Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Với \(a,b\) là các tham số thực thì giá trị tích phân \(I = \int\limits_0^b {\left( {3{x^2} - 2ax - 1} \right){\rm{d}}x} \) bằng
Với \(a,b\) là các tham số thực thì giá trị tích phân \(I = \int\limits_0^b {\left( {3{x^2} - 2ax - 1} \right){\rm{d}}x} \) bằng
A
\({b^3} - b{a^2} - b\).
B
\({b^3} + {b^2}a + b\).
C
\({b^3} - {b^2}a - b\).
D
\(3{b^2} - 2ab - 1\).
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Tính thể tích \(V\)của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng \(x = 0,\,x = 1\), có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục\(Ox\)tại điểm có hoành độ\(x\,\left( {0 \le x \le 1} \right)\)là một tam giác đều có cạnh bằng \(x\).
A
\(V = \frac{{12\pi }}{5}.\)
B
\(V = \frac{{12}}{5}\).
C
\(V = \frac{{\sqrt 3 \pi }}{{12}}.\)
D
\(V = \frac{{\sqrt 3 }}{{12}}.\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Dũng là học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần luyện tập giải khối rubik \(3 \times 3\), bạn Dũng đã tự thống kê lại thời gian giải rubik trong 25 lần giải liên tiếp ở bảng sau:
Thời gian giải rubik (giây)
\(\left[ {8;10} \right)\)
\(\left[ {10;12} \right)\)
\(\left[ {12;14} \right)\)
\(\left[ {14;16} \right)\)
\(\left[ {16;18} \right)\)
Số lần
4
6
8
4
3
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Thời gian giải rubik (giây)
\(\left[ {8;10} \right)\)
\(\left[ {10;12} \right)\)
\(\left[ {12;14} \right)\)
\(\left[ {14;16} \right)\)
\(\left[ {16;18} \right)\)
Số lần
4
6
8
4
3
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:
A
\(10,75\).
B
\(1,75\).
C
\(3,63\).
D
\(14,38\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(M\left( {3;\,1;\, - 1} \right)\) trên trục \(Oy\) có tọa độ là :
A
\(\left( {3;\,0;\, - 1} \right)\).
B
\(\left( {0;\,1;\,0} \right)\).
C
\(\left( {3;\,0;\,0} \right)\).
D
\(\left( {0;\,0;\, - 1} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{2}{{x - 1}}\) là đường thẳng:
A
\(y = 2\).
B
\(x = 1\).
C
\(y = 1\).
D
\(y = 0\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình \({\log _2}\left( {2x - 3} \right) = {\log _2}\left( {6 - x} \right)\) có nghiệm là
A
A. \(x = 3\).
B
\(x = \frac{3}{2}\).
C
\(x = - 3\).
D
\(x = 6\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {1; - 3;2} \right),\,B\left( {3;5; - 2} \right)\). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng \(AB\) có dạng \(x + ay + bz + c = 0\). Khi đó \(a + b + c\) bằng
A
\( - 2\).
B
B. \( - 4\).
C
\( - 3\).
D
\(2\).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy \(\left( {ABC} \right)\), tam giác \(ABC\) đều cạnh bằng \(a,\,\,SA = a\sqrt 3 \). Góc giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) bằng
A
\(90^\circ \).
B
\(60^\circ \).
C
\(30^\circ \).
D
\(45^\circ \).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm S của bất phương trình \({\left( {\frac{1}{3}} \right)^{{x^2} - 4}} \ge 27\) chứa bao nhiêu số nguyên:
A
A. \(3\).
B
\(1\).
C
\(2\).
D
Vô số.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\) và \({u_2} = 9\). Công sai của cấp số cộng đã cho bằng:
A
A. \(6\).
B
\(3\).
C
\(12\).
D
\( - 6\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi