Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Phân tử sinh học nào sau đây có nhiều trong thịt, cá, trứng và sữa?
Phân tử sinh học nào sau đây có nhiều trong thịt, cá, trứng và sữa?
A
Protein
B
Tinh bột
C
Cellulose
D
Lipid
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong chu kỳ tế bào, DNA và nhiễm sắc thể nhân đôi ở pha nào?
A
G1.
B
G2.
C
S.
D
Nguyên phân.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Điểm giống nhau giữa thực vật C3, C4 và CAM khi cố định CO₂ là
A
đều có chu trình Calvin
B
sản phẩm quang hợp đầu tiên có 3 carbon
C
chất nhận CO₂ đầu tiên là ribulose-1,5 bisphosphate
D
đều có chu trình C4
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Thứ tự nào dưới đây là thứ tự đúng các giai đoạn của quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới?
A
Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng.
B
Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải.
C
Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng.
D
Huy động năng lượng → Phân giải → Tổng hợp.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình dưới đây mô tả lĩnh vực nào trong ứng dụng của điều hòa biểu hiện gene?

A. Y – dược học.
B. Nghiên cứu di truyền.
C. Công nghệ sinh học.
D. Nông nghiệp.

A. Y – dược học.
B. Nghiên cứu di truyền.
C. Công nghệ sinh học.
D. Nông nghiệp.
A
Y – dược học.
B
Nghiên cứu di truyền.
C
Công nghệ sinh học.
D
Nông nghiệp.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tại sao việc hiểu rõ cơ chế điều hòa biểu hiện gen lại quan trọng trong việc phát triển thuốc điều trị ung thư?
A
Vì các tế bào ung thư thường có sự rối loạn trong quá trình điều hòa biểu hiện gen.
B
Vì các thuốc điều trị ung thư thường tác động trực tiếp lên ADN của tế bào ung thư.
C
Vì các tế bào ung thư thường có khả năng kháng thuốc cao.
D
Vì nó giúp chúng ta tìm ra cách để ngăn chặn quá trình lão hóa của tế bào.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Đặc trưng nào dưới đây không có ở quần xã?
A
Độ đa dạng.
B
Tỷ lệ giới tính.
C
Loài đặc trưng và loài ưu thế.
D
Sự phân tầng.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương pháp nào không được áp dụng trong nghiên cứu di truyền người?
A
Nghiên cứu phả hệ
B
Nghiên cứu tế bào
C
Lai phân tích
D
Nghiên cứu trẻ đồng sinh
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương pháp nghiên cứu di truyền tế bào cho phép xác định được các bệnh, tật hoặc hội chứng di truyền liên quan đến loại đột biến nào sau đây?
A
Thường biến và đột biến.
B
Đột biến nhiễm sắc thể.
C
Đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
D
Đột biến gen và đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trình tự các nucleotide trong mạch mang mã gốc của một đoạn gene mã hóa cấu trúc của nhóm enzyme dehydrogenase ở người và các loài vượn người:
- Người: CGA – TGT – TGG – GTT – TGT – TGG
- Tinh tinh: CGT – TGT – TGG – GTT – TGT – TGG
- Gorila: CGT – TGT – TGG – GTT – TGT – TAT
- Đười ươi: CGT – TGG – TGG – GTC – TGT – GAT
Sơ đồ cây phát sinh chủng loại nào sau đây phản ánh đúng quan hệ nguồn gốc giữa các loài nói trên?
- Người: CGA – TGT – TGG – GTT – TGT – TGG
- Tinh tinh: CGT – TGT – TGG – GTT – TGT – TGG
- Gorila: CGT – TGT – TGG – GTT – TGT – TAT
- Đười ươi: CGT – TGG – TGG – GTC – TGT – GAT
Sơ đồ cây phát sinh chủng loại nào sau đây phản ánh đúng quan hệ nguồn gốc giữa các loài nói trên?
A

B

C

D

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi