Lớp 12

Đề ôn luyện Toán Chương 8. Một số yếu tố thống kê, xác suất và lý thuyết đồ thị (đề số 1)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Thời gian hoàn thành bài kiểm tra môn Toán của một nhóm \(20\) học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút)

\[\left[ {65;70} \right)\]

\[\left[ {70;75} \right)\]

\[\left[ {75;80} \right)\]

\[\left[ {80;85} \right)\]

\[\left[ {85;90} \right)\]

Số học sinh

\[1\]

\[2\]

\[5\]

\[5\]

\[7\]

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A
25
B
65
C
20
D
90
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai biến cố \(A,B\) sao cho \(P\left( A \right) = 0,6;P\left( B \right) = 0,5;P\left( {A|B} \right) = 0,2\). Khi đó \(P\left( {B|A} \right)\) bằng
A
\(\frac{6}{{25}}\).
B
\(\frac{3}{{25}}\).
C
\(\frac{1}{6}\).
D
\(\frac{1}{3}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc có 6 mặt, cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt 2 chấm bằng
A
\(\frac{2}{3}\).
B
\(\frac{1}{3}\).
C
\(\frac{5}{6}\).
D
\(\frac{1}{6}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Lợi nhuận hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) trong \(24\) tháng của một nhà đầu tư tài chính được cho bởi bảng sau:

Lợi nhuận

\(\left[ {5;15} \right)\)

\(\left[ {15;25} \right)\)

\(\left[ {25;35} \right)\)

\(\left[ {35;45} \right)\)

\(\left[ {45;55} \right)\)

Số tháng

\(3\)

\(7\)

\(9\)

\(4\)

\(1\)

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là
A
\(\left[ {35;45} \right)\)
B
\(\left[ {25;35} \right)\)
C
\(\left[ {15;25} \right)\)
D
\(\left[ {45;55} \right)\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(A\) và \(B\) là hai biến cố độc lập thoả mãn \(P\left( A \right) = 0,5\) và \(P\left( B \right) = 0,3\). Khi đó, \(P\left( {A \cap B} \right)\) bằng:
A
0,8.
B
0,2.
C
0,6.
D
0,15.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Một hộp chứa 7 viên bi đỏ, 8 viên bi trắng, 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra 4 viên bi. Tính xác suất để chọn được 4 viên bi trong đó có nhiều nhất 2 viên bi vàng.
A
\(\frac{{12}}{{13}}\).
B
\(\frac{{15}}{{16}}\).
C
\(\frac{{13}}{{14}}\).
D
\(\frac{{18}}{{19}}\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về khoảng tuổi và số người như bảng sau:

Khoảng tuổi

\(\left[ {22\,;\,31} \right)\)

\(\left[ {31\,;\,40} \right)\)

\(\left[ {40\,;\,49} \right)\)

\(\left[ {49\,;\,58} \right)\)

\(\left[ {58\,;\,67} \right)\)

\(\left[ {67\,;\,76} \right)\)

Số người

\(33\)

\(23\)

\(23\)

\(16\)

\(16\)

\(9\)

Khoảng tứ phân vị (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng
A
\(13,62.\)
B
\(25,01.\)
C
\(11,38.\)
D
\(32,18.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Media VietJack

Mốt của mẫu số liệu trên là
A
52
B
42
C
53
D
54
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về lương (triệu đồng) và số nhân viên như sau:

Lương (triệu đồng)

\(\left[ {5\,;11} \right)\)

\(\left[ {11\,;17} \right)\)

\(\left[ {17;23} \right)\)

\(\left[ {23;29} \right)\)

\(\left[ {29\,;35} \right)\)

Số nhân viên

15

14

7

12

10

Độ lệch chuẩn (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A
8,87
B
8,76
C
8,74
D
2,29
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Khối lượng các gói kẹo được đóng gói (đơn vị là kg) được thống kê ở bảng sau:

Khối lượng (kg)

\(\left[ {1,5;1,7} \right)\)

\(\left[ {1,7;1,9} \right)\)

\(\left[ {1,9;2,1} \right)\)

\(\left[ {2,1;2,3} \right)\)

\(\left[ {2,3;2,5} \right)\)

Số gói kẹo

3

5

23

5

4

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với kết quả nào sau đây?
A
0,08.
B
0,07.
C
0,09.
D
0,04.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi