Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Một công ty thống kê lương của nhân viên theo tuần (đơn vị: USD) theo bảng sau:
Lương theo tuần (USD)
\(\left[ {10;20} \right)\)
\(\left[ {20;30} \right)\)
\(\left[ {30;40} \right)\)
\(\left[ {40;50} \right)\)
\(\left[ {50;60} \right]\)
Số công nhân
\(4\)
\(6\)
\(10\)
\(20\)
\(10\)
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu này bằng bao nhiêu? (làm tròn tới hàng phần chục)
Một công ty thống kê lương của nhân viên theo tuần (đơn vị: USD) theo bảng sau:
Lương theo tuần (USD)
\(\left[ {10;20} \right)\)
\(\left[ {20;30} \right)\)
\(\left[ {30;40} \right)\)
\(\left[ {40;50} \right)\)
\(\left[ {50;60} \right]\)
Số công nhân
\(4\)
\(6\)
\(10\)
\(20\)
\(10\)
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu này bằng bao nhiêu? (làm tròn tới hàng phần chục)
A
11,7.
B
12.
C
11,4.
D
12,5.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như sau. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A
\(\left( { - 2; - 1} \right)\).
B
\(\left( { - 1;1} \right)\).
C
\(\left( { - 2;1} \right)\).
D
\(\left( { - 1;2} \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y + 6z - 2 = 0\). Bán kính của mặt cầu \(\left( S \right)\) bằng:
A
8.
B
12.
C
4.
D
16.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{1 - 2x}}{{x - 2}}\) là đường thẳng:
A
\(y = 1\).
B
\(x = 2\).
C
\(y = - 2\).
D
\(x = - 2\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\frac{1}{2}}}\left( {x - 3} \right) \ge {\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\frac{1}{2}}}4\).
A
A. \(S = \left( {3;7} \right]\).
B
\(S = \left[ {3;7} \right]\).
C
\(S = \left( { - \infty ;7} \right]\).
D
\(S = \left[ {7; + \infty } \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết → Trong không gian \(Oxyz\), một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(d:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - t + 2}\\{y = 2t}\\{z = 3t}\end{array}} \right.\) là:
A
\(\left( {2;2;3} \right)\).
B
\(\left( {1;2;3} \right)\).
C
\(\left( {1; - 2; - 3} \right)\).
D
\(\left( {2; - 2; - 3} \right)\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết → Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}a{x^2} + 1\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,\,x > 1\\x + \frac{1}{2}\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,\,\,x \le 1\end{array} \right.\). Nếu \(f\left( x \right)\) có đạo hàm tại \(x = 1\) thì \(a\) bằng
A
1.
B
\(2\).
C
\(\frac{1}{2}\).
D
0.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^2} - \frac{4}{x}\). Giá trị của \(\int\limits_1^2 {f'\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng
A
\(\frac{7}{3} - {\rm{ln}}2\).
B
3.
C
\(\frac{7}{3}\).
D
5.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho một cấp số cộng có số hạng đầu là \({u_1} = 2\) và công sai \(d = 3\). Số hạng thứ 10 bằng:
A
A. 29.
B
32.
C
26.
D
30.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên bằng:


A
\(\int\limits_{ - 1}^2 {\left( {2{x^2} - 2x - 4} \right)} {\rm{d}}x\)
B
\(\int\limits_{ - 1}^2 {\left( {2x - 2} \right)} {\rm{d}}x\).
C
\(\int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - 2x + 2} \right)} {\rm{d}}x\).
D
\(\int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - 2{x^2} + 2x + 4} \right)} {\rm{d}}x\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi