Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong các dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) cho bởi công thức số hạng tổng quát \({u_n}\) sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
Trong các dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) cho bởi công thức số hạng tổng quát \({u_n}\) sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A
\({u_n} = 3 - {2^n}.\)
B
\({u_n} = \frac{3}{{2\left( {n + 1} \right)}}.\)
C
\({u_n} = 5 \cdot {2^n}.\)
D
\({u_n} = 4 - 5n.\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Dãy số \( - \,\frac{1}{3};\, - \,1; - \frac{5}{3}; - \,\frac{7}{3};\, - \,3;...\) là cấp số cộng với
A
Số hạng đầu tiên là \( - \,\frac{1}{3}\) và công sai là \( - \frac{2}{3}\).
B
Số hạng đầu tiên là \( - \,1\) và công sai là \(\frac{2}{3}\).
C
Số hạng đầu tiên là \( - \,\frac{1}{3}\) và công sai là \( - \,1\).
D
Số hạng đầu tiên là \( - \,\frac{1}{3}\) và công sai là \(\frac{2}{3}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_1} = - 5\), \(d = 2\). Số \(81\) là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng?
A
\(75\).
B
\(44\).
C
\(100\).
D
\(50\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là \( - 1; - 5; - 25; - 125;....\). Gọi \({S_n}\) là tổng của \(n\) số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\({S_n} = \frac{{n\left( {1 + {5^n}} \right)}}{4}.\)
B
\({S_n} = \frac{{1\, - \,{5^n}}}{4}.\)
C
\({S_n} = \frac{{5\left( {{5^n} - 1} \right)}}{4}.\)
D
\({S_n} = \frac{{1 - {5^{n - 1}}}}{4}.\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = \,2\) và \(d = - 5\). Tổng của \(25\) số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng
A
\( - 1450\).
B
\( - 1405\).
C
\(1550\).
D
\( - 1540\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = - 2\) với công sai \(d = 3\). Công thức tính số hạng tổng quát \({u_n}\) là
A
\({u_n} = 3 - 2\left( {n - 1} \right)\).
B
\({u_n} = 2 - 3\left( {n - 1} \right)\).
C
\({u_n} = 3 + 2\left( {n - 1} \right)\).
D
\({u_n} = - 2 + 3\left( {n - 1} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\frac{1}{3},\,\, - \frac{1}{6},\, - \frac{2}{3},\, - \frac{7}{6}\). Tìm công sai của cấp số cộng đó.
A
\(d = 0,2\).
B
\(d = - 2\).
C
\(d = - 0,5\).
D
\(d = - 0,2\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) cho bởi công thức tổng quát \({u_n} = 4n - 3,\,\,n \in {\mathbb{N}^*}\). Tính tổng \(20\) số hạng đầu của cấp số cộng đó.
A
\({S_{20}} = 780\).
B
\({S_{20}} = 78\).
C
\({S_{20}} = 1560\).
D
\({S_{20}} = 870\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với số hạng đầu \({u_1} = 2\) và công bội \(q = - 2\). Tổng 9 số hạng đầu của cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) là
A
\(S_9 = - 171\)
B
\(S_9 = - 342\)
C
\(S_9 = 342\)
D
\(S_9 = 171\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_3} = - 1\) và \({u_4} = 2\). Công sai \(d\)của cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) là
A
\(d = - 2\).
B
\(d = - 3\).
C
\(d = 3\).
D
\(d = 2\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi