THPT QG

Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Sinh học năm 2026 có đáp án - Đề số 32

Môn thi

Sinh học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Tế bào nhân thực có kích thước dao động trong khoảng nào dưới đây?
A
1 \(\mu\)m – 5 \(\mu\)m.
B
9 \(\mu\)m – 1 m.
C
10 \(\mu\)m – 50 \(\mu\)m.
D
90 \(\mu\)m – 10 m.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một tế bào thuộc cơ thể sinh vật lưỡng bội thực hiện nguyên phân bình thường. Theo lý thuyết, số lượng và trạng thái NST trong 1 tế bào khi kết thúc kỳ cuối là
A
n NST đơn.
B
2n NST đơn.
C
n NST kép.
D
2n NST kép.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Bốn ống nghiệm được bố trí tương ứng với các hình bên và được chiếu sáng đầy đủ. Sau 6 giờ, ống nghiệm ở hình số mấy chứa nhiều CO₂ hòa tan nhất?

Bốn ống nghiệm được bố trí tương ứng với các hình bên

A. ống nghiệm 1
B. ống nghiệm 2
C. ống nghiệm 3
D. ống nghiệm 4
A
ống nghiệm 1
B
ống nghiệm 2
C
ống nghiệm 3
D
ống nghiệm 4
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nghiên cứu ảnh hưởng của độ ẩm đất đến cường độ thoát hơi nước của cây nha đam (Aloe vera L.) sau 9 ngày xử lý hạn, kết quả thu được ở bảng dưới đây. Dựa vào kết quả của bảng, phát biểu nào sau đây đúng?

Bảng nghiên cứu ảnh hưởng của độ ẩm đất đến cường độ thoát hơi nước của cây nha đam (<em>Aloe vera</em> L.) sau 9 ngày xử lý hạn
A
Độ ẩm đất giảm, cường độ thoát hơi nước càng mạnh.
B
Độ ẩm đất giảm ở mức khô hạn, cường độ thoát hơi nước cũng giảm.
C
Cường độ thoát hơi nước tỉ lệ nghịch với độ ẩm đất.
D
Độ ẩm đất cao hạn chế quá trình thoát hơi nước ở lá.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Vai trò của đột biến gene trong nghiên cứu di truyền bao gồm những nội dung nào sau đây?

(1) Nghiên cứu đánh giá vai trò và chức năng của gene.
(2) Xây dựng được bảng mã di truyền, làm sáng tỏ mối quan hệ giữa gene và protein.
(3) Xử lý các tác nhân gây đột biến tạo ra nhiều giống có khả năng chịu hạn, chịu mặn.
(4) Xác định cơ chế phát sinh đột biến gene.
A
(1), (2), (3)
B
(1), (2), (4)
C
(1), (3), (4)
D
(2), (3), (4)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hiện nay, nhiều giống cây trồng có đặc điểm: quả to, không có hạt, hàm lượng đường trong quả cao hơn so với các loại quả thông thường trong tự nhiên. Giống cây ăn quả không hạt này được tạo ra bằng phương pháp đột biến nào?
A
Đột biến dạng tam bội mất khả năng sinh sản hữu tính bình thường.
B
Đột biến mất đoạn NST để loại bỏ gen quy định các tính trạng không có lợi.
C
Đột biến chuyển NST tạo ra giống cây trồng có thêm gen quy định tính trạng có lợi.
D
Đột biến gene tạo ra allele mới tổng hợp chất ức chế hình thành hạt.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một học sinh tiến hành thí nghiệm làm nóng DNA ở nhiệt độ cao và làm nguội nhanh để mô phỏng tổn thương DNA. Cơ chế nào có thể gây ra đột biến gene trong trường hợp này?
A
Phân hủy liên kết hydro, dẫn đến bắt cặp sai khi DNA tái tạo.
B
Thêm nucleotide ngẫu nhiên vào DNA.
C
Tạo liên kết chéo giữa hai sợi DNA.
D
Làm mất đoạn DNA.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Thành tựu nào sau đây là ví dụ về ứng dụng của liệu pháp gene trong điều trị bệnh?
A
Điều trị thành công một số bệnh liên quan đến hệ miễn dịch như SCID.
B
Việc tạo ra vaccine chống COVID-19.
C
Việc sử dụng virus làm vector chuyển gene.
D
Sử dụng thuốc kháng sinh để chống lại vi khuẩn kháng thuốc.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các biện pháp sau, biện pháp nào không phải là biện pháp của liệu pháp gene?
A
Đưa thêm một gene lạ vào hệ gene.
B
Làm biến đổi một gene có sẵn trong hệ gene.
C
Loại bỏ một gene nào đó trong hệ gene.
D
Làm đột biến một gene nào đó trong hệ gene.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phân tích mức độ giống nhau của gene mã hóa Maturase K ở một số loài thực vật, người ta thu được kết quả trong bảng sau:

| Loài | Đu đủ (Carica papaya) | Gừng (Zingiber officinale) | Lúa (Oryza sativa) | Thông (Pinus elliottii) |
|------|--------------------------|------------------------------|-----------------------|---------------------------|
| Đu đủ (C. papaya) | – | 72,7% | 69,8% | 59,5% |
| Gừng (Z. officinale) | – | – | 76,3% | 59,4% |
| Lúa (O. sativa) | – | – | – | 57,4% |
| Thông (P. elliottii) | – | – | – | – |

Loài nào có mối quan hệ xa nhất với Đu đủ trong đơn vị tiến hóa?
A
Đu đủ.
B
Gừng.
C
Lúa.
D
Thông.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi