THPT QG

Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Toán có đáp án - Đề số 16

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Đáp án đúng là A (ảnh 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( { - 1;3} \right)\).
B
\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
C
\(\left( { - 1;0} \right)\).
D
\(\left( {0; + \infty } \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {{\rm{e}}^{2x - 1}}\) là
A
\(\frac{{{{\rm{e}}^{2x}}}}{{4x}} + C\).
B
\(\frac{1}{2}{{\rm{e}}^{2x - 1}} + C\).
C
\(\frac{{{{\rm{e}}^{2x}}}}{{2x}} + C\).
D
\(2{{\rm{e}}^{2x - 1}} + C\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Gọi \(S\) là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {3^x},{\rm{ }}y = 0,{\rm{ }}x = 0,{\rm{ }}x = 2\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
A. \(S = \int\limits_0^2 {{3^x}{\rm{d}}x} \cdot \)
B
\(S = \pi \int\limits_0^2 {{3^{2x}}{\rm{d}}x} \cdot \)
C
\(S = \pi \int\limits_0^2 {{3^x}{\rm{d}}x} \cdot \)
D
\(S = \int\limits_0^2 {{3^{2x}}{\rm{d}}x} \cdot \)
Câu 4
Xem chi tiết →
Chỉ số ô nhiễm không khí (AQI) tại thủ đô Hà Nội trong tháng 6/2024 được thống kê vào 10h30 sáng các ngày trong tháng thể hiện trong bảng số liệu sau:

Chỉ số (AQI)

\([130;145)\)

\([145;160)\)

\([160;175)\)

\([175;190)\)

\([190;205)\)

Số ngày

8

7

6

7

2

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
A
\(175\).
B
\(176,5\).
C
\(180,2\)
D
\(178,2\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz,\) đường thẳng đi qua điểm \(M\left( {1;3; - 2} \right)\) và nhận vectơ \(\overrightarrow u = \left( {1; - 1;5} \right)\) làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là:
A
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = - 1 + 3t\\z = 5 - 2t\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = - 1 + 3t\\z = 5 + 2t\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 3 - t\\z = - 2 + 5t\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 3 + t\\z = - 2 + 5t\end{array} \right.\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ

Câu 6:	Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là (ảnh 1)

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A
\(3\).
B
\(1\).
C
\(0\).
D
\(2\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{\frac{2}{3}}}x > 2\) là:
A
A. \(\left( {0;\frac{4}{9}} \right)\).
B
\(\left( { - \infty ;\sqrt[3]{4}} \right)\).
C
\(\left( {\sqrt[3]{4}; + \infty } \right)\).
D
\(\left( { - \infty ;\frac{4}{9}} \right)\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz,\)mặt phẳng \(\left( P \right):x - 3y + z - 5 = 0\) có một vectơ pháp tuyến là:
A
\(\overrightarrow n = \left( {1; - 3; - 4} \right)\,\)
B
\(\overrightarrow n = \left( {1; - 3;1} \right)\,\)
C
\(\overrightarrow n = \left( {1;3;1} \right)\,\)
D
\(\overrightarrow n = \left( { - 1; - 3;1} \right)\,\)
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(SA \bot \left( {ABCD} \right),ABCD\) là hình chữ nhật tâm \(O.\) Gọi \(I\) là trung điểm \(SC.\) Mệnh đề nào sau đây sai:
A
A. \(BD \bot \left( {SAC} \right).\).
B
\(OI \bot \left( {ABCD} \right).\).
C
\(BC \bot SB.\).
D
\(SD \bot DC.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Số nghiệm của phương trình \({2^{2{x^2} - 7x + 5}} = 1\) là
A
A. \(2\).
B
\(1\).
C
\(3\).
D
\(0\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi