Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{x} + 1\).
Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{x} + 1\).
A
\(F\left( x \right) = - \frac{1}{{{x^2}}} + x + C\).
B
\(F\left( x \right) = \ln \left| x \right| + x + C\).
C
\(F\left( x \right) = \ln x + x + C\).
D
\(F\left( x \right) = \ln \left| x \right| + C\).
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng \(x = 2\), đồ thị \(y = {x^2}\) và trục hoành khi quay xung quanh trục \(Ox\).
A
\(\frac{{4\pi }}{5}\).
B
\(\frac{{5\pi }}{6}\).
C
\(\frac{{32\pi }}{5}\).
D
\(\frac{\pi }{6}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Thời gian đọc sách của \(32\) học sinh lớp 12A1 trong một ngày được thống kê theo bảng số liệu ghép nhóm như sau.
Thời gian
\(\left[ {40;\;45} \right)\)
\(\left[ {45;\;50} \right)\)
\(\left[ {50;\;55} \right)\)
\(\left[ {55;\;60} \right)\)
\(\left[ {60;\;65} \right)\)
Tần số
\(2\)
\(7\)
\(10\)
\(11\)
2
Tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên bằng:
Thời gian
\(\left[ {40;\;45} \right)\)
\(\left[ {45;\;50} \right)\)
\(\left[ {50;\;55} \right)\)
\(\left[ {55;\;60} \right)\)
\(\left[ {60;\;65} \right)\)
Tần số
\(2\)
\(7\)
\(10\)
\(11\)
2
Tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên bằng:
A
\(\frac{{101}}{2}\)
B
\(\frac{{630}}{{11}}\)
C
\(\frac{{523}}{7}\)
D
\(\frac{{172}}{3}\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), phương trình của đường thẳng đi qua điểm \(A\left( {1;2;\, - 1} \right)\) và có vectơ chỉ phương \(\vec u = \left( {1;\,3;\,2} \right)\,\)là
A
\(\frac{{x + 1}}{1}\, = \,\frac{{y\, + \,3}}{2}\, = \,\frac{{z\, + \,2}}{{ - 1}}\).
B
\(\frac{{x - 1}}{1}\, = \,\frac{{y\, - \,3}}{2}\, = \,\frac{{z\, - \,2}}{{ - 1}}\).
C
\(\frac{{x + 1}}{1}\, = \,\frac{{y\, + \,2}}{3}\, = \,\frac{{z\, - \,1}}{2}\).
D
\(\frac{{x - 1}}{1}\, = \,\frac{{y\, - \,2}}{3}\, = \,\frac{{z\, + \,1}}{2}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A
\(1\).
B
\(3\).
C
\(4\).
D
\(2\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \(\ln \frac{1}{{2x - 1}} \ge 0\) là
A
\(\left( {\frac{1}{2}\,;\, + \infty } \right)\).
B
\(\left( {\frac{1}{2}\,;\,1} \right)\).
C
\(\left( {\frac{1}{2}\,;\,1} \right]\).
D
\(\left( { - \infty \,;\,1} \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz,\) phương trình mặt phẳng đi qua\(A(1;0; - 1)\) và song song với mặt phẳng \(x - y + z + 2 = 0\) là
A
\(x - y + z + 1 = 0\).
B
\(x - y + z + 2 = 0\).
C
\(x - y + z - 1 = 0\).
D
D. \(x - y + z = 0\).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh bằng \(a\) và \(SA = a\sqrt 2 \) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\). Góc giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \(ABCD\) bằng:


A
\(30^\circ \).
B
\(45^\circ \).
C
\(60^\circ \)
D
\(90^\circ \)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^{{x^2} - {x^3}}} = {4^{{x^2} - 2}}\) có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A
\(1.\)
B
\(2.\)
C
\(0.\)
D
\(3.\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = \frac{1}{3};{u_2} = 4\). Công sai \(d\) của cấp số cộng đã cho bằng
A
A. \(d = \frac{{11}}{3}\).
B
\(d = \frac{3}{{11}}\).
C
\(d = \frac{{10}}{3}\).
D
\(d = \frac{3}{{10}}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi