Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →I. TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN
Hình 1 thể hiện sự vận chuyển chất qua màng tế bào theo phương thức nào sau đây?

Hình 3
Hình 1 thể hiện sự vận chuyển chất qua màng tế bào theo phương thức nào sau đây?

Hình 3
A
Vận chuyển thụ động.
B
Vận chuyển chủ động.
C
Nhập bào.
D
Xuất bào.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các chromatid trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở
A
kì trung gian.
B
kì giữa I.
C
kì đầu I.
D
kì cuối I.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Từ 1 phân tử C6H12O6 kết thúc giai đoạn đường phân sẽ tạo
A
2 Acetyl - CoA.
B
2 Pyruvic acid.
C
2 Ethanol.
D
2 Lactic acid.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản (đồng hóa) sẽ đi kèm với sự
A
tích lũy năng lượng.
B
giải phóng năng lượng.
C
phân giải năng lượng.
D
bài tiết chất thải.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Một trong những thành tựu của kỹ thuật chuyển gene ở thực vật?
A
Tạo giống cà chua chuyển gene kháng virus, sâm đất chuyển gene sản xuất nhóm chất flavonoid được dùng để điều trị bệnh.
B
Tạo giống cừu chuyển gene tổng hợp được huyết thanh và α-1-antitrypsin ở người chữa khí thủng phổi.
C
Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao.
D
Tạo chủng vi khuẩn E. coli mang gene sản xuất insulin của người nhờ kỹ thuật chuyển gene.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Hoạt động của operon Lac có thể sai sót khi các vùng, các gene bị đột biến không biểu hiện được như bình thường. Các vùng, các gene khi bị đột biến thường được kí hiệu bằng dấu (-) trên đầu các chữ cái (R-, P-, O-, Z-), còn các gene biểu hiện bình thường được kí hiệu bằng dấu (+). Cho các chủng vi khuẩn sau:

Trong môi trường có đường lactose, có những chủng nào không tạo ra sản phẩm protein do gene Z mã hóa?

Trong môi trường có đường lactose, có những chủng nào không tạo ra sản phẩm protein do gene Z mã hóa?
A
1, 2, 3.
B
2, 3, 4.
C
1, 3, 4.
D
1, 2, 4.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quá trình truyền đạt thông tin di truyền, bộ nhiễm sắc thể của loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ là nhờ
A
sự phối hợp của quá trình nguyên phân và giảm phân.
B
sự phối hợp của quá trình nguyên phân và thụ tinh.
C
sự phối hợp của quá trình giảm phân và thụ tinh.
D
sự phối hợp của quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho sơ đồ phả hệ sau:

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai allele của một gene quy định. Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Kết luận nào sau đây phù hợp với thông tin trong phả hệ trên?

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai allele của một gene quy định. Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Kết luận nào sau đây phù hợp với thông tin trong phả hệ trên?
A
Gen gây bệnh là gene lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.
B
Con của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III chắc chắn sẽ mắc bệnh.
C
Những người không mắc bệnh ở thế hệ thứ II đều có kiểu gene đồng hợp trội.
D
Cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II đều có kiểu gen dị hợp.
Câu 9Vận dụng cao
Xem chi tiết →Bệnh mù màu đỏ và lục ở người do gene đột biến lặn (b) nằm trên nhiễm sắc thể X không có allele tương ứng trên Y, allele B quy định kiểu hình bình thường và trội hoàn toàn so với allele b. Bệnh bạch tạng lai do một gene lặn khác (a) nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định, allele A quy định kiểu hình bình thường và trội hoàn toàn so với allele a. Một cặp vợ chồng đều không mắc cả 2 bệnh trên. Người vợ có bố bị mù màu và mẹ bình thường nhưng em trai bị bệnh bạch tạng. Người chồng có bố mẹ đều bình thường, ông bà nội đều bình thường nhưng có chú bị bệnh bạch tạng. Biết rằng mẹ của người đàn ông (người chồng) không mang allele quy định bệnh bạch tạng.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự di truyền các tính trạng trên?

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự di truyền các tính trạng trên?
A
Xác suất cặp vợ chồng ở thế hệ III sinh con không mắc cả 2 bệnh là 17/24.
B
Người vợ ở thế hệ III không mang allele quy định bệnh mù màu.
C
Ở thế hệ thứ II, 2 người phụ nữ (mẹ vợ và mẹ chồng) có kiểu gene giống nhau.
D
Xác suất cặp vợ chồng ở thế hệ III sinh con trai mắc cả 2 bệnh là 1/12.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về cơ quan thoái hóa (cấu trúc thoái hóa)?
I. Do môi trường sống thay đổi, một số cơ quan mất dần chức năng hoặc tiêu giảm dần, chỉ còn lại vết tích.
II. Phản ánh quá trình tiến hóa đồng quy của sinh giới.
III. Do cơ quan tương đồng phát triển tạo thành để thích nghi với môi trường sống.
IV. Cơ quan phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.
I. Do môi trường sống thay đổi, một số cơ quan mất dần chức năng hoặc tiêu giảm dần, chỉ còn lại vết tích.
II. Phản ánh quá trình tiến hóa đồng quy của sinh giới.
III. Do cơ quan tương đồng phát triển tạo thành để thích nghi với môi trường sống.
IV. Cơ quan phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.
A
1
B
2
C
3
D
4
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi