THPT QG

Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Toán có đáp án - Đề số 4

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_2} = 3,\,\,{u_3} = 5\). Công sai \(d\) của cấp số cộng là:
A
1.
B
2.
C
8.
D
4.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Câu 2:	Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây? (ảnh 1)
A
\(\left( { - \infty \,; - 1} \right)\).
B
\(\left( { - 1\,;\,1} \right)\).
C
\(\left( { - 2\,;\,1} \right)\).
D
\(\left( {1\,;\, + \infty } \right)\).
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy là tam giác vuông cân tại \(B\) với \(AB = a\) và \(A'B = a\sqrt 3 \). Thể tích khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) là

Câu 3:	Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy là tam giác vuông cân tại \(B\) với \(AB = a\) và \(A'B = a\sqrt 3 \). Thể tích khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) là (ảnh 1)
A
\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\).
B
\(\frac{{{a^3}}}{6}\).
C
\(\frac{{{a^3}}}{2}\).
D
\(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{2}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Gọi \(S\) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {{\rm{e}}^x}\), \(y = 0\), \(x = 0\), \(x = 2\). Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
A
\(S = \pi \int\limits_0^2 {{{\rm{e}}^{2x}}{\rm{d}}x} \).
B
\(S = \int\limits_0^2 {{{\rm{e}}^x}{\rm{d}}x} \).
C
\(S = \pi \int\limits_0^2 {{{\rm{e}}^x}{\rm{d}}x} \).
D
\(S = \pi \int\limits_0^2 {{{\rm{e}}^x}{\rm{d}}x} \).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Mặt phẳng đi qua ba điểm \(A\left( {0\,;\,0\,;\,2} \right)\), \(B\left( {1\,;\,0\,;\,0} \right)\) và \(C\left( {0\,;\,3\,;\,0} \right)\) có phương trình là
A
\(\frac{x}{1} + \frac{y}{3} + \frac{z}{2} = 1\).
B
\(\frac{x}{1} + \frac{y}{3} + \frac{z}{2} = - 1\).
C
\(\frac{x}{2} + \frac{y}{1} + \frac{z}{3} = 1\).
D
\(\frac{x}{2} + \frac{y}{1} + \frac{z}{3} = - 1\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Nếu \(\int\limits_{ - 1}^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x} = 5\) thì \(\int\limits_{ - 1}^2 {4f\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng:
A
\(20\).
B
\(10\).
C
\(\frac{5}{2}\).
D
\(\frac{5}{4}\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian tọa độ \(Oxyz\), mặt cầu \(\left( S \right)\) có tâm \(I\left( {2\,;\,1; - 1} \right)\) và đường kính bằng \(6\) có phương trình là
A
\({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 36\).
B
\({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 9\).
C
\({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 9\).
D
\({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 36\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Một mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của một lớp (đơn vị là centimét) có phương sai bằng\(6,25\). Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó bằng:
A
A. \(2,5\)(cm).
B
\(12,5\)(cm).
C
\(3,125\)(cm).
D
\(42,25\)(cm).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm giá trị lớn nhất \(M\) của hàm số \(y = \frac{{3x - 1}}{{x - 3}}\) trên đoạn \(\left[ {0\,;\,2} \right]\).
A
\(M = 5\).
B
\(M = - 5\).
C
\(M = \frac{1}{3}\).
D
\(M = - \frac{1}{3}\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hai biến cố \(A\,,\,\,B\) với \(0 < P\left( B \right) < 1.\) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
\(P\left( A \right) = P\left( {\overline B } \right).P\left( {A|B} \right) + P\left( B \right).P\left( {A|\overline B } \right).\)
B
\(P\left( A \right) = P\left( B \right).P\left( {A|B} \right) - P\left( {\overline B } \right).P\left( {A|\overline B } \right).\)
C
\(P\left( A \right) = P\left( {\overline B } \right).P\left( {A|\overline B } \right) - P\left( B \right).P\left( {A|B} \right).\)
D
\(P\left( A \right) = P\left( B \right).P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline B } \right).P\left( {A|\overline B } \right).\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi