Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Doanh thu
\(\left[ {5;7} \right)\)
\(\left[ {7;9} \right)\)
\(\left[ {9;11} \right)\)
\(\left[ {11;13} \right)\)
\(\left[ {13;15} \right)\)
Số ngày
2
7
7
3
1
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là giá trị nào trong các giá trị sau?
Doanh thu
\(\left[ {5;7} \right)\)
\(\left[ {7;9} \right)\)
\(\left[ {9;11} \right)\)
\(\left[ {11;13} \right)\)
\(\left[ {13;15} \right)\)
Số ngày
2
7
7
3
1
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là giá trị nào trong các giá trị sau?
A
10.
B
6.
C
7.
D
15.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Kết quả thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của các bạn học sinh nữ lớp 12A ở bảng sau:
Chiều cao (cm)
\(\left[ {155;160} \right)\)
\(\left[ {160;165} \right)\)
\(\left[ {165;170} \right)\)
\(\left[ {170;175} \right)\)
\(\left[ {175;180} \right)\)
Số học sinh
5
9
8
2
1
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của học sinh nữ lớp 12A (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2) bằng:
Chiều cao (cm)
\(\left[ {155;160} \right)\)
\(\left[ {160;165} \right)\)
\(\left[ {165;170} \right)\)
\(\left[ {170;175} \right)\)
\(\left[ {175;180} \right)\)
Số học sinh
5
9
8
2
1
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của học sinh nữ lớp 12A (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2) bằng:
A
160,69.
B
168,59.
C
166,24.
D
167,97.
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại một ngày của học sinh lớp 12A thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng nào dưới đây?

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( {22;\,24} \right)\).
B
\(\left( {20;\,22} \right)\).
C
\(\left( {18;\,20} \right)\).
D
\(\left( {24;\,26} \right)\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Theo thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh đã trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2024 – 2025 của một trường THPT được kết quả như bảng sau:
Khoảng điểm
\(\left[ {6,5;7} \right)\)
\(\left[ {7;7,5} \right)\)
\(\left[ {7,5;8} \right)\)
\(\left[ {8;8,5} \right)\)
\(\left[ {8,5;9} \right)\)
\(\left[ {9;9,5} \right)\)
\(\left[ {9,5;10} \right)\)
Tần số
7
10
17
24
13
8
5
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Khoảng điểm
\(\left[ {6,5;7} \right)\)
\(\left[ {7;7,5} \right)\)
\(\left[ {7,5;8} \right)\)
\(\left[ {8;8,5} \right)\)
\(\left[ {8,5;9} \right)\)
\(\left[ {9;9,5} \right)\)
\(\left[ {9,5;10} \right)\)
Tần số
7
10
17
24
13
8
5
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A
\({\rm{\Delta }}Q = 1,1\).
B
\({\rm{\Delta }}Q = \frac{{228}}{{221}}\).
C
\({\rm{\Delta }}Q = 1,2\).
D
\({\rm{\Delta }}Q = \frac{{282}}{{221}}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số như sau:
Nhóm
\(\left[ {16;21} \right)\)
\(\left[ {21;26} \right)\)
\(\left[ {26;31} \right)\)
\(\left[ {31;36} \right)\)
\(\left[ {36;41} \right)\)
Tần số
4
6
8
18
4
Tính số trung bình của mẫu số liệu trên.
Nhóm
\(\left[ {16;21} \right)\)
\(\left[ {21;26} \right)\)
\(\left[ {26;31} \right)\)
\(\left[ {31;36} \right)\)
\(\left[ {36;41} \right)\)
Tần số
4
6
8
18
4
Tính số trung bình của mẫu số liệu trên.
A
31.
B
\(32\).
C
\(30\).
D
29.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút)
\(\left[ {0;20} \right)\)
\(\left[ {20;40} \right)\)
\(\left[ {40;60} \right)\)
\(\left[ {60;80} \right)\)
\(\left[ {80;100} \right)\)
Số học sinh
5
9
12
10
6
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
Thời gian (phút)
\(\left[ {0;20} \right)\)
\(\left[ {20;40} \right)\)
\(\left[ {40;60} \right)\)
\(\left[ {60;80} \right)\)
\(\left[ {80;100} \right)\)
Số học sinh
5
9
12
10
6
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
A
\(\left[ {20;40} \right)\).
B
\(\left[ {40;60} \right)\).
C
\(\left[ {60;80} \right)\).
D
\(\left[ {80;100} \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Một tổ học sinh gồm có \(5\) học sinh nữ và \(7\) học sinh nam, chọn ngẫu nhiên \(2\) học sinh. Tính xác suất để \(2\) học sinh được chọn có cả học sinh nam và học sinh nữ.
A
\(\frac{1}{2}\).
B
\(\frac{1}{6}\).
C
\(\frac{{35}}{{66}}\).
D
\(\frac{3}{{55}}\).
Câu 8Vận dụng cao
Xem chi tiết →Mỗi bạn Hưng và Nga chọn ngẫu nhiên ba số trong tập \(\left\{ {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9} \right\}.\) Xác suất để trong hai bộ số của Hưng và Nga chọn ra có đúng một số giống nhau bằng
A
\(\frac{21}{40}\)
B
\(\frac{203}{480}\)
C
\(\frac{49}{60}\)
D
\(\frac{17}{24}\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một số học sinh khối 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút)
\(\left[ {0;20} \right)\)
\(\left[ {20;40} \right)\)
\(\left[ {40;60} \right)\)
\(\left[ {60;80} \right)\)
\(\left[ {80;100} \right)\)
Số học sinh
\[7\]
\[11\]
\[15\]
\[6\]
\[3\]
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
Thời gian (phút)
\(\left[ {0;20} \right)\)
\(\left[ {20;40} \right)\)
\(\left[ {40;60} \right)\)
\(\left[ {60;80} \right)\)
\(\left[ {80;100} \right)\)
Số học sinh
\[7\]
\[11\]
\[15\]
\[6\]
\[3\]
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
A
\(\left[ {40;60} \right)\)
B
\(\left[ {60;80} \right)\)
C
\(\left[ {80;100} \right)\)
D
\(\left[ {20;40} \right)\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Thống kê điểm trung bình môn Toán của các học sinh lớp 11A được cho ở bảng sau

Phương sai của mẫu số liệu là

Phương sai của mẫu số liệu là
A
6.
B
8,5.
C
0,7.
D
0,15.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi