Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) có tâm O. Khi đó, \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} + \overrightarrow {AC'} \) bằng
A
\(\overrightarrow {BD} \).
B
\(2\overrightarrow {OC'} \).
C
\(4\overrightarrow {AO} \).
D
\(2\overrightarrow {AC} \)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện ABCD. Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(AB,CD;G\) là trung điểm của MN. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A
\(\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} = 2\overrightarrow {GM} \).
B
\(\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AN} \).
C
\(\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} + \overrightarrow {GD} = \vec 0\).
D
\(\overrightarrow {GM} + \overrightarrow {GN} = \vec 0\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.EFGH\) cạnh bằng \(a\). Giá trị của \(\overrightarrow {AC} \cdot \overrightarrow {EG} \) bằng
A
\( - {a^2}\).
B
\({a^2}\).
C
\( - 2{a^2}\).
D
\(2{a^2}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) (tham khảo hình vẽ).

Góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {CD'} \) bằng

Góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {CD'} \) bằng
A
\(135^\circ \).
B
\(60^\circ \).
C
\(30^\circ \).
D
\(45^\circ \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho \(\vec a = 2\overrightarrow i - 3\overrightarrow j + \vec k\). Tọa độ của \(\vec a\) là
A
\(\left( { - 2;1;3} \right)\).
B
\(\left( {2; - 3;1} \right)\).
C
\(\left( {2;1;3} \right)\).
D
\(\left( {2;1; - 3} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho các vectơ \(\vec a = \left( {1; - 1;2} \right),\vec b = \left( {2;1; - 3} \right),\vec c = \left( {0;3; - 2} \right)\). Điểm \(M\left( {x;y;z} \right)\) thỏa mãn \(\overrightarrow {OM} + \vec a = 2\vec b - \vec c\), tổng \(x + y + z\) bằng
A
3.
B
−3.
C
4.
D
−2.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ \(\vec a = \left( {2;3;3} \right),\vec b = \left( {3;2; - 1} \right)\). Khi đó tích vô hướng \(\vec a \cdot \vec b\) bằng:
A
\(\vec a \cdot \vec b = 9\).
B
\(\vec a \cdot \vec b = 7\).
C
\(\vec a \cdot \vec b = 3\).
D
\(\vec a \cdot \vec b = 15\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm \(A\left( {1; - 2; - 3} \right)\) và \(B\left( {7; - 14;11} \right)\). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A
\(\left( {4; - 6;4} \right)\).
B
\(\left( {4; - 8;4} \right)\).
C
\(\left( { - 4;6; - 4} \right)\).
D
\(\left( { - 4;8; - 4} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm \(M\left( {1; - \sqrt 2 ;\sqrt 3 } \right)\). Tìm điểm \(M' \in Ox\) sao cho độ dài đoạn thẳng \(MM'\) ngắn nhất.
A
\(M'\left( { - 1;0;0} \right)\).
B
\(M'\left( {1;0;0} \right)\).
C
\(M'\left( {1;0;\sqrt 3 } \right)\).
D
\(M'\left( {1; - \sqrt 2 ;0} \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \(A\left( {0;2;1} \right)\) và \(B\left( {3; - 2;1} \right)\). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A
25.
B
5.
C
3.
D
9.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi