Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\). Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là:

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\). Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là:

A
\(x = - 1\).
B
\(x = 2\).
C
\(y = 1\).
D
\(y = 2\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(S\) là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {5^x}\), \(y = 0\), \(x = 0\), \(x = 2\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
\(S = \int\limits_0^2 {{5^x}} {\rm{d}}x\).
B
\(S = \pi \int\limits_0^2 {{5^{2x}}} {\rm{d}}x\).
C
\(S = \frac{1}{{\ln 5}}\int\limits_0^2 {{5^x}} {\rm{d}}x\).
D
\(S = \ln 5\int\limits_0^2 {{5^x}} {\rm{d}}x\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} - 9x + 10\) trên đoạn \(\left[ { - 2\,;\,\,2} \right]\) bằng:
A
\( - 12\).
B
\(10\).
C
\(15\).
D
\( - 2\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A
\(\lim \left( { - {n^3} + 2026} \right) = - \infty \).
B
\(\lim \sqrt n = + \infty \).
C
\(\lim {n^{2026}} = + \infty \).
D
\(\lim \left( { - \frac{1}{n}} \right) = - \infty \).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({3^{2x - 1}} > 27\) là:
A
\(\left( {\frac{1}{2}\,;\,\, + \infty } \right)\).
B
\(\left( {3\,;\,\, + \infty } \right)\).
C
\(\left( {2\,;\,\, + \infty } \right)\).
D
\(\left( {\frac{1}{3}\,;\,\, + \infty } \right)\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Tìm nguyên hàm \(F\left( x \right)\) của hàm số \(f\left( x \right) = \sin x + \cos x\) thoả mãn \(F\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 2\).
A
\(F\left( x \right) = - \cos x + \sin x + 3\).
B
\(F\left( x \right) = - \cos x + \sin x - 1\).
C
C. \(F\left( x \right) = - \cos x + \sin x + 1\).
D
\(F\left( x \right) = \cos x - \sin x + 3\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với năm số hạng đầu là \(2;\,\,7;\,\,12;\,\,17;\,\,22\). Số hạng tổng quát của cấp số cộng là
A
\({u_n} = 3n + 5\).
B
\({u_n} = 3n - 5\).
C
\({u_n} = 5n + 3\).
D
\({u_n} = 5n - 3\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(A,\,B\) là hai biến cố của một phép thử. Biết \(P\left( A \right) = 0,8;\,P\left( B \right) = 0,6;\,P\left( {A|B} \right) = 0,72\). Hãy tính \(P\left( {B|A} \right)\)
A
A. \(0,54\).
B
\(0,46\).
C
\(0,6\).
D
\(0,48\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho hai mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y - z - 3 = 0\) và \(\left( Q \right):x - z - 2 = 0\). Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\) bằng
A
A. \(30^\circ \).
B
\(45^\circ \).
C
\(60^\circ \).
D
\(90^\circ \).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút)
\[\left[ {0;\,20} \right)\]
\[\left[ {20;\,40} \right)\]
\[\left[ {40;\,60} \right)\]
\[\left[ {60;\,80} \right)\]
\[\left[ {80;\,100} \right)\]
Số học sinh
5
9
12
10
6
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
Thời gian (phút)
\[\left[ {0;\,20} \right)\]
\[\left[ {20;\,40} \right)\]
\[\left[ {40;\,60} \right)\]
\[\left[ {60;\,80} \right)\]
\[\left[ {80;\,100} \right)\]
Số học sinh
5
9
12
10
6
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A
\(52\).
B
\(42\).
C
\(53\).
D
\(54\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi