Lớp 12

Đề ôn luyện Toán Chương 6. Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian (đề số 2)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) có tâm O. Khi đó, \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} + \overrightarrow {AC'} \) bằng
A
\(\overrightarrow {BD} \).
B
\(2\overrightarrow {OC'} \).
C
\(4\overrightarrow {AO} \).
D
\(2\overrightarrow {AC} \)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tứ diện ABCD. Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(AB,CD;G\) là trung điểm của MN. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A
\(\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} = 2\overrightarrow {GM} \).
B
\(\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AN} \).
C
\(\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} + \overrightarrow {GD} = \vec 0\).
D
\(\overrightarrow {GM} + \overrightarrow {GN} = \vec 0\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương \(ABCD.EFGH\) cạnh bằng \(a\). Giá trị của \(\overrightarrow {AC} \cdot \overrightarrow {EG} \) bằng
A
\( - {a^2}\).
B
\({a^2}\).
C
\( - 2{a^2}\).
D
\(2{a^2}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) (tham khảo hình vẽ).

Media VietJack

Góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {CD'} \) bằng
A
\(135^\circ \).
B
\(60^\circ \).
C
\(30^\circ \).
D
\(45^\circ \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho \(\vec a = 2\overrightarrow i - 3\overrightarrow j + \vec k\). Tọa độ của \(\vec a\) là
A
\(\left( { - 2;1;3} \right)\).
B
\(\left( {2; - 3;1} \right)\).
C
\(\left( {2;1;3} \right)\).
D
\(\left( {2;1; - 3} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho các vectơ \(\vec a = \left( {1; - 1;2} \right),\vec b = \left( {2;1; - 3} \right),\vec c = \left( {0;3; - 2} \right)\). Điểm \(M\left( {x;y;z} \right)\) thỏa mãn \(\overrightarrow {OM} + \vec a = 2\vec b - \vec c\), tổng \(x + y + z\) bằng
A
3.
B
−3.
C
4.
D
−2.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ \(\vec a = \left( {2;3;3} \right),\vec b = \left( {3;2; - 1} \right)\). Khi đó tích vô hướng \(\vec a \cdot \vec b\) bằng:
A
\(\vec a \cdot \vec b = 9\).
B
\(\vec a \cdot \vec b = 7\).
C
\(\vec a \cdot \vec b = 3\).
D
\(\vec a \cdot \vec b = 15\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm \(A\left( {1; - 2; - 3} \right)\) và \(B\left( {7; - 14;11} \right)\). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A
\(\left( {4; - 6;4} \right)\).
B
\(\left( {4; - 8;4} \right)\).
C
\(\left( { - 4;6; - 4} \right)\).
D
\(\left( { - 4;8; - 4} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm \(M\left( {1; - \sqrt 2 ;\sqrt 3 } \right)\). Tìm điểm \(M' \in Ox\) sao cho độ dài đoạn thẳng \(MM'\) ngắn nhất.
A
\(M'\left( { - 1;0;0} \right)\).
B
\(M'\left( {1;0;0} \right)\).
C
\(M'\left( {1;0;\sqrt 3 } \right)\).
D
\(M'\left( {1; - \sqrt 2 ;0} \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \(A\left( {0;2;1} \right)\) và \(B\left( {3; - 2;1} \right)\). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A
25.
B
5.
C
3.
D
9.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi