Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Số nhân khẩu trong các hộ gia đình ở một xóm được thống kê ở bảng sau:
Số nhân khẩu
1
2
3
4
5
6
Số hộ gia đình
1
4
7
11
5
2
Số trung bình của mẫu số liệu trên là
Số nhân khẩu trong các hộ gia đình ở một xóm được thống kê ở bảng sau:
Số nhân khẩu
1
2
3
4
5
6
Số hộ gia đình
1
4
7
11
5
2
Số trung bình của mẫu số liệu trên là
A
\(3,5\).
B
\(2\).
C
\(3,7\).
D
\(5\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Giá của một số loại túi xách (đơn vị nghìn đồng) được cho như sau:
350
300
650
300
450
500
300
250
Tìm số trung vị của mẫu số liệu sau:
350
300
650
300
450
500
300
250
Tìm số trung vị của mẫu số liệu sau:
A
\(325\).
B
\(300\).
C
\(450\).
D
\(400\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu 5; 13; 5; 7; 10; 2; 3 là
A
\(10\).
B
\(5\).
C
\(3\).
D
\(2\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu sau
12
3
6
15
27
33
31
18
29
54
1
8
12
3
6
15
27
33
31
18
29
54
1
8
A
\({Q_1} = 7;{Q_2} = 17,5;{Q_3} = 30\).
B
\({Q_1} = 7;{Q_2} = 16,5;{Q_3} = 30\).
C
\({Q_1} = 7;{Q_2} = 16,5;{Q_3} = 30,5\).
D
\({Q_1} = 7,5;{Q_2} = 16,5;{Q_3} = 30\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Một shop bán giày nam đã thống kê cỡ giày bán được trong một tháng để biết được nên nhập cỡ giày nào nhiều, kết quả thống kê được cho trong bảng sau:
Cỡ (size) giày
37
38
39
40
41
42
43
Số lượng
3
5
18
21
32
28
4
Căn cứ vào mẫu thống kê, shop nên nhập cỡ giày nào với số lượng nhiều nhất?
Cỡ (size) giày
37
38
39
40
41
42
43
Số lượng
3
5
18
21
32
28
4
Căn cứ vào mẫu thống kê, shop nên nhập cỡ giày nào với số lượng nhiều nhất?
A
\(41\)
B
\(43\)
C
\(38\)
D
\(39\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt độ của thành phố Thanh Hóa ghi nhận trong 10 ngày qua lần lượt là:
24
21
30
34
28
35
33
36
25
27
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng:
24
21
30
34
28
35
33
36
25
27
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng:
A
\({\Delta _Q} = 12\).
B
\({\Delta _Q} = 11\).
C
\({\Delta _Q} = 13\).
D
\({\Delta _Q} = 9\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Một mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của một lớp (đơn vị là centimét) có phương sai là \(6,25\). Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó bằng
A
\(2,5\).
B
\(12,5\).
C
\(3,125\).
D
\(42,25\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cô Hà thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng sau
Đường kính (cm)
\(\left[ {40;45} \right)\)
\(\left[ {45;50} \right)\)
\(\left[ {50;55} \right)\)
\(\left[ {55;60} \right)\)
\(\left[ {60;65} \right)\)
Tần số
5
20
18
7
3
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
Đường kính (cm)
\(\left[ {40;45} \right)\)
\(\left[ {45;50} \right)\)
\(\left[ {50;55} \right)\)
\(\left[ {55;60} \right)\)
\(\left[ {60;65} \right)\)
Tần số
5
20
18
7
3
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A
\(25\).
B
\(30\).
C
\(6\).
D
\(69,8\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Mỗi ngày thầy Hùng đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của thầy Hùng trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Quãng đường (km)
\(\left[ {2,7;3,0} \right)\)
\(\left[ {3,0;3,3} \right)\)
\(\left[ {3,3;3,6} \right)\)
\(\left[ {3,6;3,9} \right)\)
\(\left[ {3,9;4,2} \right)\)
Số ngày
3
6
5
4
2
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Quãng đường (km)
\(\left[ {2,7;3,0} \right)\)
\(\left[ {3,0;3,3} \right)\)
\(\left[ {3,3;3,6} \right)\)
\(\left[ {3,6;3,9} \right)\)
\(\left[ {3,9;4,2} \right)\)
Số ngày
3
6
5
4
2
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A
\(3,41\).
B
\(11,62\).
C
\(0,017\).
D
\(0,36\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Thành tích nhảy xa (đơn vị: cm) của một số học sinh khối 12 được thống kê lại ở bảng sau:
Thành tích
\(\left[ {150;180} \right)\)
\(\left[ {180;210} \right)\)
\(\left[ {210;240} \right)\)
\(\left[ {240;270} \right)\)
\(\left[ {270;300} \right)\)
Số học sinh
3
5
28
14
8
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm gần giá trị nào nhất?
Thành tích
\(\left[ {150;180} \right)\)
\(\left[ {180;210} \right)\)
\(\left[ {210;240} \right)\)
\(\left[ {240;270} \right)\)
\(\left[ {270;300} \right)\)
Số học sinh
3
5
28
14
8
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm gần giá trị nào nhất?
A
39,11
B
216,96
C
40,12
D
39,25
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi