Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{2x + 3}}\) là
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{2x + 3}}\) là
A
\(3\ln \left| {2x + 3} \right| + C\).
B
\(\frac{1}{3}\ln \left| {2x + 3} \right| + C\).
C
\(2\ln \left| {2x + 3} \right| + C\).
D
\(\frac{1}{2}\ln \left| {2x + 3} \right| + C\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Diện tích \(S\) của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\), liên tục trên \(\left[ {a;b} \right]\) trục hoành và hai đường thẳng \(x = a,\,x = b\) (\(a < b\)) cho bởi công thức:
A
A. \(S = \int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} \).
B
\(S = \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} \).
C
\(S = \pi \int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} \).
D
\(S = \pi \int\limits_a^b {{f^2}\left( x \right)dx} \).
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Sau khi kiểm tra sức khỏe tổng quát, kết quả số cân nặng của học sinh lớp 12A sĩ số 40 HS được thể hiện trong bảng số liệu sau: ( Đơn vị: kg)
Cân nặng
\([40;50)\)
\([50;60)\)
\([60;70)\)
\([70;80)\)
\([80;90)\)
Số học sinh
7
12
12
7
2
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
Cân nặng
\([40;50)\)
\([50;60)\)
\([60;70)\)
\([70;80)\)
\([80;90)\)
Số học sinh
7
12
12
7
2
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
A
\(50\)
B
\(50,5\).
C
\(52,5\).
D
\(55,5\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết → Trong không gian \(Oxyz\), phương trình của đường thẳng đi qua điểm \(A\left( {1;2;\, - 1} \right)\) và có vectơ chỉ phương \(\vec u = \left( {1;\,3;\,2} \right)\,\)là
A
\(\frac{{x + 1}}{1}\, = \,\frac{{y\, + \,3}}{2}\, = \,\frac{{z\, + \,2}}{{ - 1}}\).
B
\(\frac{{x - 1}}{1}\, = \,\frac{{y\, - \,3}}{2}\, = \,\frac{{z\, - \,2}}{{ - 1}}\).
C
\(\frac{{x + 1}}{1}\, = \,\frac{{y\, + \,2}}{3}\, = \,\frac{{z\, - \,1}}{2}\).
D
\(\frac{{x - 1}}{1}\, = \,\frac{{y\, - \,2}}{3}\, = \,\frac{{z\, + \,1}}{2}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) có đồ thị như hình bên dưới:

Đường tiệm cận đứng của đồ thị là đường thẳng có phương trình

Đường tiệm cận đứng của đồ thị là đường thẳng có phương trình
A
\(x = 1\).
B
\(x = 2\).
C
\(x = - 2\).
D
\(x = - 1\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x - 2} \right) \le 1\) là:
A
A. \(\left[ {\frac{5}{2};\,\, + \infty } \right)\).
B
\(\left( {\frac{5}{2};\,\, + \infty } \right)\).
C
\(\left( { - \infty ;{{\log }_2}5} \right)\).
D
\(\left( { - \infty ;\frac{5}{2}} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( { - 4\,;\,1} \right)\).
B
\(\left( {0\,; + \infty } \right)\).
C
\(\left( { - \infty ;\,0\,} \right)\).
D
\(\left( {0\,;2} \right)\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), mặt phẳng nào sau đây nhận \(\overrightarrow n = \left( {1;2;3} \right)\) làm vectơ pháp tuyến?
A
\(x + 2y + 3 = 0.\)
B
\(x + 2y + 3z = 0.\)
C
\(y + 2z + 3 = 0.\)
D
\(x + 2z + 3 = 0.\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({\left( {\frac{1}{5}} \right)^{{x^2} - 2x - 3}} = {5^{x + 1}}\) là
A
A. \(x = - 1;\,x = 2\).
B
Vô nghiệm.
C
\(x = 1;\,x = 2\).
D
\(x = 1;\,x = - 2\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 2\), \({u_2} = 6\). Công sai của cấp số cộng bằng
A
\(8.\)
B
\( - 4.\)
C
3.
D
4.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi