THPT QG

Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Toán có đáp án - Đề số 14

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = - 1\) và \({u_2} = 4.\) Giá trị của \({u_3}\) bằng
A
\(9.\)
B
\( - 16.\)
C
\(7.\)
D
\( - 8.\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) với \(a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c,{\rm{ }}d \in \mathbb{R}\) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào đúng?

Đáp án đúng là A (ảnh 1)
A
\(y' > 0,{\rm{ }}\forall x \ne 1.\)
B
\(y' > 0,{\rm{ }}\forall x \in \mathbb{R}.\)
C
\(y' < 0,{\rm{ }}\forall x \in \mathbb{R}.\)
D
\(y' < 0,{\rm{ }}\forall x \ne 1.\)
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Số nghiệm nguyên của bất phương trình \({\log _{0,5}}\left( {2x + 6} \right) \ge - 5\) là
A
A. \(16.\)
B
\(13.\)
C
\(15.\)
D
\(8.\)
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Theo thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh đã trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2024 – 2025 của một trường được kết quả như bảng sau:

Khoảng điểm

\({\rm{[}}6,5;{\rm{ }}7)\)

\([7;{\rm{ }}7,5)\)

\([7,5;{\rm{ }}8)\)

\({\rm{[}}8;{\rm{ }}8,5)\)

\([8,5;{\rm{ }}9)\)

\([9;{\rm{ }}9,5)\)

\([9,5;{\rm{ }}10)\)

Tần số

\(7\)

\(10\)

\(17\)

\(24\)

\(13\)

\(8\)

\(5\)

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
A
\({\Delta _Q} = 1,1.\)
B
\({\Delta _Q} = 1.\)
C
\({\Delta _Q} = 1,2.\)
D
\({\Delta _Q} = 0,6.\)
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh \(2\) (tham khảo hình vẽ bên dưới). Độ dài của vectơ \(\vec u = \overrightarrow {A'C'} - \overrightarrow {A'A} \) bằng

Câu 5:	Cho hình lập phương \(ABCD.A&#39;B&#39;C&#39;D&#39;\) có cạnh \(2\) (tham khảo hình vẽ bên dưới). Độ dài của vectơ \(\vec u = \overrightarrow {A&#39;C&#39;} - \overrightarrow {A&#39;A} \) bằng (ảnh 1)
A
\(2\sqrt 2 .\)
B
\(\sqrt 3 .\)
C
\(2\sqrt 6 .\)
D
\(2\sqrt 3 .\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định trên \(\left( { - \infty ;0} \right)\backslash \left\{ { - 2} \right\}\) và có bảng biến thiên bên dưới. Đồ thị hàm số đã cho có tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng là

Đáp án đúng là A (ảnh 1)
A
\(1.\)
B
\(3.\)
C
\(0.\)
D
\(2.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết \(\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = \cos x + C} \) thì \(\int {f'\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng
A
\(\sin x + C'.\)
B
\(\cos x + C'.\)
C
C. \( - \sin x + C'.\)
D
\( - \cos x + C'.\)
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'.\) Biết diện tích mặt bên \(ABB'A'\) bằng \(15\) và khoảng cách từ \(C\) đến mặt phẳng \(\left( {ABB'A'} \right)\) bằng \(6\) (tham khảo hình vẽ bên cạnh). Thể tích của khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng là B (ảnh 1)
A
\(60.\)
B
\(45.\)
C
\(90.\)
D
\(30.\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz,\) cho điểm \(M\left( {1;2; - 1} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + z = 0.\) Mặt phẳng \(\left( Q \right)\) qua \(M\) và song song với \(\left( P \right)\) có phương trình là
A
\(x + 2y + z + 4 = 0.\)
B
\(x + 2y + z - 1 = 0.\)
C
\(x + 2y - z - 6 = 0.\)
D
\(x + 2y + z - 4 = 0.\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục \(Ox\) tại điểm có hoành độ là \(x\) \(\left( {0 \le x \le 3} \right),\) ta được mặt cắt là một hình vuông có cạnh là \(\sqrt {9 - {x^2}} \) (được mô hình hóa bởi hình vẽ bên dưới). Thể tích của vật thể đó bằng

Đáp án đúng là D (ảnh 1)
A
\(171\pi .\)
B
\(171.\)
C
\(18\pi .\)
D
\(18.\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi