Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho ba điểm \(A\left( {1\,; - 1\,;2} \right)\), \(B\left( {2\,;0\,;1} \right)\), \(C\left( {0\,; - 1\,;3} \right)\). Giá trị của \(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} \) bằng
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho ba điểm \(A\left( {1\,; - 1\,;2} \right)\), \(B\left( {2\,;0\,;1} \right)\), \(C\left( {0\,; - 1\,;3} \right)\). Giá trị của \(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} \) bằng
A
\(0\).
B
\( - 4\).
C
\( - 2\).
D
\(20\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2t\\y = 1 - 4t\\z = 2 + t\end{array} \right.\;\,\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\) nhận vectơ nào dưới đây làm vectơ chỉ phương?
A
\(\left( {2; - 4; - 1} \right)\).
B
\(\left( { - 2;4; - 1} \right)\).
C
\(\left( {2;4;1} \right)\).
D
\(\left( { - 2;4;1} \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz\), khoảng cách từ điểm \(A\left( {3; - 2;4} \right)\) đến mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\) bằng
A
4.
B
5.
C
3.
D
2.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x - 2z - 7 = 0\). Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
A
3
B
\(\sqrt{15}\)
C
\(\sqrt{7}\)
D
9
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), gọi \(M'\) là hình chiếu vuông góc của điểm \(M\left( {1;3; - 2} \right)\) trên trục \(Oz\). Khi đó vectơ \(\overrightarrow {MM'} \) có tọa độ là
A
\(\left( {1;3;0} \right)\).
B
\(\left( {0;0;2} \right)\).
C
\(\left( { - 1; - 3;0} \right)\).
D
\(\left( {0;0; - 2} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d\) có phương trình tham số là \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = 2 - t\\z = - 3 + t\end{array} \right.\,\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\). Khi đó phương trình chính tắc của đường thẳng \(d\) là
A
\(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z + 3}}{1}\).
B
\(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{1}\).
C
\(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{{z + 3}}{1}\).
D
\(\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{1}\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Trong chương trình trại hè 2024 – 2025 một nhóm học sinh trường THPT X được giao làm 1 trại hè như hình vẽ. Để trang trí trại cần lắp 1 bóng đèn màu ở vị trí đỉnh trại \(O\). Đặt ổ điện nằm trên mặt đất, hỏi độ dài đoạn dây điện ngắn nhất từ ổ điện đến bóng đèn là bao nhiêu để tiết kiệm chi phí. Biết \(OA\), \(OB\), \(OC\) đôi một vuông góc với nhau.


A
\(\frac{{9\sqrt {62} }}{{62}}\).
B
\(\frac{{12\sqrt {63} }}{{63}}\).
C
\(\frac{{12\sqrt {61} }}{{61}}\).
D
\(\frac{{6\sqrt {61} }}{{61}}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {1\,; - 2\,;3} \right)\) và \(B\left( {3\,;1\,;1} \right)\). Đường thẳng \(AB\) có phương trình là
A
\(\frac{{x - 1}}{4} = \frac{{y + 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{4}\).
B
\(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{3} = \frac{{z - 3}}{{ - 2}}\).
C
\(\frac{{x - 4}}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 2}} = \frac{{z - 4}}{3}\).
D
\(\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y - 3}}{{ - 2}} = \frac{{z + 2}}{3}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {2\,;\, - 3\,;\,1} \right)\). Gọi \(B\) là điểm đối xứng với \(A\) qua mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\). Tọa độ của điểm \(B\) là
A
\(B\left( { - 2\,;\,3\,;\,1} \right)\).
B
\(B\left( {2\,;\, - 3\,;\, - 1} \right)\).
C
\(B\left( {2\,;\, - 3\,;\,0} \right)\).
D
\(B\left( { - 2\,;\,3\,;\,0} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( \alpha \right):x + 2y - z - 3 = 0\). Khi đó, góc giữa mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) và mặt phẳng \(\left( R \right):3x - 3y - 5z + 2 = 0\) gần nhất với giá trị nào sau đây?
A
\(52,2^\circ \).
B
\(97,2^\circ \).
C
\(82,8^\circ \).
D
\(62,8^\circ \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi