THPT QG

Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Toán có đáp án - Đề số 13

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Một công ty thống kê lương của nhân viên theo tuần (đơn vị: USD) theo bảng sau:

Lương theo tuần (USD)

\(\left[ {10;20} \right)\)

\(\left[ {20;30} \right)\)

\(\left[ {30;40} \right)\)

\(\left[ {40;50} \right)\)

\(\left[ {50;60} \right]\)

Số công nhân

\(4\)

\(6\)

\(10\)

\(20\)

\(10\)

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu này bằng bao nhiêu? (làm tròn tới hàng phần chục)
A
11,7.
B
12.
C
11,4.
D
12,5.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như sau. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 2:	Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như sau. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)
A
\(\left( { - 2; - 1} \right)\).
B
\(\left( { - 1;1} \right)\).
C
\(\left( { - 2;1} \right)\).
D
\(\left( { - 1;2} \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y + 6z - 2 = 0\). Bán kính của mặt cầu \(\left( S \right)\) bằng:
A
8.
B
12.
C
4.
D
16.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{1 - 2x}}{{x - 2}}\) là đường thẳng:
A
\(y = 1\).
B
\(x = 2\).
C
\(y = - 2\).
D
\(x = - 2\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\frac{1}{2}}}\left( {x - 3} \right) \ge {\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\frac{1}{2}}}4\).
A
A. \(S = \left( {3;7} \right]\).
B
\(S = \left[ {3;7} \right]\).
C
\(S = \left( { - \infty ;7} \right]\).
D
\(S = \left[ {7; + \infty } \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(d:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - t + 2}\\{y = 2t}\\{z = 3t}\end{array}} \right.\) là:
A
\(\left( {2;2;3} \right)\).
B
\(\left( {1;2;3} \right)\).
C
\(\left( {1; - 2; - 3} \right)\).
D
\(\left( {2; - 2; - 3} \right)\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}a{x^2} + 1\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,\,x > 1\\x + \frac{1}{2}\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,\,\,x \le 1\end{array} \right.\). Nếu \(f\left( x \right)\) có đạo hàm tại \(x = 1\) thì \(a\) bằng
A
1.
B
\(2\).
C
\(\frac{1}{2}\).
D
0.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^2} - \frac{4}{x}\). Giá trị của \(\int\limits_1^2 {f'\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng
A
\(\frac{7}{3} - {\rm{ln}}2\).
B
3.
C
\(\frac{7}{3}\).
D
5.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho một cấp số cộng có số hạng đầu là \({u_1} = 2\) và công sai \(d = 3\). Số hạng thứ 10 bằng:
A
A. 29.
B
32.
C
26.
D
30.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên bằng:

Câu 10:	Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên bằng: (ảnh 1)
A
\(\int\limits_{ - 1}^2 {\left( {2{x^2} - 2x - 4} \right)} {\rm{d}}x\)
B
\(\int\limits_{ - 1}^2 {\left( {2x - 2} \right)} {\rm{d}}x\).
C
\(\int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - 2x + 2} \right)} {\rm{d}}x\).
D
\(\int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - 2{x^2} + 2x + 4} \right)} {\rm{d}}x\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi