THPT QG

Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Sinh học năm 2026 có đáp án - Đề số 16

Môn thi

Sinh học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Nhận định nào sau đây không đúng về chức năng của protein?

A. Tham gia cấu trúc tế bào.
B. Xúc tác phản ứng sinh hóa.
C. Điều hòa các hoạt động sinh lý.
D. Vận chuyển amino acid tới ribosome.
A
Tham gia cấu trúc tế bào.
B
Xúc tác phản ứng sinh hóa.
C
Điều hoà các hoạt động sinh lý.
D
Vận chuyển amino acid tới ribosome.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nếu cơ chế kiểm soát chu kỳ tế bào phát hiện ra sai sót thì chúng sẽ
A
kích hoạt tế bào tiết enzyme thủy phân trong lysosome để phá hủy tế bào.
B
ngay lập tức kích hoạt cơ chế chết tế bào theo chương trình.
C
dừng chu kỳ tế bào lại, khiến tế bào tiến vào trạng thái “nghỉ” ở pha G₀.
D
chặn chu kỳ tế bào tại điểm kiểm soát cho đến khi các sai sót được sửa chữa xong.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Dựa vào sơ đồ hấp thu và truyền năng lượng ánh sáng giữa các sắc tố quang hợp như Hình 3.16. Điều nào sau đây đúng khi nói về vai trò của hệ sắc tố?

Sơ đồ hấp thu và truyền năng lượng ánh sáng giữa các sắc tố quang hợp (Hình 3.16)
A
Carotenoid, diệp lục b và diệp lục a chỉ có vai trò hấp thu năng lượng ánh sáng.
B
Diệp lục b chỉ tiếp nhận năng lượng ánh sáng từ carotenoid và truyền cho diệp lục a.
C
Diệp lục a ở trung tâm phản ứng trực tiếp biến đổi quang năng thành hóa năng dưới dạng ATP và NADPH.
D
Carotenoid hấp thu năng lượng ánh sáng và truyền trực tiếp cho diệp lục a ở trung tâm phản ứng.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng được mô tả ở hình bên là quá trình nào?

Sơ đồ quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng
A
Tiếp nhận các chất.
B
Đồng hoá.
C
Thải các chất.
D
Dị hoá.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tạo động vật và thực vật biến đổi gen đều dựa trên nguyên lý nào sau đây?
A
Biểu hiện gen.
B
Quá trình kết hợp của gen giữa hai loài.
C
Hoạt động enzyme.
D
DNA tái tổ hợp.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cây Sung Mỹ (Ficus carica) là một loại cây ăn quả nhiệt đới được yêu thích nhờ giá trị dinh dưỡng cao. Phương pháp nuôi cấy mô được áp dụng để nhân giống Sung Mỹ với mục tiêu tạo ra cây giống sạch bệnh, có năng suất và chất lượng đồng nhất. Trong phương pháp này, người ta đã sử dụng phối hợp hai loại hormone auxin và cytokinin với tỉ lệ thích hợp để điều khiển sự phân hóa của mô sẹo tạo cây con hoàn chỉnh. Auxin có tác dụng kích hoạt các gene chịu trách nhiệm hình thành và phân nhánh rễ. Cytokinin kích hoạt các gene chuyển từ trạng thái phân chia sang hình thành chồi mới. Phương pháp tạo giống này đã được thực hiện dựa trên cơ sở nào?
A
A. Dựa trên cơ chế điều hòa biểu hiện gene để điều khiển quá trình phân chia và phân hóa của tế bào trong nuôi cấy mô tế bào thực vật.
B
B. Dựa trên cơ chế điều khiển sự đóng hoặc mở các gene trong quá trình phát triển cá thể ở sinh vật nhờ các hormone nhân tạo.
C
C. Dựa trên cơ chế nuôi cấy tế bào gốc trong môi trường chứa các chất điều hòa biểu hiện các gene khác nhau trong nuôi cấy mô tế bào thực vật.
D
D. Dựa trên cơ chế sử dụng Auxin và Cytokinin như là những chất khoáng để kích thích tạo cây con có đặc điểm di truyền mới.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hợp tử mang bộ NST dưới đây có thể phát triển thành thể đột biến nào?

Hình ảnh hợp tử mang bộ NST

A. Thể tam bội.
B. Thể tứ bội.
C. Thể một.
D. Thể ba.
A
Thể tam bội.
B
Thể tứ bội.
C
Thể một.
D
Thể ba.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong cấy ghép mô, cơ quan, liệu pháp gene giúp
A
ngăn cản sự đào thải mô hoặc cơ quan được ghép.
B
thay thế toàn bộ hệ miễn dịch của cơ thể.
C
tăng cường đột biến gene để thích nghi với cơ quan ghép.
D
tăng tốc độ phục hồi của cơ quan ghép.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Liệu pháp gen trong điều trị bệnh hồng cầu hình liềm ở người có ưu điểm
A
không cần sử dụng thuốc
B
chỉ cần phẫu thuật nhỏ
C
sử dụng ít chất phóng xạ
D
không dùng vector chuyển gen
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Loại bằng chứng tiến hoá nào sau đây được coi là bằng chứng trực tiếp?
A
Bằng chứng giải phẫu so sánh.
B
Bằng chứng sinh học phân tử.
C
Bằng chứng tế bào học.
D
Bằng chứng hoá thạch.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi