 \).
B
\(\left| {\overrightarrow {BD'} } \right| = a\sqrt 3 \).
C
\(\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {A'C'} = \vec 0\).
D
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BB'} = \overrightarrow {BD'} \).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\).
Tổng \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} \) bằng
Tổng \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} \) bằng
A
\(4\overrightarrow {SO} \).
B
\(8\overrightarrow {SO} \).
C
\(3\overrightarrow {SO} \).
D
\(2\overrightarrow {SO} \).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện ABCD, gọi \(G\) là trọng tâm của tam giác BCD. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
\(\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} + \overrightarrow {GD} = \vec 0\).
B
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {CD} = \overrightarrow {DA} \).
C
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {DC} - \overrightarrow {DB} = \overrightarrow {CA} \).
D
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} = 3\overrightarrow {AG} \).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện đều ABCD có cạnh \(a\). Tích vô hướng \(\overrightarrow {BA} \cdot \overrightarrow {BC} \) bằng
A
\( - \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}\).
B
\( - \frac{{{a^2}}}{2}\).
C
\(\frac{{{a^2}}}{2}\).
D
\(\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho các vectơ \(\vec u = \vec i + 2\vec j - 3\vec k,\vec v = 2\vec i - \vec j + \vec k,\vec w = \vec u + \vec v\). Toạ độ của vectơ \(\vec w\) là
A
\(\vec w = (3; -1; 2)\)
B
\(\vec w = (3; 1; -2)\)
C
\(\vec w = (3; 1; 2)\)
D
\(\vec w = (3; -1; -2)\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \(A\left( {2; - 1; - 1} \right),B\left( { - 3;2; - 2} \right)\). Tọa độ của \(\overrightarrow {AB} \) là
A
\(\left( {5; - 3; - 1} \right)\).
B
\(\left( {5; - 3;1} \right)\).
C
\(\left( { - 5;1; - 1} \right)\).
D
\(\left( { - 5;3; - 1} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho tam giác \(ABC\) với \(A\left( {1;3;4} \right),B\left( {2; - 1;0} \right),C\left( {3;1;2} \right)\). Tọa độ trọng tâm \(G\) của tam giác \(ABC\) là
A
\(G\left( {3;\frac{2}{3};3} \right)\).
B
\(G\left( {2; - 1;2} \right)\).
C
\(G\left( {2;1;2} \right)\).
D
\(G\left( {6;3;6} \right)\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho điểm \(M\) thoả mãn \(\overrightarrow {OM} = 2\vec i + 3\vec j - 4\vec k\). Tìm tọa độ điểm \(H\) là hình chiếu vuông góc của điểm \(M\) lên mặt phẳng \(\left( {Oyz} \right)\).
A
\(H\left( {2;0;0} \right)\).
B
\(H\left( {0;3; - 4} \right)\).
C
\(H\left( {2;3; - 4} \right)\).
D
\(H\left( { - 2; - 3;4} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho \(\vec a = \left( {2; - 3;3} \right),\vec b = \left( {0;2; - 1} \right),\vec c = \left( {3; - 1;5} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\vec u = 2\vec a + 3\vec b - 2\vec c\) là
A
\(\left( {10; - 2;13} \right)\).
B
\(\left( { - 2;2; - 7} \right)\).
C
\(\left( { - 2; - 2;7} \right)\).
D
\(\left( { - 2;2;7} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho các điểm \(A\left( {1;3;2} \right)\), \(B\left( {1;0;1} \right)\), \(C\left( {5; - 3;2} \right)\). Biết rằng \(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = 2m\). Giá trị của \(m\) là
A
\(m = - 9\).
B
\(m = 9\).
C
\(m = 18\).
D
\(m = - 18\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi