THPT QG

Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Sinh học năm 2026 có đáp án - Đề số 17

Môn thi

Sinh học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc DNA là
A
A liên kết với G, T liên kết với C.
B
A liên kết với T, G liên kết với C.
C
A liên kết với C, G liên kết với T.
D
A liên kết với U, G liên kết với C.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Theo thống kê của Globocan (The Global Cancer Observatory - Tổ chức Ung thư Toàn cầu) năm 2020 thì yếu tố nguy cơ gây bệnh ung thư chiếm tỉ lệ cao nhất ở Việt Nam là

Hình thống kê yếu tố nguy cơ gây ung thư ở Việt Nam năm 2020 theo Globocan
A
ăn uống không lành mạnh và hút thuốc.
B
béo phì, ít vận động và di truyền.
C
phơi nhiễm từ môi trường làm việc.
D
rượu, bia, nhiễm trùng và yếu tố khác.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Từ chu trình Calvin, sản phẩm nào của quá trình quang hợp là nguyên liệu để tổng hợp các hợp chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể như carbohydrate, lipid và protein?

Chu trình Calvin - sản phẩm G3P là nguyên liệu tổng hợp hợp chất hữu cơ
A
Ribulose 1,5 bisphosphate.
B
Glyceraldehyde 3- phosphate.
C
3-phosphoglycerate.
D
phosphoenolpyruvate.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
“Nước hoà tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển vật chất trong cây” đề cập đến vai trò nào sau đây của nước?
A
Môi trường của các phản ứng sinh hoá.
B
Điều hoà nhiệt độ.
C
Dung môi hoà tan các chất.
D
Tham gia vào thành phần cấu tạo của tế bào.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nối thông tin về cấu trúc hóa học (cột A)chức năng của DNA (cột B) trong bảng sau sao cho phù hợp:

Cột A

Cột B

1. Mỗi sinh vật có thành phần, số lượng và trật tự các nucleotide trên mạch đơn của DNA khác nhau

a. Tạo nên biến dị ở sinh vật, là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa,...

2. Các nucleotide trên mạch DNA liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester bền vững

b. Thông tin di truyền trên DNA được truyền đạt qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể

3. Các base trên hai mạch DNA liên kết đặc hiệu với nhau nhờ liên kết hydrogen theo nguyên tắc bổ sung

c. Mang thông tin di truyền

4. Trình tự nucleotide trên DNA có khả năng biến đổi

d. Lưu giữ và bảo quản thông tin di truyền
A
1-c, 2-d, 3-a, 4-b.
B
1-c, 2-d, 3-b, 4-a.
C
1-a, 2-d, 3-b, 4-c.
D
1-a, 2-d, 3-c, 4-b.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Ung thư ruột kết thường gặp hơn ở người lớn tuổi và ít gặp hơn ở người trẻ tuổi. Các đột biến gene KRAS và gen APC được tìm thấy phổ biến ở tế bào ung thư này. Những đột biến KRAS luôn là đột biến thay thế amino acid, điển hình nhất ở các codon 12 và 16, từ đó có thể dự đoán protein của gene không mất chức năng mà chủ yếu là thay đổi hoạt tính làm tăng khả năng điều hòa dương tính thúc đẩy tế bào phân chia. Phần lớn đột biến APC là đột biến vô nghĩa hoặc đột biến dịch khung trong vùng mã hóa chuỗi polypeptid của gene dẫn đến làm mất chức năng bình thường của gene. Nhận định nào sau đây về gene KRAS và gene APC về khả năng là gene ung thư (oncogene) hay gene ức chế khối u (tumor suppressor gene) là đúng?
A
Gen KRAS là gene ung thư, gen APC là gene ức chế khối u.
B
Gen KRAS là gene ức chế khối u, gen APC là gene ung thư.
C
Gen KRAS và gene APC là hai gene ung thư.
D
Gen KRAS và gene APC là hai gen ức chế khối u.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái gồm
A
quần xã sinh vật và sinh cảnh.
B
quần thể và nhân tố vô sinh.
C
cá thể và sinh cảnh.
D
quần xã và nhân tố hữu sinh.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho sơ đồ phả hệ sau, trong đó màu đen biểu thị người bị bệnh:

Sơ đồ phả hệ biểu thị bệnh di truyền

Bệnh di truyền trong phả hệ trên có thể là
A
bệnh do gen trội trên NST X quy định.
B
bệnh do gen lặn trên NST Y quy định.
C
bệnh do gen lặn trên NST thường quy định.
D
bệnh do gen trội trên NST thường quy định.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đối tượng nào sau đây thường được sử dụng làm vector trong liệu pháp gen?
A
Vi khuẩn.
B
Virus.
C
Nấm.
D
Động vật nguyên sinh.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Cơ quan tương đồng là những cơ quan ở
A
A. các loài khác nhau có thể có chức năng khác nhau nhưng được hình thành từ một cơ quan của loài tổ tiên.
B
B. các loài khác nhau, có chức năng giống nhau, hình thái giống nhau nhưng khác nhau về nguồn gốc.
C
C. hai loài khác nhau, có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
D
D. các loài khác nhau, có nguồn gốc giống nhau nhưng lại có đặc điểm hình thái giống nhau do đảm nhiệm những chức năng giống nhau.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi