Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Bất phương trình \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^{2 - 3x}} \ge 2\) có tập nghiệm là
Bất phương trình \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^{2 - 3x}} \ge 2\) có tập nghiệm là
A
\(\left( { - \infty ;\left. 1 \right]} \right.\).
B
\(\left[ {\frac{2}{3}; + \infty } \right)\).
C
\(\left[ {1; + \infty } \right)\).
D
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)với \({u_3} = 10\) và công bội \(q = - 2\). Giá trị của \({u_2}\)bằng
A
\(8\).
B
\( - 5\).
C
\( - 20\).
D
\(5\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\) có đồ thị là đường cong như hình vẽ.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( { - 1;2} \right)\).
B
\(\left( { - 1;3} \right)\).
C
\(\left( {2; + \infty } \right)\).
D
\(\left( {0;2} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x = 3} \), tính \(\int\limits_0^2 {\left( {1 + 2f\left( x \right)} \right){\rm{d}}x} \).
A
\(4\).
B
\(7\).
C
\(6\).
D
\(8\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( { - 1;0;2} \right)\) và \(\overrightarrow b = \left( {2;3;2} \right)\). Giá trị của \(\overrightarrow a .\overrightarrow b \) bằng
A
\(2\).
B
\( - 6\).
C
\( - 4\).
D
\( - 3\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cân nặng (kg) của \(50\) con lợn của một gia đình nông dân chăn nuôi được thống kê trong bảng dưới đây:
Cân nặng (kg)
\(\left[ {4;6} \right)\)
\(\left[ {6;8} \right)\)
\(\left[ {8;10} \right)\)
\(\left[ {10;12} \right)\)
\(\left[ {12;14} \right)\)
Số con lợn
\(6\)
\(12\)
\(18\)
\(10\)
\(4\)
Khối lượng trung bình của \(50\) con lợn ở bảng thống kê trên bằng
Cân nặng (kg)
\(\left[ {4;6} \right)\)
\(\left[ {6;8} \right)\)
\(\left[ {8;10} \right)\)
\(\left[ {10;12} \right)\)
\(\left[ {12;14} \right)\)
Số con lợn
\(6\)
\(12\)
\(18\)
\(10\)
\(4\)
Khối lượng trung bình của \(50\) con lợn ở bảng thống kê trên bằng
A
\(9,12\)kg.
B
\(8,76\)kg.
C
\(8,72\)kg.
D
\(8,52\)kg.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết → Trong không gian \(Oxyz\), phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm \(M\left( {2;\,1;\, - 3} \right)\) và nhận vectơ \(\overrightarrow u = \left( {3;\, - 2;\, - 5} \right)\) làm một vectơ chỉ phương là
A
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = 1 + 2t\\z = - 3 - 5t\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = - 1 + 2t\\z = 3 - 5t\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = 1 - 2t\\z = - 3 - 5t\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y = - 2 + t\\z = - 5 - 3t\end{array} \right.\).
Câu 8Vận dụng cao
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(a\) và \(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Biết rằng khoảng cách từ điểm \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) bằng \(\frac{{3a}}{4}\). Tính \(\tan \alpha \) với \(\alpha \) là góc tạo bởi giữa cạnh \(SB\) và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\)


A
\(\frac{{\sqrt 3 }}{4}\).
B
\(\frac{3}{2}\).
C
\(\frac{1}{2}\).
D
\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số cho ở các phương án A, B, C, D?


A
\(y = \frac{{2x + 1}}{{x + 1}}\).
B
\(y = 2x + \frac{1}{{x + 1}}\).
C
\(y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\).
D
\(y = {x^3} - 3x + 1\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều. Gọi các điểm \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SB\) và \(SC\). Khi đó góc giữa hai đường thẳng \(MN\) và \(AB\) bằng:


A
\(30^\circ \).
B
\(90^\circ \).
C
\(45^\circ \).
D
\(60^\circ \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi