Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Tổng các nghiệm của phương trình \(\sin x = \sin \frac{\pi }{6}\) trên \(\left[ {0;\pi } \right]\) bằng
Tổng các nghiệm của phương trình \(\sin x = \sin \frac{\pi }{6}\) trên \(\left[ {0;\pi } \right]\) bằng
A
\(2\pi \).
B
\(\pi \).
C
\(\frac{\pi }{3}\).
D
\(\frac{{2\pi }}{3}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Có mấy giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \(\sin \left( {2024x - \frac{\pi }{{2055}}} \right) - m = 2026\) có nghiệm?
A
\(2026\).
B
\(2025\).
C
\(3\).
D
\(0\).
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Trong khoảng \(\left( {0\,;\,2\pi } \right)\), phương trình \(\sin \left( {2x - \frac{{3\pi }}{4}} \right) = \cos \left( {\frac{\pi }{4} - x} \right)\) có bao nhiêu nghiệm?
A
\(1.\)
B
\(4.\)
C
\(3.\)
D
\(2.\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tổng các nghiệm của phương trình \(\sin x + \sin 2x = 0\) trên đoạn \(\left[ {0\,;\,2\pi } \right]\) là
A
\(4\pi \).
B
\(5\pi \).
C
\(3\pi \).
D
\(2\pi \).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Giải phương trình \({4^{x - 1}} = {8^{3 - 2x}}\) ta được
A
\(x = \frac{{11}}{8}\).
B
\(x = \frac{4}{3}\).
C
\(x = \frac{1}{8}\).
D
\(x = \frac{8}{{11}}\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Số nghiệm thực của phương trình \({3^{{x^2} + 1}} = 9\) là
A
\(1\).
B
\(2\).
C
\(0\).
D
\(3\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Tổng tất cả các nghiệm của phương trình \(\left( {2{x^2} - 5x + 2} \right)\left[ {{{\log }_x}\left( {7x - 6} \right) - 2} \right] = 0\) bằng
A
\(\frac{{17}}{2}\).
B
\(9\).
C
\(8\).
D
\(\frac{{19}}{2}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tổng các nghiệm của phương trình \({\log _2}\left( {5x - {x^2}} \right) = 2\) bằng
A
\(4\).
B
\(5\).
C
\(3\).
D
\(1\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình \({\log _3}\left( {3x - 1} \right) = 2\) có nghiệm là
A
\(x = \frac{3}{{10}}\).
B
\(x = 3\).
C
\(x = \frac{{10}}{3}\).
D
\(x = 1\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({5^{x - 1}} \ge {5^{{x^2} - x - 9}}\) là
A
\(\left[ { - 2;4} \right]\)
B
\(\left[ { - 4;2} \right]\)
C
\(\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {4; + \infty } \right)\)
D
\(\left( { - \infty ; - 4} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi