Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Họ các nguyên hàm của hàm số \(f(x) = 3e^x\) là
A
\(3e^x\)
B
\(3xe^x + C\)
C
\(3e^x + C\)
D
\(-3e^x + C\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{x}\) là
A
\(\frac{1}{2}{x^2} - 3x + C\).
B
\(\frac{1}{2}{x^2} - 3x + 2\ln \left| x \right| + C\).
C
\(\frac{1}{2}{x^2} - 2\ln x + C\).
D
\(\ln \left( {\frac{{{x^2} - 3x + 2}}{x}} \right) + C\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết \(\int\limits_0^9 {f\left( x \right){\rm{d}}x} = 37\) và \(\int\limits_0^9 {\left[ {3f\left( x \right) - 2g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x} = 61\). Khi đó, \(\int\limits_0^9 {g\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng
A
\( - 25\).
B
\(25\).
C
\( - 86\).
D
\(86\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right){\rm{d}}x = 1} \) và \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x = - 4} \). Tích phân \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng
A
\(5\).
B
\( - 3\).
C
\( - 5\).
D
\(3\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Biết rằng phần hình phẳng giới hạn bởi \({S_1}\) và \({S_2}\) (xem hình vẽ) có diện tích lần lượt bằng \(7\) và \(2\).

Tích phân \(\int\limits_{ - 1}^4 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng

Tích phân \(\int\limits_{ - 1}^4 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng
A
\(9\).
B
\( - 5\).
C
\( - 9\).
D
\(5\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {\sin ^2}x\) là
A
\(\frac{x}{2} - \frac{{\sin 2x}}{4} + C\).
B
\(\frac{x}{2} + \frac{{\sin 2x}}{4} + C\).
C
\(\frac{x}{2} - \frac{{\sin 2x}}{2} + C\).
D
\(\frac{x}{2} + \frac{{\sin 2x}}{2} + C\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 2x - \frac{1}{x}\) thoả mãn \(F\left( 1 \right) = 1\). Tính \(F\left( { - 1} \right)\).
A
\(F\left( { - 1} \right) = 1\).
B
\(F\left( { - 1} \right) = 2\).
C
\(F\left( { - 1} \right) = - 1\).
D
\(F\left( { - 1} \right) = 0\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Họ các nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{{x^3}}}\) là
A
\( - \frac{3}{{{x^4}}} + C\).
B
\( - \frac{1}{{{x^2}}} + C\).
C
\( - \frac{1}{{2{x^2}}} + C\).
D
\( - \frac{1}{{4{x^4}}} + C\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\) và \(c\) là số thực tùy ý thuộc đoạn \(\left[ {a;b} \right]\). Nếu \(\int\limits_a^b {f\left( x \right){\rm{d}}x = 3} \) và \(\int\limits_a^c {f\left( x \right){\rm{d}}x = 8} \) thì tích phân \(\int\limits_c^b {f\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng
A
11.
B
\( - 5\).
C
5.
D
\( - 11\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết rằng \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ {1;4} \right]\) và \(F\left( 4 \right) = 9\), \(F\left( 1 \right) = 3\). Giá trị của \(\int\limits_1^4 {\left[ {f\left( x \right) + 2} \right]{\rm{d}}} x\) bằng
A
\(0\).
B
\(8\).
C
\( - 4\).
D
\(12\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi