Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = - 1\) và \({u_2} = 4.\) Giá trị của \({u_3}\) bằng
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = - 1\) và \({u_2} = 4.\) Giá trị của \({u_3}\) bằng
A
\(9.\)
B
\( - 16.\)
C
\(7.\)
D
\( - 8.\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) với \(a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c,{\rm{ }}d \in \mathbb{R}\) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào đúng?


A
\(y' > 0,{\rm{ }}\forall x \ne 1.\)
B
\(y' > 0,{\rm{ }}\forall x \in \mathbb{R}.\)
C
\(y' < 0,{\rm{ }}\forall x \in \mathbb{R}.\)
D
\(y' < 0,{\rm{ }}\forall x \ne 1.\)
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết → Số nghiệm nguyên của bất phương trình \({\log _{0,5}}\left( {2x + 6} \right) \ge - 5\) là
A
A. \(16.\)
B
\(13.\)
C
\(15.\)
D
\(8.\)
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Theo thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh đã trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2024 – 2025 của một trường được kết quả như bảng sau:
Khoảng điểm
\({\rm{[}}6,5;{\rm{ }}7)\)
\([7;{\rm{ }}7,5)\)
\([7,5;{\rm{ }}8)\)
\({\rm{[}}8;{\rm{ }}8,5)\)
\([8,5;{\rm{ }}9)\)
\([9;{\rm{ }}9,5)\)
\([9,5;{\rm{ }}10)\)
Tần số
\(7\)
\(10\)
\(17\)
\(24\)
\(13\)
\(8\)
\(5\)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Khoảng điểm
\({\rm{[}}6,5;{\rm{ }}7)\)
\([7;{\rm{ }}7,5)\)
\([7,5;{\rm{ }}8)\)
\({\rm{[}}8;{\rm{ }}8,5)\)
\([8,5;{\rm{ }}9)\)
\([9;{\rm{ }}9,5)\)
\([9,5;{\rm{ }}10)\)
Tần số
\(7\)
\(10\)
\(17\)
\(24\)
\(13\)
\(8\)
\(5\)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
A
\({\Delta _Q} = 1,1.\)
B
\({\Delta _Q} = 1.\)
C
\({\Delta _Q} = 1,2.\)
D
\({\Delta _Q} = 0,6.\)
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh \(2\) (tham khảo hình vẽ bên dưới). Độ dài của vectơ \(\vec u = \overrightarrow {A'C'} - \overrightarrow {A'A} \) bằng


A
\(2\sqrt 2 .\)
B
\(\sqrt 3 .\)
C
\(2\sqrt 6 .\)
D
\(2\sqrt 3 .\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định trên \(\left( { - \infty ;0} \right)\backslash \left\{ { - 2} \right\}\) và có bảng biến thiên bên dưới. Đồ thị hàm số đã cho có tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng là


A
\(1.\)
B
\(3.\)
C
\(0.\)
D
\(2.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết \(\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = \cos x + C} \) thì \(\int {f'\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng
A
\(\sin x + C'.\)
B
\(\cos x + C'.\)
C
C. \( - \sin x + C'.\)
D
\( - \cos x + C'.\)
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'.\) Biết diện tích mặt bên \(ABB'A'\) bằng \(15\) và khoảng cách từ \(C\) đến mặt phẳng \(\left( {ABB'A'} \right)\) bằng \(6\) (tham khảo hình vẽ bên cạnh). Thể tích của khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) bằng bao nhiêu?


A
\(60.\)
B
\(45.\)
C
\(90.\)
D
\(30.\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz,\) cho điểm \(M\left( {1;2; - 1} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + z = 0.\) Mặt phẳng \(\left( Q \right)\) qua \(M\) và song song với \(\left( P \right)\) có phương trình là
A
\(x + 2y + z + 4 = 0.\)
B
\(x + 2y + z - 1 = 0.\)
C
\(x + 2y - z - 6 = 0.\)
D
\(x + 2y + z - 4 = 0.\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục \(Ox\) tại điểm có hoành độ là \(x\) \(\left( {0 \le x \le 3} \right),\) ta được mặt cắt là một hình vuông có cạnh là \(\sqrt {9 - {x^2}} \) (được mô hình hóa bởi hình vẽ bên dưới). Thể tích của vật thể đó bằng


A
\(171\pi .\)
B
\(171.\)
C
\(18\pi .\)
D
\(18.\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi