THPT QG

Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Toán có đáp án - Đề số 23

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Tập nghiệm của bất phương trình \(\ln \frac{1}{{2x - 1}} \ge 0\) là
A
\(\left( {\frac{1}{2}\,;\, + \infty } \right)\).
B
\(\left( {\frac{1}{2}\,;\,1} \right)\).
C
\(\left( {\frac{1}{2}\,;\,1} \right]\).
D
\(\left( { - \infty \,;\,1} \right)\).
Câu 2Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Câu 2:	Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2026}}{{f\left( x \right)}}\) là: (ảnh 1)

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2026}}{{f\left( x \right)}}\) là:
A
\(0.\)
B
\(2.\)
C
\(3.\)
D
\(1.\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho ba điểm \(A\left( {2;\,0;\,0} \right),\,B\left( {0;\,3;\,0} \right)\) và \(C\left( {0;\,0;\,5} \right)\). Mặt phẳng đi qua ba điểm \(A,\,B,\,C\) có một vectơ pháp tuyến là:
A
\(\overrightarrow n = \left( {3;\,5;\,2} \right)\).
B
\(\overrightarrow n = \left( {6;\,15;\,10} \right)\).
C
\(\overrightarrow n = \left( {2;\,3;\,5} \right)\).
D
\(\overrightarrow n = \left( {15;\,10;\,6} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {e^x}\left( {1 - \frac{{2{e^{ - x}}}}{{{x^5}}}} \right)\)
A
A. \(\int {f\left( x \right)} {\rm{ d}}x = {e^x} + \frac{1}{{2{x^4}}} + C\)
B
\(\int {f\left( x \right)} {\rm{ d}}x = {e^x} - \frac{1}{{2{x^4}}} + C\)
C
\(\int {f\left( x \right)} {\rm{ d}}x = {e^x} - \frac{2}{{{x^4}}} + C\)
D
\(\int {f\left( x \right)} {\rm{ d}}x = {e^x} + \frac{2}{{{x^4}}} + C\)
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình phẳng \(D\) giới hạn bởi các đường \(y = \sqrt {x - 1} \), trục hoành và \(x = 5\). Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay \(D\) quanh trục \(Ox\) bằng
A
\(\frac{{15\pi }}{2}\).
B
B. \(\frac{{15}}{2}\).
C
C. \(8\pi \).
D
\(8\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Số nghiệm thực của phương trình \({2^{\sqrt x }} = {2^{2 - x}}\) là:
A
\(3\).
B
\(1\).
C
\(2\).
D
\(0\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Xác định \(x\) để 3 số \(2x - 1;{\rm{ }}x;{\rm{ }}2x + 1\) theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.
A
\(x = \pm \frac{1}{3}.\)
B
\(x = \pm \sqrt 3 .\)
C
C. \(x = \pm \frac{1}{{\sqrt 3 }}.\)
D
\(x = \pm 3\sqrt 3 \)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Vectơ \(\overrightarrow u = \overrightarrow {A'A} + \overrightarrow {A'B'} + \overrightarrow {A'D'} \) bằng vectơ nào dưới đây?
A
\(\overrightarrow {A'C} \).
B
\(\overrightarrow {CA'} \).
C
\(\overrightarrow {AC'} \).
D
\(\overrightarrow {C'A} \).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định, liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như sau:

Đáp án đúng là B Dựa vào bảng biến thiên ta thấy trên đoạn (ảnh 1)

Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ {0;2} \right]\) bằng
A
\(1\).
B
\(3\).
C
\(0\).
D
\(2\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cân nặng (kg) của một số quả mít trong một khu vườn được thống kê ở bảng sau:

Cân nặng (kg)

\(\left[ {4;6} \right)\)

\(\left[ {6;8} \right)\)

\(\left[ {8;10} \right)\)

\(\left[ {10;12} \right)\)

\(\left[ {12;14} \right)\)

Số cây giống

6

12

19

9

4

Hãy tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần mười).
A
\(4,7\).
B
\(4,6\).
C
\(4,9\).
D
\(4,8\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi