Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào?
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào?
A
\(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\).
B
\(\left( { - 2\,;\,4} \right)\).
C
\(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).
D
\(\left( { - 1\,;\,2} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết → Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( {2\,;\, - 1\,;\,4} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,3x - 2y + z + 1 = 0\). Phương trình của mặt phẳng đi qua \(M\) và song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\) là
A
\(2x - 2y + 4z - 21 = 0\).
B
\(x - 2z + 1 = 0\).
C
\(10x + 9y + 5z - 74 = 0\).
D
\(3x - 2y + z - 12 = 0\).
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Điều tra về mức lương khởi điểm (đơn vị: triệu đồng) của \(20\) công nhân, ta có bảng số liệu sau
Mức lương
\[\left[ {5\,;\,\,6} \right)\]
\[\left[ {6\,;\,7} \right)\]
\[\left[ {7\,;\,\,8} \right)\]
\[\left[ {8\,;\,\,9} \right)\]
\[\left[ {9\,;\,\,10} \right)\]
Tần số
\(4\)
\(5\)
\(5\)
\(4\)
\(2\)
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là (làm tròn đến hàng phần trăm):
Mức lương
\[\left[ {5\,;\,\,6} \right)\]
\[\left[ {6\,;\,7} \right)\]
\[\left[ {7\,;\,\,8} \right)\]
\[\left[ {8\,;\,\,9} \right)\]
\[\left[ {9\,;\,\,10} \right)\]
Tần số
\(4\)
\(5\)
\(5\)
\(4\)
\(2\)
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là (làm tròn đến hàng phần trăm):
A
\({s^2} = 0,63\).
B
\({s^2} = 2,52\).
C
\({s^2} = 1,26\).
D
\({s^2} = 1,59\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết → Hàm số nào sau đây không là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 3{x^2} + 2x - 1\).
A
A. \(F\left( x \right) = {x^3} + {x^2} - 1\).
B
\(F\left( x \right) = {x^3} + {x^2} - x\).
C
\(F\left( x \right) = {x^3} + {x^2} - x + 2025\).
D
\(F\left( x \right) = {x^3} + {x^2} - x - 1\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết → Trong không gian \(Oxyz\)cho ba điểm \(M\left( {1\,;\,1\,;\,1} \right),\,\,N\left( {2\,;\,3\,;\,4} \right),\,\,P\left( {7\,;\,7\,;\,5} \right)\). Tìm tọa độ điểm \(Q\) để tứ giác \(MNPQ\) là hình bình hành
A
A. \(Q\left( {6\,;\,\,5\,;\,\,2} \right)\).
B
\(Q\left( { - 6\,;\,\, - 5\,;\,\, - 2} \right)\).
C
\(Q\left( { - 2\,;\,\, - 3\,;\,\, - 4} \right)\).
D
\(Q\left( { - 4\,;\,\, - 3\,;\,\,0} \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = \frac{1}{4}\) và công sai \(d = - \frac{1}{4}\). Tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là
A
\({S_5} = \frac{5}{4}\).
B
\({S_5} = \frac{4}{5}\).
C
\({S_5} = - \frac{5}{4}\).
D
\({S_5} = - \frac{4}{5}\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết → Nghiệm của phương trình \({3^x} = 10\) là
A
\(x = \frac{{10}}{3}\).
B
\(x = {\log _3}10\).
C
\(x = {\log _{10}}3\).
D
\(x = \frac{{10}}{3}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?


A
\(\left( {SCD} \right)\).
B
\(\left( {ABCD} \right)\).
C
\(\left( {SAB} \right)\).
D
\(\left( {SBD} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết → Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^2} - 3x + 4}}{{x + 2}}\) là đường thẳng
A
\(y = - x + 1\).
B
\(y = x - 1\).
C
\(y = x - 5\).
D
\(y = - x - 5\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Tiếp tuyến của đồ thị hàm số\(y = {x^3} - 3{x^2} - 2\) có hệ số góc \(k = - 3\) có phương trình là
A
\(y = - 3x - 7\).
B
\(y = - 3x + 7\).
C
\(y = - 3x + 1\).
D
\(y = - 3x - 1\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi