Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian \(Oxyz\), phương trình đường thẳng đi qua điểm \(M\left( {1\,;\,\, - 3\,;\,\,5} \right)\) và có vectơ chỉ phương \(\vec u = \left( {2\,;\,\, - 1\,;\,\,1} \right)\) là
Trong không gian \(Oxyz\), phương trình đường thẳng đi qua điểm \(M\left( {1\,;\,\, - 3\,;\,\,5} \right)\) và có vectơ chỉ phương \(\vec u = \left( {2\,;\,\, - 1\,;\,\,1} \right)\) là
A
\(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 3}}{{ - 1}} = \frac{{z - 5}}{1}\).
B
\(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 3}}{{ - 1}} = \frac{{z + 5}}{1}\).
C
C. \(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 3}}{{ - 1}} = \frac{{z - 5}}{1}\).
D
\(\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{y + 3}}{{ - 1}} = \frac{{z - 5}}{1}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) \(\left( {c \ne 0\,,\,\,ad - bc \ne 0} \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:


A
\(x\; = \; - 1\).
B
\(y = \frac{1}{2}\).
C
\(y\; = \; - 1\).
D
\(x = \frac{1}{2}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {18 - {x^2}} \right) = 2\) là
A
\(S = \left\{ 3 \right\}\).
B
\(S = \left\{ { - 3} \right\}\).
C
C. \(S = \left\{ { \pm 3} \right\}\).
D
\(S = \left\{ { - 4\,;\,\,3} \right\}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz,\) mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua điểm \(M\left( {1\,;\,2\,;\,3} \right)\) và song song với \(\left( Q \right):x - 2y + 3z + 1 = 0\) có phương trình là
A
\(x - 2y + 3z + 6 = 0\).
B
\(x - 2y + 3z + 16 = 0\).
C
\(x - 2y + 3z - 6 = 0\).
D
\(x - 2y + 3z - 16 = 0\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết → Nếu \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x} = - 2\) và \(\int\limits_2^3 {f\left( x \right){\rm{d}}x} = 1\) thì \(\int\limits_1^3 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng
A
\( - 3\).
B
\( - 1\).
C
\(1\).
D
\(3\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Tính tổng \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {A'C'} \).


A
\(2\overrightarrow {AA'} \).
B
\(\vec 0\).
C
\(2\overrightarrow {C'A'} \).
D
\(2\overrightarrow {AC} \).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết → Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_{10}} = 25\) và công sai \(d = 3.\) Khi đó \({u_1}\) bằng
A
\({u_1} = 2\).
B
\({u_1} = 3\).
C
\({u_1} = - 3\).
D
\({u_1} = - 2\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\) và \(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(AB \bot \left( {SBC} \right)\).
B
\(AC \bot \left( {SBC} \right)\).
C
\(BC \bot \left( {SAC} \right)\).
D
\(BC \bot \left( {SAB} \right)\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết → Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường cong \(y = \sqrt {{e^x} - x} ,\)\(y = 0\,,\,\,x = 1\,,\,\,x = 2\) xung quanh trục \(Ox\) là
A
A. \(\pi \left( {{e^2} - e - \frac{3}{2}} \right)\).
B
\({e^2} - e - \frac{5}{2}\).
C
\(\pi \left( {{e^2} - e - \frac{5}{2}} \right)\).
D
\({e^2} - e - \frac{3}{2}\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết → Trong một thùng có \(9\) thẻ ghi các số tự nhiên từ 1 đến \(9\). Rút ngẫu nhiên cùng lúc hai thẻ. Tính xác suất để tổng hai số ghi trên hai thẻ rút được là một số lẻ lớn hơn hoặc bằng \(15\).
A
\(\frac{5}{{18}}\).
B
\(\frac{1}{5}\).
C
\(\frac{1}{{12}}\).
D
\(\frac{1}{8}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi